Bài giảng Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Bài: Ôn tập (Buổi 2) - Đặng Thị Mến

pptx 44 trang Mạnh Bích 26/08/2025 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Bài: Ôn tập (Buổi 2) - Đặng Thị Mến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
 Môn : Toán +Tiếng Việt HỘP QUÀ BÍ ẨN
 Trong mỗi hộp quà ẩn 
 chứng một số điểm bí ấn. 
 Các em hãy trả lời đúng 
 các câu hỏi để nhận về 
 phần quà cho mình nhé. BÀI MỚI
50 điểm 60 điểm 90 điểm
 40 điểm 90 điểm 70 điểm START
 12
Câu 1: 45 + 37 = ? 9 3
 6
 Hết Giờ
 A. 62
 B. 72
 CHÚC 
 C. 82 MỪNG
 D. 92
 1 cái kẹo START
Câu 2: Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn 12
 9 3
 thẳng? 6
 Hết Giờ
 A. 1
 B. 2 ? Đoạn thẳng
 CHÚC 
 C. 3 MỪNG
 D. 4
 1 cái 
 bánh START
Câu 3: Ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ 12
 9 3
đã cho là: 6
 Hết Giờ
 CHÚC 
 C,D,E MỪNG C
 B
 A,B,C D
 B,C,D E
 A
 D,E,A 1 tràng
 vỗ tay START
 12
 9 3
Câu 4: 31 - 28 = ? 6
 Hết Giờ
 CHÚC 
 A. 3 MỪNG
 g
 B. 13
 C: 23
 D: 6
 2 cái kẹo START
 12
Câu 5: 2 x 5 = ? 9 3
 6
 Hết Giờ
 A. 25
 B. 20
 C. 15 
 CHÚC 
 D. 10 1 câu hỏi
 MỪNG START
 12
Câu 6: 5 x 9 = ? 9 3
 6
 Hết Giờ
 CHÚC 
A. 45 
 MỪNG
B. 40
C. 35 
D. 30
 1 sticker Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2022
 TOÁN
 Bài 1. Đặt tính rồi tính
a) 8 + 85 b) 9 + 27 c) 39 + 8 d) 16 + 29 
g) 78 – 19 h) 83 – 26 i) 90 – 28 k) 59 - 38 Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2022
 TOÁN
 Bài 2. Tính
a) 28 + 36 + 9 = .. b) 86 – 63 + 58 = 
 c) 7 + 48 – 23 = d) 90 – 30 + 7 = Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2022
 TOÁN
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Tổng của 29 và 26 là 
b) Hiệu của 65 và 59 là ..
c) Hiệu của 54 và 37 là: . Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2022
 TOÁN
Bài 4.
a) Tìm tổng biết biết các số hạng là 67 và26 
b) Tìm hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 42 và 19 
c) Tìm tích biết các thừa số là9 và 2
d) Tìm thương , biết số bị chia và số chia lần lượtlà 30 và5 Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2022
 TOÁN
Bài 5. Viết các tổng thành tích rồi tính kết quả:
a) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = b) 3 + 3 + 3= 
c) 6 + 6 + 6 + 6 = d) 7 +7+7+7+7+7 = Bài 6. Viết số liến trước, số liền sau vào chỗ trống cho 
thích hợp :
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 . 525 .
 . 499 .
 . 600 .
 . 899 . Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2022
 TOÁN
Bài 7. Viết các số sau theo thứ tự từ bé 
đến lớn : 265 ; 397; 663 ; 458 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_tieng_viet_lop_2_bai_on_tap_buoi_2_dang_thi_m.pptx
  • docxHiNH_aNH_DaY_oN_TaP_ONLINE_LoP_2A4_49b6dfe497.docx