Bài tập Nâng cao môn Toán Lớp 2 - Tuần 2+3 (GV: Lương Thị Thắng)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Nâng cao môn Toán Lớp 2 - Tuần 2+3 (GV: Lương Thị Thắng)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI TẬP NÂNG CAO DÀNH CHO HỌC SINH YÊU CÂU LẠC BỘ TOÁN ( Học sinh trình bày bài làm vào vở Bài tập riêng) Tuần 2 Bài 1. Để viết các số, người ta cần bao nhiêu chữ số? Là những chữ số nào, Bài 2. Để viết các số từ 1 đến 9, ta cần bao nhiêu chữ số? Bài 3. Để viết các số từ 10đến 19, ta cần bao nhiêu chữ số? Bài 4. Để viết các số từ 10đến 99, ta cần bao nhiêu chữ số? Bài 5. Để viết các số từ 1đến 99, ta cần bao nhiêu chữ số? Bài 6. Để đánh số trang quyển truyện tranh có 32 trang cần bao nhiêu chữ số? Bài 7. Để đánh số trang của quyển truyện 72 trang cần bao nhiêu chữ số? Bài 8. Cô giáođánh số trang một tập tài liệu, biết rằng côđã dùng 15 chữ số để đánh số trang. Hỏi tập tài liệu của cô giáo có bao nhiêu trang? Bài 9. Một ngườiđánh số trang của một cuốn truyện tranh, biết rằng ngườiđóđã dùng 39 chữ số. Hỏi cuốn truyệnđó dày bao nhiêu trang? Bài 10. Một ngườiđánh số trang của một cuốn truyện tranh, biết rằng ngườiđóđã dùng 54 chữ số. Hỏi cuốn truyệnđó dày bao nhiêu trang? _________________________________________ Tuần 3 Bài 1. a.Viết các số có 2 chữ số có Tổng các chữ số bằng 2 b. Có bao nhiêu số có hai chữ số có tổng bằng 2. Bài 2. a. Viết các số có 2 chữ số có tổng các chữ số bằng 7. b. Có bao nhiêu số có hai chữ số có tổng bằng 7. Bài 3. a. Viết các số có 2 chữ số có tổng các chữ số bằng 8. b. Có bao nhiêu số có hai chữ số có tổng bằng 8. Bài 4. a. Viết các số có 2 chữ số có tổng các chữ số bằng 9. b. Có bao nhiêu số có hai chữ số có tổng bằng 9. Bài 5. a. Viết các số có 2 chữ số có tổng các chữ số bằng 11. b. Có bao nhiêu số có hai chữ số có tổng bằng 11. Bài 6. a. Viết các số có 2 chữ số có tổng các chữ số bằng 13. b. Có bao nhiêu số có hai chữ số có tổng bằng 13. Bài 7. a. Viết các số có 2 chữ số có tổng các chữ số bằng 17. b. Có bao nhiêu số có hai chữ số có tổng bằng 17. Bài 8. Viết các số sau thành tổng của 2 số giống nhau Mẫu: 4 = 2 + 2 6 = + 8 = + 12 = + 16 = + 18 = + Bài 9. Viết các số sau thành tổng của 3 số giống nhau Mẫu: 3 = 1 + 1 + 1 6= + + . 9 = + + .. 12 = + + .. Bài 10. Nam có 15 viên bi, Hải có 8 viên bi. Hỏi: a. Nam nhiều hơn Hai bao nhiêu viên bi? b. Nam cần cho Hai bao nhiêu viên biđể hai bạn có số bi bằng nhau? Bài 11. Lớp 2A có 38 học sinh, lớp 2B có 42 học sinh. Hỏi: c. Lớp 2A ít hơn lớp 2B bao nhiêu học sinh? d. Lớp 2B cần cần chuyển bao nhiêu học sinh sang lớp 2A để số học sinh của hai lớp bằng nhau? Bài 12. Lan gấp được 10 bông hoa, Nga gấp được 12 bông hoa. Hỏi Nga cần cho bạn bao nhiêu bông hoađể số hoa của hai bạn bằng nhau? Bài 13. Theo kế hoạch, mộtxưởng sản xuất phải làm 100 sản phẩm trong 3 ngày. Biết ngày thứ nhất xưởng làm được 35 sản phẩm, ngày thứ hai làm được 30 sản phẩm. Hỏi ngày thứ ba xưởng cần làm bao nhiêu sản phẩmđể hoàn thành kế hoạch? _______________________________________
Tài liệu đính kèm:
bai_tap_nang_cao_mon_toan_lop_2_tuan_23_gv_luong_thi_thang.pdf



