Bài tập ôn tập Toán học 2 - Tuần 1
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán học 2 - Tuần 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên:.......................................................................................................................... THỨ 2 Câu 1. Số lớn nhất trong các số: 10, 12, 15, 17 là: A. 10 B. 12 C. 15 D. 17 Câu 2. Số bé nhất trong các số: 10 , 12, 15, 17 là: A. 10 B. 12 C. 15 D. 17 Câu 3. Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì? ( chọn phép tính đúng nhất) A. 2 + 3 = 5 ( cái bút chì) B. 3 – 2 = 1 ( cái bút chì) C. 2 + 2 = 4 ( cái bút chì). Câu 4. Điền vào chỗ trống: Số 15 gồm . chục và . đơn vị. Số 17 gồm . chục và . đơn vị. Số 20 gồm . chục và . đơn vị. Số 9 gồm . chục và . đơn vị. Số .gồm 1 chục và 0 đơn vị. Số .gồm 1 chục và 2 đơn vị. Số .gồm 1 chục và 8 đơn vị. Số .gồm 2 chục và 0 đơn vị. Bài 5: Săp xếp các số: 19, 51, 23, 25, 70 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: ................................................................................................ b) Từ lớn đến bé:................................................................................................. Bài 6: Đặt tính rồi tính: 56 + 2 25 + 4 8 + 71 33 + 6 51 + 7 Bài 7: Điền dấu (>;<;=) vào chỗ chấm: 38 42 71 69 60 + 5 65 76 67 82 83 Bài 8: Lớp học có 20 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh ? Trả lời: Lớp có tất cả học sinh THỨ 3 Bài 1: Kết quả của phép tính 25 + 10 + 32 là: A. 35 B. 42 C. 57 D. 67 Bài 2: Nhà Hiền có 25 cây xoài. Bố Hiền mới trồng thêm 3 chục cây nữa. Hiện tại số cây xoài nhà hiền có tất cả là: A. 55 cây B. 22 cây C. 28 cây D. 45 cây Bài 3: Lớp 2A có 35 bạn, trong đó có 20 bạn nam. Số bạn nữ lớp 2A có là: A. 55 bạn B. 15 bạn C. 18 bạn D. 12 bạn Bài 4: Đặt tính rồi tính: 42 + 5 12 + 6 78 + 2 7 + 32 76 + 3 20 + 3 Bài 5: Tính 7 7 7 7 5 6 + + + + + + 2 2 3 9 9 9 .. .. ..... .. . .. .. Bài 6: Đặt tính rồi tính: 21 + 5 52 + 6 18 + 1 35 + 3 24 + 4 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ Bài 7: Trên xe buýt có 25 hành khách, đến trạm có 3 hành khách xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu hành khách? THỨ 4 Bài 1: Tổng của 70 và 30 là: A. 40 B. 100 C. 90 D. 30 Bài 2: Hiệu của 67 và 21 là: A. 88 B. 69 C. 46 D. 98 Bài 3: Phép tính có kết quả lớn nhất là: A. 16 + 33 B. 83 - 51 C. 95 - 44 D. 21 + 36 Bài 4: Phép tính thích hợp là: A. 12 + 33 B. 79 - 44 ? ? ? = 14 + 21 C. 30 + 25 D. 99 - 56 Bài 5: Tính nhẩm 50 + 30 = 40 + 40 = 80 - 50 = 100 - 40 = 60 + 10 = 30 + 70 = 90 - 70 = 100 - 60 = Bài 6: Đặt tính rồi tính: 27 + 32 64 + 15 85 - 15 93 - 2 76 - 6 90 + 3 Bài 7: Nối 22 + 23 52 + 36 51 + 11 99 - 4 76 - 6 12 + 47 69 - 4 44 + 4 Bài 8: Nhà Tâm có 35 con gà mái và 40 con gà trống. Hỏi nhà Tâm có tất cả bao nhiêu con gà? THỨ 5 Bài 1: Tính 9 + 1 + 5 = 8 + 2 + 6 = ... 7 + 3 + 4 = 9 + 1 + 8 = 8 + 2 + 1 = ... 7 + 3 + 6 = Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 44 + 52 4 + 76 56 + 9 18 + 2 48 + 12 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ b) 24 + 6 48 + 12 3 + 27 22 + 8 5 + 25 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ Bài 3. Bình có 11 quả bóng bay, Bình cho bạn 4 quả. Hỏi Bình còn lại mấy quả bóng bay? Bài 4. Buổi sáng bác Tiến bán được 41 kg gạo, buổi chiều bác Tiến bán được nhiều hơn buổi sáng 8 kg gạo. Hỏi buổi chiều bác Tiến bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài 5. Anh Quang nặng 36 kg, anh Quân nặng hơn anh Quang 3 kg. Hỏi anh Quân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Tài liệu đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_hoc_2_tuan_1.docx



