Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 2 (Có đáp án) - Năm học 2017-2018 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé

Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 2 (Có đáp án) - Năm học 2017-2018 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé

Câu 8: Tìm x: (1 điểm)

 a, x + 48 = 63 b, x – 24 = 16

Câu 9: Nhà chú Ba nuôi 100 con gà. Nhà cô Tư nuôi ít hơn nhà chú Ba 17 con gà. Hỏi nhà cô Tư nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)

 Bài giải:

Câu 10. Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.

 (1 điểm)

 

doc 5 trang Đồng Thiên 04/06/2024 320
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 2 (Có đáp án) - Năm học 2017-2018 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN BÉ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 BẢNG MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 2 – CUỐI KÌ I
 Năm học 2017 – 2018
Mạch kiến thức

Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng

TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1. Số học:
- Các dạng phép tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100.
Số câu
1
1
1
1
1
1

1
7
Câu số
1
3
4
6
7
8

10
7
Số điểm
1
1
1
1
1
1

1
7
2. Các đơn vị đo thời gian: 
- Ngày, tháng, giờ.
Số câu
1







1
Câu số
2







1
Số điểm
1







1
3. Hình học:
- Nhận diện hình chữ nhật, hình tứ giác, đường thẳng.
Số câu


1





1
Câu số


5





1
Số điểm


1





1
4. Giải các bài toán có lời văn: - Giải và trình bày lời giải các bài toán bằng 1 phép tính cộng, trừ hoặc BT về ít hơn, nhiều hơn.
Số câu





1


1
Câu số





9


1
Số điểm





1


1
Tổng số câu
03
03
03
01
10
Tổng số điểm
03
03
03
01
10

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN BÉ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 – CUỐI KÌ I
 Năm học 2017 – 2018
Câu 1: Nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm) 
Câu 2: Xem tờ lịch tháng 9 rồi chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm: (1 điểm)
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
9

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30





(tư, năm, sáu, bảy)
Ngày 5 tháng 9 là thứ ..
Câu 3: Tính (1 điểm)
18kg – 9kg = 	52l – 4l = 
37 + 5 = 	64cm + 8cm = 
Câu 4: Điền dấu , = vào chỗ chấm: (1 điểm)
 35 + 15 .... 80 – 10 - 15
Câu 5: Quan sát hình rồi khoanh vào đáp án đúng: (1 điểm)
Trong hình vẽ trên có mấy hình tam giác? 
A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 5 hình 
Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
24 + 16	37 + 55	97 – 9 	51 – 28 
 .. .
 .. .
 .. .
 .. ..
Câu 7. Điền Đ hoặc S vào ô trống: (1 điểm)
100 – 80 = 20 
10 + 5 – 7 = 9
30 + 20 = 50
12 – 4 – 2 = 7 
Câu 8: Tìm x: (1 điểm)
 a, x + 48 = 63 	b, x – 24 = 16 	
Câu 9: Nhà chú Ba nuôi 100 con gà. Nhà cô Tư nuôi ít hơn nhà chú Ba 17 con gà. Hỏi nhà cô Tư nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)
 Bài giải:
Câu 10. Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số. 
 (1 điểm)
 ...
 GVCN:
 Hứa Vi Thị Túc
 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1. (1 điểm: mỗi phép tính nối đúng 0,25 điểm)
Câu 2. (1 điểm)
Ngày 5 tháng 9 là thứ bảy.
Câu 3: (1 điểm: mỗi phép tính đúng 0,25 điểm)
 18 kg – 9kg = 9kg	52l – 4l = 48l
37 + 5 = 43	 64cm + 8cm = 72cm
Câu 4. (1 điểm) >
Câu 5. ( 1 điểm) B
Câu 6. (1 điểm: mỗi phép tính đúng 0,25 điểm)
Câu 7. (1 điểm: mỗi ý đúng 0,25 điểm) 
A- Đ; B-S; C- Đ; D - S
Câu 8. (1 điểm: mỗi câu đúng 0,5điểm)
 a, x + 48 = 63 	
 x	 = 63 – 48	
 x	 = 15	 
b, x – 24 = 16 	
 x 	= 16 + 24	 
 x	= 40	
Câu 9. (1 điểm) 
 Bài giải:
	 Số con gà nhà cô Tư nuôi là: (0,25 điểm)
	 100 – 17 = 83 (con gà) (0,5 điểm)
	 Đáp số: 83 con gà. (0,25 điểm)
Câu 10. (1 điểm)
 Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10 (0,25 điểm)
 Số lớn nhất có một chữ số là: 9 (0,25 điểm)
 Hiệu là: 10 – 9 = 1 (0,5 điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_2_co_dap_an_nam.doc