Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 5 trang Mạnh Bích 21/09/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 16: Khi trang sách mở ra
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Khi trang sách mở ra trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 66.
1. Đánh dấu ✓ vào bốn sự vật, con người được nhắc đến trong khổ thơ đầu.
□ Cỏ dại □ Cánh buồm
□ Cánh chim □ Trẻ con
□ Ao sâu □ Người lớn
2. Quan sát ba hình. Khoanh chữ cái trước hình có sự vật được nhắc đến trong khổ 
thơ thứ ba.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 67.
A. Chỉ hình 1 B. Chỉ hình 2
C. Chỉ hình 3 D. Hình 1 và hình 2
E. Cả ba hình
 Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn 
3. Khoanh chữ cái trước ý phù hợp nhất với bài thơ.
A. Sách chỉ cho biết những điều đã có ở sân trường.
B. Đọc sách giúp em khám phá nhiều điều trong cuộc sống.
C. Trang giấy gặp lửa thật cũng không thể cháy.
D. Mọi trang sách đều tự phát ra tiếng nói.
4. Viết tên ba bài đọc em thích trong các Bài 1–16 đã học.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 16: Khi trang sách mở ra
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết và luyện chính tả
1. Nghe – viết: Khi trang sách mở ra (hai khổ thơ cuối).
Nghe người lớn đọc. Viết tên bài, xuống dòng theo từng dòng thơ và để cách giữa hai khổ.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền l hoặc n vào chỗ trống.
Mỗi ...ần mở sách, em thấy bao điều mới ...ạ. Em ...ắn nót ghi ...ại tên bài vào một cuốn sổ 
...hỏ.
3. Điền ân, âng, ăn hoặc ăng và dấu thanh thích hợp.
n niu người th 
kh quàng m tre
 Phiếu 2 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_bai_16_khi_trang_sach_m.docx
  • docxĐáp án - T1.Bài 16.docx
  • rarFonts.rar