Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 14. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 14. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 14. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 8 + 6 = 9 + 4 = 7 + 8 = 5 + 7 = 4 + 8 = 8 + 7 = Bài 2. Tính nhẩm. 11 − 8 = 13 − 7 = 17 − 9 = 14 − 6 = 12 − 5 = 16 − 8 = Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả của nó. 8 + 5 6 + 9 7 + 8 13 15 Bài 4. Trên giá có 8 quyển sách và 9 quyển vở. Hỏi trên giá có tất cả bao nhiêu quyển sách và vở? Bài giải Bài 14. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 14. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Số hạng 7 9 6 8 Số hạng 6 8 5 9 Tổng 13 ? ? ? Bài 2. Tính. a) 15 − 3 − 6 = b) 16 − 8 + 5 = Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Phép tính nào có kết quả bé nhất? A. 15 − 9 B. 13 − 8 C. 12 − 5 b) Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 7 + 8 B. 9 + 5 C. 8 + 9 Bài 4. Hàng trên có 9 chiếc bút, hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 5 chiếc bút. Hỏi hàng dưới có bao nhiêu chiếc bút? Bài giải Bài 14. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 14. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 9 + 7 = 7 + 4 = 8 + 8 = 12 − 7 = 16 − 9 = 14 − 9 = Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống. a) 9 + 6 14 b) 13 − 5 8 c) 8 + 7 7 + 8 Bài 3. Tìm phép tính ở hàng dưới có kết quả bằng phép tính ở hàng trên. Hàng trên: 6 + 8 9 + 5 Hàng dưới: 14 − 6 7 + 7 13 − 5 Bài 4. Lớp 2A có 17 bạn tham gia trò chơi, lớp 2B có ít hơn lớp 2A 8 bạn. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn tham gia trò chơi? Bài giải Bài 14. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_14_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 14.docx



