Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Mạnh Bích 19/09/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm.
 a) 8 + 5 = b) 7 + 9 = c) 15 − 7 =
 d) 12 − 3 = e) 6 + 8 = f) 11 − 4 =
Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 
 b) 
Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
 a) 8 + 7 15
 b) 13 − 6 8
 c) 9 + 8 16
Bài 4. Trên cây có 15 quả cam, người ta đã hái 8 quả cam. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu 
quả cam?
 Bài giải
 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 46 + 38 b) 72 − 25 c) 57 + 26 d) 91 − 34
Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 Số hạng 28 45 36 19
 Số hạng 17 26 48 55
 Tổng 45
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
 Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
 A. 38 + 27
 B. 91 − 28
 C. 46 + 22
Bài 4. Lớp 2A có 32 bạn. Lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 8 bạn. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu 
bạn?
 Bài giải
 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 65 + 27 b) 83 − 46 c) 39 + 54 d) 70 − 28
Bài 2. Tính.
 a) 25 + 38 − 17 = b) 90 − 45 + 26 =
 c) 48 + 32 − 19 = d) 71 − 36 − 15 =
Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 Số bị trừ 63 85 40 92
 Số trừ 28 47 16 35
 Hiệu 35
Bài 4. Một cửa hàng có 84 kg gạo, cửa hàng đã bán được 37 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại 
bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
 Bài giải
 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 – Toán 2 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_33_on_tap_phep_cong_p.docx
  • docxĐáp án - Bài 33.docx