Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Toán Lớp 2 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Toán Lớp 2 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM ............................................................................. Năm học 2020 - 2021 ............................................................................. Môn: Toán - Lớp 2 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: ...................................................................................................Lớp: 2................................ Trường Tiểu học Trần Phú PHẦN I. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. a) Kết quả của phép tính 36 : 4 là: A. 8 B. 9 C. 32 D. 40 b) 4dm =..............................cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 40dm B. 40cm C. 40 D. 400 Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 345 > 539 b) 600 + 3 + 2 = 632 c) 505 = 550 d) 1km = 1000m Câu 3. Số tròn chục vừa lớn hơn 140 vừa bé hơn 160 là: A. 140 B. 150 C. 160 D. 410 Câu 4. Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12cm, 13cm, 14cm, 15cm. Chu vi hình tứ giác đó là: A. 44cm B. 45cm C. 54cm D. 54 Câu 5. Có 30kg gạo chia đều vào 3 túi. Vậy mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là: A. 10kg C. 27kg D. 27 D. 30kg Câu 6.Trong hình bên có: A. 3 hình tam giác và 2 hình tứ giác B. 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác C. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác D. 3 hình tam giác và 1 hình tứ giác PHẦN II. Tự luận Câu 7. Đặt tính rồi tính a) 113 + 211 b) 100 - 26 c) 84 + 47 d) 886 - 235 .. ............................................................. .. .................................. .. ............................................................. .. ................................... .. ............................................................. .. .................................. .. ............................................................. .. ................................... .. ............................................................. .. .................................... .. ............................................................. .. ................................... Câu 8. Tìm x a) x + 121 = 477 b) x : 5 = 3 × 3 .. ............................................................. .. ....................................... .. ............................................................. .. ................................... .. ............................................................. .. .................................... .. ............................................................. .. ................................... .. ............................................................. .. .................................... .. ............................................................. .. .................................... Câu 9. Mẹ hái được 424kg vải thiều. Bà hái được ít hơn mẹ 112kg vải thiều. Hỏi bà hái được bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều? .. ............................................................................................ ..... .. .. ............................................................................................ ..... .. .. ............................................................................................ ..... .. .. ............................................................................................ ..... .. .. ............................................................................................ ..... .. .. ............................................................................................ ..... .. .. ............................................................................................ ..... .. Câu 10. Tìm tổng của số bé nhất có ba chữ số với số lớn nhất có hai chữ số. .. ............................................................. .. ................................... .. ............................................................. .. ................................... .. ............................................................. .. .................................... .. ............................................................. .. ................................... .. ............................................................. .. .................................... HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán LỚP 2 PHẦN I : TRẮC NGHIỆM: 5,5 điểm Câu 1. Câu 1: Mức 1: 1 điểm, đúng mỗi ý được 0,5 điểm A) Khoanh vào đáp án B B) Khoanh vào đáp án C Câu 2: Mức 1: 1 điểm, đúng mỗi phần được 0, 25 điểm a) S b) S c) S d) Đ Câu 3: Mức 1: 1 điểm. Khoanh vào đáp án B Câu 4: Mức 2: 1 điểm. Khoanh vào đáp án C Câu 5: Mức 3: 1 điểm. Khoanh vào đáp án A Câu 6: Mức 2: 0,5 điểm. Khoanh vào đáp án B PHẦN II: TỰ LUẬN: 4,5 điểm Câu 7: Mức 2: 1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Câu 8: Mức 3: 1 điểm, mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm Câu 9: Mức 2: 2 điểm Bài giải Bà hái được số ki-lô-gam vải thiều là: ( 0,5 điểm ) 424 -112 = 312 ( kg ) ( 1, điểm ) Đáp số: 312 kg vải thiều. ( 0,5 điểm ) Câu 10: Mức 4: 0,5 điểm Bài giải Số bé nhất có ba chữ số là: 100 Số lớn nhất có hai chữ số là: 99 ( 0, 25 điểm) Tổng của số bé nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là: 100 + 99 = 199 Đáp số: 199 ( 0, 25 điểm) *Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số nguyên, cách làm tròn như sau: Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6 Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7. Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.
Tài liệu đính kèm:
phieu_kiem_tra_cuoi_nam_mon_toan_lop_2_truong_th_tran_phu_na.pdf



