Bài giảng môn Toán Lớp 2 - Bài: So sánh các số tròn trăm, tròn chục (GV: Lại Hải Hường - Năm học 2024-2025)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 - Bài: So sánh các số tròn trăm, tròn chục (GV: Lại Hải Hường - Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ Sáu ngày 7 tháng 3 năm 2025 Bài giảng điện tử: Toán. Giáo viên thực hiện:Lại Hải Hường. 1 2 4 3 Hoàn thành Đọc các số sau: 415 , 651, 804 Điền vào dấu hỏi chấm 790 Điền vào dấu hỏi chấm 230 Câu 2: Số? 96 = ......+90 6 Yeah!!! Cảm ơn các bạn!!! Thứ Sáu ngày 7 tháng 3 năm 2025 Toán So sánh các số tròn trăm, tròn chục. a) So sánh các số tròn trăm 200 < 300 300 > 200 200 < 300 b) So sánh các số tròn chục: 120 > 110 110 < 120 120 > 110 Cùng số trăm, khác số chục chỉ cần so sánh số chục. b) So sánh các số tròn chục: 250 < 350 350 > 250 250 > 350 Khác số trăm, cùng số chục chỉ cần so sánh số trăm. b) So sánh các số tròn chục: 610 > 590 590 < 610 610 > 590 Khác số trăm, khác số chục so sánh lần lượt số trăm rồi đến số chục. 1 Đếm số thanh rồi so sánh các số tròn trăm. a) 400 > 200 b) 300 < 500 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. a) 330 < 360 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. b) 140 < 230 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. c) 600 > 450 3 >, < , = ? 800 >? 600 370 ?< 470 450 ? 900 80 =? 20 + 60 390 ?< 930 4 a) Ảnh thẻ của mỗi bạn đã che đi số nào? 910 920 930 940 950 960 970 980 990 1000 b) Trong các số che đi, số nào lớn nhất, số nào bé nhất? • Số lớn nhất là: 990 • Số bé nhất là: 930
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_2_bai_so_sanh_cac_so_tron_tram_tron_c.pptx



