Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 (Có đáp án) - Năm học 2019-2020

Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 (Có đáp án) - Năm học 2019-2020

II. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. this/ What/ is/?

2. is/ that/ What/?

3. is/ that/ a/ ruler/.

4. it/ Is/ pencil case/ a/ ?

5. Yes,/ is/ it/ ./

6. this/ Is/ an/ umbrella/ ?

7. / book/ Is/ it/ a?

8. Is/ this/ rubber/ a?

9. isn’t/ No,/ it/ ./

 

doc 5 trang Đồng Thiên 04/06/2024 450
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 (Có đáp án) - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 2 NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TIẾNG ANH
Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020
I. Chọn từ khác loại. 
1. 
A. chips
B. chicken
C. rain
2. 
A. mother
B. dress
C. father
3. 
A. ball
B. bread
C. chocolate
4. 
A. grapes
B. read
C. sing
II. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 
1. this/ What/ is/?
2. is/ that/ What/?
3. is/ that/ a/ ruler/.
4. it/ Is/ pencil case/ a/ ?
5. Yes,/ is/ it/ ./ 
6. this/ Is/ an/ umbrella/ ?
7. / book/ Is/ it/ a?
8. Is/ this/ rubber/ a?
9. isn’t/ No,/ it/ ./
Đáp án Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2019 - 2020
I. Chọn từ khác loại. 
1. C 2. B 3. A 4. A
II. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 
1. What is this? 
2. What is that? 
3. That is a ruler.
4. Is it a pencil case?
5. Yes, it is. 
6. Is this an umbrella?
7. Is it a book?
8. Is this a rubber?
9. No, it isn't. Đề tiếng Anh ôn thi học kì 1 lớp 2 năm 2019 - 2020
Question 1: Match. (Nối)chocolate
park
car park
chips
ball 
book
read 
clean
brother
train
rain
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Question 2: Complete the words. (Hoàn thành các từ sau)
c _ _ 
1. 2. 3. 4.
b r own _ _ ead
ha_ _
_ _ ess
Question 3: Complete these sentences. (Hoàn thành các câu sau)
0. Look!
 There is lots of .
I like 
I like ..
1. 2.
Clean your ., please.
d.
e.
Wash your ., please.
Đáp án Đề tiếng Anh ôn thi học kì 1 lớp 2 năm 2019 - 2020
Question 1:
1. A 2. B 3. C
Question 2:
1. ball
2. train
3. brother
4. chocolate
5. read
6. park
Question 3:
1. brown bread
2. hall
3. dress
4. car 
Question 4:
a. Look! There is lots of rain.
b. I like chicken.
c. I like chips.
d. Clean your teeth, please.
e. Wash your feet, please.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_co_dap_an_nam.doc