Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 22 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 22 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 44. BẢNG CHIA 5 — LUYỆN TẬP Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 22 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 106 — Bài 44, tiết 2 — SGK tập 2, trang 25–26 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tính theo từng mũi tên bằng các bảng nhân, chia 2 và 5; giải thích cách dùng kết quả trước cho bước sau. - Giải bài toán tìm số đèn ông sao; viết đủ lời giải, phép tính và đáp số có đơn vị. - Chơi đúng luật, kiểm kết quả của bạn; biết hỏi nhu cầu và giúp bạn khuyết tật tham gia hoạt động chung. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ANH-248–250; mỗi nhóm 12 thẻ phép tính ghi ở nhiệm vụ 5, một xúc xắc và khay gieo; 30 hình tròn giấy đã cắt sẵn, 6 thẻ đèn. - HS: SGK, vở, bảng con. Có thể chỉ thẻ hoặc nhờ bạn lật thẻ theo lựa chọn của mình; không chấm tốc độ vận động. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động — tìm thương (3 phút) Tính nhẩm rồi nêu một phép nhân để kiểm. 15:5; 30:5; 45:5 HS viết ba kết quả trên bảng con. Mời một em 15:5 = 3; 30:5 = 6; 45:5 = 9 kiểm phép cuối bằng bảng nhân 5; em chưa nhớ 5 × 9 = 45 được dùng bảng. Nhận xét, đánh giá: Đúng ba thương và nêu được một phép kiểm. 1 Biên soạn: Lop2.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Bài 1a — từ chia sang nhân (4 phút) Điền hai số theo mũi tên: bắt đầu 10, chia 2, rồi lấy kết quả nhân 4. Hai chuỗi tính — SGK tập 2, tr.25. HS chỉ mũi tên thứ nhất, tính rồi mới chỉ mũi tên 10:2 = 5; 5 × 4 = 20 thứ hai. Nếu viết 40 ở cuối vì lấy 10 nhân 4, cho Điền 5 ở tam giác, 20 ở hình tròn. Hai phép tính khoanh số 5 vừa điền để dùng làm đầu vào. nối tiếp, không ghép thành một đẳng thức bằng nhau. Nhận xét, đánh giá: Đúng hai ô và giải thích số 5 từ đâu có. 3. Bài 1b — từ nhân sang chia (4 phút) Bắt đầu 5, nhân 4, rồi lấy kết quả chia 2. Điền số vào hình vuông và tam giác. HS làm cá nhân, đối chiếu với chuỗi a. Hỏi: “Vì 5 × 4 = 20; 20:2 = 10 sao cùng có 5 và 4 nhưng số cuối hai chuỗi khác Điền 20 ở hình vuông, 10 ở tam giác. Chuỗi a nhau?”. Mỗi em đọc đúng phép sau, không chỉ kết thúc bằng nhân 4; chuỗi b kết thúc bằng chia nhìn số. 2. Nhận xét, đánh giá: Đúng 20, 10; phân biệt thứ tự các phép. 4. Bài 2 — trang trí đèn ông sao (8 phút) Nam đã cắt 30 hình tròn để trang trí đèn ông sao. Mỗi chiếc đèn cần 5 hình. Hỏi Nam trang trí được bao nhiêu chiếc đèn ông sao? Các bạn cùng rước đèn — SGK tập 2, tr.25. 2 Biên soạn: Lop2.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS nêu tổng số hình và số hình mỗi đèn. Dùng Số chiếc đèn ông sao Nam trang trí được là: 30 hình giấy, cứ 5 hình đặt lên một thẻ đèn; đếm 30:5 = 6 (chiếc) số thẻ đã đủ. HS viết bài giải vào vở. Đáp số: 6 chiếc đèn ông sao. Nếu trả lời 6 hình tròn, đọc lại câu hỏi để sửa Kiểm: sáu đèn, mỗi đèn năm hình, dùng đủ ba đơn vị. Gắn tranh với việc cùng tham gia: hỏi mươi hình. Có thể hỏi: “Bạn muốn mình cầm bạn cần hỗ trợ gì, nhường lối đi, giúp cầm đồ khi giúp đèn không?”. bạn đồng ý; không tự ý kéo xe lăn hoặc làm thay mọi việc. Nhận xét, đánh giá: Bài giải đủ, đơn vị chiếc đèn; nêu một cách hỗ trợ tôn trọng lựa chọn của bạn. 5. Trò chơi — đọc bộ thẻ trước khi chơi (6 phút) Đọc 12 thẻ, tìm hai thẻ có kết quả tương ứng với từng mặt xúc xắc từ 1 đến 6. Bộ 12 thẻ của trò chơi — SGK tập 2, tr.26. Hai thẻ Kết quả 2:2; 5:5 ? 2 × 1; 4:2 ? 6:2; 15:5 ? 2 × 2; 20:5 ? 5 × 1; 25:5 ? 2 × 3; 30:5 ? Mỗi cặp tính một hàng rồi đổi hàng để kiểm. Hai thẻ mỗi hàng có kết quả lần lượt: 1, 2, 3, 4, Nhấn mạnh mỗi phép trên thẻ được giữ nguyên; 5, 6. số chấm là kết quả cần tìm, không phải số bị 2 × 2 = 4; 20:5 = 4 chia. Mặt 4 có thể chọn một trong hai thẻ trên; thẻ bốn Cho thử mặt 4: một em chọn thẻ, em kia nêu chia hai có kết quả 2 nên không chọn. phép tính. Nếu chọn thẻ có số 4 nhưng thương 2, yêu cầu tính trọn phép. Nhận xét, đánh giá: Đối chiếu đủ 12 thẻ, có căn cứ chọn theo kết quả. 3
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_22_nam_hoc_2026_2027_tich_hop_n.docx



