Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 25 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 21 trang Mạnh Bích 10/09/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 25 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 50. SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN CHỤC — TIẾT 2
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027
 Tuần: 25 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết 121 — Luyện tập — SGK tập 2, trang 48–49
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- So sánh số tròn trăm, tròn chục; phát hiện và sửa phép so sánh sai.
- Sắp xếp bốn số đúng chiều yêu cầu; tìm đúng hai vị trí phải đổi chỗ.
- Suy ra cân nặng ba bạn gấu từ quan hệ nặng, nhẹ và ba số đã cho; giải thích kết quả.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: ANH-300–303; thẻ 350,210,270,300;240,420,640,600;730,310,370,130; bảng sáu phép so sánh.
- HS: bảng con, vở, thẻ Đ/S; làm theo cặp bằng thẻ số.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động — xét hàng trước (3 phút)
 Bạn chọn 590 lớn hơn 610 vì 9 lớn hơn 1. Sửa và giải thích.
 HS dùng 5/6 tấm trăm nếu cần; hỏi phải so hàng 590 < 610
 nào trước. 5 trăm ít hơn 6 trăm; không chọn dấu chỉ theo 
 hàng chục.
 Nhận xét, đánh giá: Có dấu và căn cứ theo hàng trăm.
 2. Bài 1 — đúng, sai và sửa dấu (6 phút)
 Ghi Đ hoặc S cho từng phép; sửa dấu ở phép sai.
 700 < 900 520 = 250
 890 > 880 270 < 720
 190 = 190 460 > 640
 HS tự chọn sáu thẻ Đ/S; cặp đôi đối chiếu. Mời Cột trái: Đ, Đ, Đ. Cột phải: S, Đ, S.
 giải thích 520/250 và 460/640 bằng trăm trước 520 > 250; 460 < 640
 chục.
 Chốt khi cả hai vế giống nhau mới dùng dấu 
 bằng; cùng hàng trăm thì so hàng chục.
 Nhận xét, đánh giá: Đủ sáu quyết định và hai phép sửa.
 1 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 3. Bài 2 — gắn biển nhà kho (5 phút)
 Bốn biển 350,210,270,300. Gắn lên bốn nhà kho theo thứ tự từ lớn đến bé, từ trái sang phải. Nhà 
 đầu đã có 350.
 Biển số nhà kho — SGK tập 2, tr.49.
 HS nhắc lại chiều lớn đến bé trước xếp. Trong 350 > 300 > 270 > 210
 350/300 cùng 3 trăm, so 5 chục/0 chục; trong Ba nhà còn lại lần lượt 300,270,210.
 270/210 cùng 2 trăm, so 7/1 chục.
 Nhận xét, đánh giá: Đúng thứ tự giảm, không làm ngược chiều.
 4. Bài 3 — đổi đúng hai tảng đá (5 phút)
 Dãy tảng đá đang là 240,420,640,600. Rô-bốt cần đổi chỗ hai tảng nào để các số từ bé đến lớn?
 Dãy đá cần đổi chỗ — SGK tập 2, tr.49.
 Cho HS giữ nguyên hai tảng đã đúng. So Đổi tảng 640 với tảng 600.
 640/600, chỉ chữ số chục quyết định; đổi bằng 240 < 420 < 600 < 640
 hai thẻ rồi đọc lại toàn dãy.
 Nhận xét, đánh giá: Nêu đúng cặp đổi và kiểm cả bốn vị trí.
 5. Bài 4 — các toa tàu (6 phút)
 Các toa sau đầu tàu lần lượt ghi 730,310,370,130. a) Tìm số lớn nhất. b) Chỉ đổi chỗ hai toa để các 
 số từ bé đến lớn.
 Các toa tàu — SGK tập 2, tr.49.
 2 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 HS đánh dấu số lớn nhất trước. Hỏi 130 phải ở a)730 lớn nhất. b) Đổi toa 730 với toa 130.
 đầu hay cuối; đổi 130/730, giữ 310/370. Kiểm 130 < 310 < 370 < 730
 từng cặp từ trái sang phải.
 Nhận xét, đánh giá: Đủ hai ý; thực hiện một lần đổi hai toa.
 6. Bài 5 — cân nặng ba bạn gấu (7 phút)
 Ba bạn gấu có cân nặng 480 kg,400 kg,540 kg. Hình 1: bên gấu trắng thấp hơn bên gấu xám. Hình 
 2: bên gấu nâu thấp hơn bên gấu trắng. Tìm cân nặng mỗi bạn.
 Hai bập bênh — SGK tập 2, tr.49.
 Nhắc với bập bênh này, bên thấp hơn là bên Gấu xám nhẹ hơn gấu trắng; gấu trắng nhẹ hơn 
 nặng hơn. HS nêu riêng hai quan hệ rồi ghép thứ gấu nâu.
 tự ba bạn. 400 < 480 < 540
 Xếp ba thẻ cân nặng tăng dần; ghép số nhỏ nhất Gấu xám 400 kg, gấu trắng 480 kg, gấu nâu 540 
 với bạn nhẹ nhất. Yêu cầu kiểm ngược cả hai kg. Cả hai phía nặng hơn đều ở thấp hơn trong 
 hình, không suy từ màu hay kích thước vẽ. tranh.
 Nhận xét, đánh giá: Đúng ba cân nặng và hai căn cứ từ hình.
 7. Củng cố — đọc lại yêu cầu (3 phút)
 Bạn xếp biển nhà kho 210,270,300,350 rồi nói đã đúng Bài 2. Em nhận xét và sửa.
 HS đọc lại cụm “từ lớn đến bé”; phân biệt các số Dãy bạn tăng dần, trái yêu cầu. Sửa 
 đều đúng với thứ tự đã đúng. 350,300,270,210.
 Nhận xét, đánh giá: Nhận ra lỗi chiều, không chỉ kiểm số.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_25_nam_hoc_2026_2027_tich_hop_n.docx