Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 69. ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 33 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 161 — SGK tập 2, trang 114–115 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Đặt tính thẳng cột, thực hiện cộng và trừ có nhớ; giải thích và sửa lỗi đặt sai hàng hoặc quên nhớ. - Tính biểu thức hai bước từ trái sang phải, so sánh các kết quả và giải bài toán nhiều hơn. - [2.A1.2] (Tính chủ động của con người): Nêu tình huống cần thận trọng khi dùng AI: nhờ trợ lí đọc và giải rồi chỉ chép, bỏ việc tự hiểu đề; đề xuất cách dùng để vẫn tự chọn phép tính và kiểm lời giải. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK tr.114–115, ANH-419–421; bảng hai cột chục và đơn vị; phiếu vai trợ lí đọc đề ở hoạt động 7. - HS: SGK, bảng con, vở; không cần đăng nhập công cụ AI. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động — giữ đúng hàng (2 phút) Đặt số 6 dưới số 75 để chuẩn bị phép trừ. Chữ số 6 nằm dưới chữ số nào? Mời một HS chỉ trên bảng hàng; cả lớp viết số 6 6 phải dưới 5. Đặt dưới 7 sẽ làm 6 đơn vị thành dưới hàng đơn vị. Hỏi nếu đặt dưới 7 thì đã biến 6 chục. 6 thành mấy chục. Nhận xét, đánh giá: HS chỉ đúng hàng đơn vị trước khi tính. 1 Biên soạn: Lop2.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Bài 1 — kiểm tra bốn cánh diều (5 phút) Ghi Đ hoặc S cho a, b, c, d; sửa những phép sai. Các kết quả dưới đây là dữ liệu cần kiểm, chưa phải đáp án. Bốn phép đặt tính cần kiểm tra — SGK tr.114. 56 + 7 = 63; 75−6 = 15 47 + 35 = 72; 63−28 = 35 Ở b, chữ số 6 trong hình bị đặt dưới 7 ở hàng chục. 1 phút xem, 2 phút kiểm theo cột, 2 phút chữa. a) Đ; b) S; c) S; d) Đ. Kết quả sửa: Tách hai loại lỗi: b sai vị trí số trừ; c đúng vị trí 75 47 nhưng quên cộng 1 chục đã nhớ. Cho HS sửa b −6 +35 69 82 bằng cách chuyển 6 sang hàng đơn vị rồi tính lại. Với c: 7 cộng 5 được 12, viết 2 nhớ 1; 4 cộng 3 thêm 1 được 8. Nhận xét, đánh giá: Phát hiện đúng hai lỗi và sửa được cả cách đặt, cách tính. 3. Bài 2 — sáu phép đặt tính (7 phút) Đặt tính rồi tính sáu phép sau. 28 + 55 45 + 49 37 + 53 61−18 53−26 92−84 4 phút tự làm sáu phép, 1 phút đổi vở, 2 phút 28 45 37 chữa phép có lỗi. Người cần hỗ trợ làm chắc hai +55 +49 +53 83 94 90 phép đầu mỗi hàng rồi hoàn thành phần còn lại 61 53 92 sau khi nghe chữa. −18 −26 −84 Minh họa 61 trừ 18: đổi 1 chục thành 10 đơn vị, 43 27 8 11 trừ 8 được 3, còn 5 chục trừ 1 chục được 4. Với 92 trừ 84, hàng chục kết quả là 0 nên viết kết quả 8. Nhận xét, đánh giá: Kiểm vị trí chữ số, bước nhớ hoặc đổi chục; không chỉ chấm kết quả cuối. 2 Biên soạn: Lop2.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 4. Bài 3 — tìm kết quả nhỏ nhất, lớn nhất (4 phút) Tính bốn phép trên mây, rồi chỉ phép có kết quả bé nhất và lớn nhất. Bốn đám mây phép tính — SGK tr.114. 37 + 40; 88−18; 70 + 5; 100−20 2 phút tính, 1 phút xếp bốn kết quả, 1 phút giải 37 + 40 = 77; 88−18 = 70 thích. Nhắc so kết quả, không so số đầu của 70 + 5 = 75; 100−20 = 80 phép tính. Bé nhất: phép 88 trừ 18, kết quả 70. Lớn nhất: phép 100 trừ 20, kết quả 80. Nhận xét, đánh giá: Chọn đúng hai phép, giải thích bằng bốn kết quả. 5. Bài 4 — sinh nhật ông (6 phút) Trong ngày sinh nhật ông, Nam hỏi tuổi của ông. Ông cho biết: năm nay bà 58 tuổi, ông hơn bà 5 tuổi. Em hãy cùng Nam tính tuổi của ông. Nam chúc mừng sinh nhật ông — SGK tr.115. 1 phút đọc và tóm tắt, 3 phút tự giải, 2 phút trao Tóm tắt: Bà 58 tuổi; ông hơn bà 5 tuổi; ông bao đổi. Hỏi ông nhiều tuổi hơn hay ít tuổi hơn bà; nhiêu tuổi? tuổi tìm được phải lớn hơn 58. Nếu HS trừ, dùng Năm nay ông có số tuổi là: sơ đồ đoạn bà 58 và đoạn ông dài hơn 5 để sửa. 58 + 5 = 63 Đáp số: 63 tuổi. Kiểm lại: 63 hơn 58 là 5 tuổi. Em có thể chúc ông mạnh khỏe, giúp ông bà việc vừa sức; không cần công bố tuổi người thân trong lớp. Nhận xét, đánh giá: Đủ câu lời giải, phép tính, đáp số và đúng quan hệ nhiều hơn. 3
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_33_nam_hoc_2026_2027_tich_hop_n.docx



