Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 2 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)

docx 190 trang Mạnh Bích 21/09/2026 150
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 2 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Chục Đơn vị Viết số Đọc số
 3 5 35 ba mươi lăm
 7 2 ? ?
 ? ? 48 ?
 ? ? ? sáu mươi mốt
 9 0 ? ?
Bài 2. Nối mỗi thẻ với số thích hợp (theo mẫu).
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Số “bảy mươi mốt” được viết là:
 A. 17 B. 70 C. 71 D. 76
 b) Số gồm 5 chục và 0 đơn vị là:
 A. 5 B. 50 C. 55 D. 15
 c) Trong các số 68, 86, 80, 60, số lớn nhất là:
 A. 68 B. 86 C. 80 D. 60
Bài 4. Cho các số ghi trên các quả bóng dưới đây.
 a) Viết các số lớn hơn 60:
 b) Viết các số bé hơn 50:
 c) Viết các số vừa lớn hơn 50 và bé hơn 60:
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số?
 a) 73 = 70 + 
 b) 58 = + 8
 c) 65 = + 
Bài 2. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số Số chục Số đơn vị
 46 4 6
 29 ? ?
 90 ? ?
 74 ? ?
 55 ? ?
Bài 3. Cho các số: 31; 13; 28; 24.
 a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
 b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
 c) Trong các số trên, số lớn nhất là , số bé nhất là .
Bài 4. Từ ba thẻ số dưới đây, mỗi thẻ chỉ dùng nhiều nhất một lần trong mỗi số:
 a) Em hãy lập các số có hai chữ số:
 b) Trong các số vừa lập, số lớn nhất là , số bé nhất là .
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục đồ vật rồi đếm số đồ vật trong 
hình đó (theo mẫu).
 a) Mẫu:
 – Em ước lượng: khoảng 3 chục ngôi sao. – Em đếm được: 34 ngôi sao.
 b) 
 – Em ước lượng: khoảng chục quả táo.
 – Em đếm được: quả táo.
Bài 2. Số?
 a) Số 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị, viết là: 74 = 70 + 4.
 b) Số 39 gồm chục và đơn vị, viết là: 39 = + .
 c) Số 82 gồm chục và đơn vị, viết là: 82 = + .
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 – Toán 2 – Trang 3 Biên soạn: Lop2.vn 
PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo)
Bài 3. Bốn miếng bìa A, B, C, D được lấy ra khỏi bảng số dưới đây, để lại bốn chỗ trống.
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 21 24 25 26 27 28 29 30
 31 34 35 36 37 38 39 40
 43 44 45 46 47 48 49 50
 53 54 55 58 59 60
 61 62 63 64 65 68 69 70
 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
 81 82 83 86 87 88 89 90
 91 92 93 96 97 98 99 100
 Miếng bìa A Miếng bìa B Miếng bìa C Miếng bìa D
 22 23 56 57 41 42 84 85
 32 33 66 67 51 52 94 95
 a) Viết chữ cái A, B, C hoặc D vào ô trên bên trái của chỗ trống thích hợp trong bảng 
 số.
 b) Tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa rồi viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 4. Viết phép tính thích hợp rồi trả lời câu hỏi.
 Lớp 2A có 2 chục bạn nữ và 15 bạn nam. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?
 2 chục = 
 + = 
 Lớp 2A có tất cả bạn.
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 – Toán 2 – Trang 4 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tia số. Số liền trước, số liền sau
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống trên mỗi tia số.
Bài 2. Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
 7 → vạch 10 + 4 → vạch 3 → vạch 
 10 + 8 → vạch 10 + 1 → vạch 
Bài 3. Đ, S?
 a) Số liền trước của 15 là 14.
 b) Số liền sau của 15 là 14.
 c) Số liền sau của 19 là 20.
 d) Số liền trước của 9 là 10.
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Số liền sau của 29 là:
 A. 28 B. 30 C. 39 D. 20
 b) Số liền trước của 40 là:
 A. 41 B. 30 C. 39 D. 49
 c) Trên tia số, số nào bé hơn 3?
 A. 4 B. 5 C. 2 D. 10
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau – Toán 2 – Trang 5 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tìm trên tia số:
 a) Những số bé hơn 4:
 b) Những số lớn hơn 7:
 c) Những số vừa lớn hơn 5 vừa bé hơn 9:
Bài 2. Số? Trên mỗi toa tàu ghi một số.
 a) Toa liền sau toa 36 là toa .
 Toa liền trước toa 38 là toa .
 b) Ở giữa toa 34 và toa 36 là toa .
 c) Ở giữa toa 36 và toa 39 là toa và toa .
Bài 3. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 47 48 49
 ? 70 ?
 ? 29 ?
 ? 90 ?
 63 ? ?
Bài 4. Ghép hai trong ba thẻ số dưới đây.
 a) Ghi được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số? Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng.
 A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
 b) Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau – Toán 2 – Trang 6 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số hạng, tổng
Bài 1. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số hạng 5 21 30 54
 Số hạng 4 6 40 25
 Tổng 9 ? ? ?
Bài 2. Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là (mẫu: 24 và 51 → 75):
 a) 31 và 46 b) 70 và 18 c) 5 và 62 d) 43 và 25
Bài 3. Từ các số hạng và tổng dưới đây, em hãy lập các phép cộng thích hợp.
 Số hạng Số hạng Tổng
 41 22 5 36 46 58
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Tổng của 52 và 34 là:
 A. 18 B. 86 C. 87 D. 96
 b) Trong phép cộng 25 + 13 = 38, số 38 được gọi là:
 A. số hạng B. tổng C. hiệu D. số bị trừ
 c) 60 + 7 được gọi là:
 A. hiệu B. số hạng C. tổng D. số trừ
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ – Toán 2 – Trang 7 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số bị trừ, số trừ, hiệu
Bài 1. Số?
 a) 78 − 35 = 43
 Số bị trừ là
 Số trừ là
 Hiệu là
 b) 69 − 40 = 29
 Số bị trừ là
 Số trừ là
 Hiệu là
Bài 2. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số bị trừ 85 47 90 68
 Số trừ 23 16 50 34
 Hiệu 62 ? ? ?
Bài 3. Đặt tính rồi tính hiệu, biết (mẫu: số bị trừ là 89, số trừ là 35 → 54):
 a) 57 và 24 b) 96 và 41 c) 78 và 6
Bài 4. Viết phép tính thích hợp rồi trả lời câu hỏi.
 Trên sân có 18 bạn đang chơi, sau đó có 5 bạn vào lớp. Hỏi trên sân còn lại bao nhiêu 
 bạn?
 − = 
 Trên sân còn lại bạn.
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ – Toán 2 – Trang 8 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết mỗi số 48, 65, 93, 27 thành tổng (mẫu: 56 = 50 + 6).
 a) 48 = + b) 65 = + 
 c) 93 = + d) 27 = + 
Bài 2. Quan sát hình dưới đây.
 Hình Ngôi sao Hình tròn Hình tam giác
 Số lượng ? ? ?
 a) Tính tổng của số ngôi sao và số hình tròn:
 b) Tính hiệu của số hình tròn và số hình tam giác:
Bài 3. Trên mỗi toa tàu ghi một số.
 a) Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
 b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất ở đoàn tàu B:
Bài 4. Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu dưới đây, em hãy lập các phép trừ thích hợp.
 Số bị trừ Số trừ Hiệu
 68 57 24 30 27 44
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ – Toán 2 – Trang 9 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Hơn, kém nhau bao nhiêu
Bài 1. Quan sát hình rồi khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Số táo số cam.
 A. nhiều hơn B. ít hơn C. bằng D. bé hơn
 b) Số táo hơn số cam là:
 A. 2 quả B. 3 quả C. 4 quả D. 5 quả
 c) Phép tính phù hợp với nhận xét “Số cam kém số táo 3 quả” là:
 A. 9 + 6 = 15 B. 9 − 6 = 3 C. 6 + 3 = 9 D. 9 − 3 = 6
Bài 2. Giải bài toán sau.
 Cành trên có 8 con chim, cành dưới có 5 con chim. Hỏi số chim ở cành trên hơn số 
 chim ở cành dưới bao nhiêu con?
 Bài giải
 Số chim ở cành trên hơn số chim ở cành dưới là:
 − = (con)
 Đáp số: con chim.
Bài 3. Số? Viết số hoặc phép tính thích hợp.
 Việt đã tô màu 9 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô màu.
 Số bông hoa chưa tô màu kém số bông hoa đã tô màu bông.
 Ta có phép tính: − = (bông)
Bài 4. Giải bài toán sau.
 Mai 8 tuổi, mẹ 39 tuổi. Hỏi mẹ hơn Mai bao nhiêu tuổi?
 Tóm tắt:
 Mẹ:
 Mai:
 Mẹ hơn Mai:
 Bài giải
 Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu – Toán 2 – Trang 10 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số?
 Mẫu: Băng giấy màu vàng ngắn hơn băng giấy màu xanh mấy xăng-ti-mét?
 6 cm − 5 cm = 1 cm
 a) Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu vàng mấy xăng-ti-mét?
 9 cm − 5 cm = cm
 b) Băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ mấy xăng-ti-mét?
 cm − cm = cm
Bài 2. Quan sát hình dưới đây.
 a) Bút nào ngắn nhất?
 b) Số?
 Bút chì dài hơn bút mực cm.
 Bút sáp ngắn hơn bút chì cm.
 Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu – Toán 2 – Trang 11 Biên soạn: Lop2.vn 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 3. Ba bạn rô-bốt rủ nhau đo chiều cao.
 a) Rô-bốt nào cao nhất?
 b) Số?
 Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B cm.
 Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C cm.
Bài 4. Mai gấp được 26 cái thuyền, Nam gấp được 13 cái thuyền. Hỏi:
 Tóm tắt:
 Mai: cái thuyền
 Nam: cái thuyền
 a) Mai gấp được hơn Nam mấy cái thuyền?
 Bài giải
 b) Hai bạn gấp được tất cả bao nhiêu cái thuyền?
 Bài giải
 Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu – Toán 2 – Trang 12 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu).
 Mẫu: 60 + 40 = ? → 6 chục + 4 chục = 10 chục → 60 + 40 = 100
 a) 30 + 70 = 80 + 20 = 50 + 40 = 
 b) 100 − 40 = 100 − 60 = 100 − 10 = 
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 43 + 5 b) 61 + 27 c) 79 − 8 d) 86 − 42
Bài 3. Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
Bài 4. Số?
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 13 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đ, S? Viết Đ hoặc S vào ô trống dưới mỗi phép tính.
 a) b) c)
Bài 2. Tính.
 30 + 8 = 46 − 6 = 5 + 60 = 
 52 + 30 = 88 − 80 = 79 − 25 = 
Bài 3. Những phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 60? Những phép tính nào có kết 
quả lớn hơn 60?
 a) Kết quả bé hơn 60:
 b) Kết quả lớn hơn 60:
Bài 4. Tìm chữ số thích hợp.
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 14 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Quan sát các phép tính dưới đây.
 a) Những phép tính nào có cùng kết quả?
 b) Phép tính nào có kết quả bé nhất?
Bài 2. Số?
 a) 20 + = 50 b) 70 − = 40 
 c) 40 + = 90 d) 60 − = 20 
Bài 3. Tính.
 a) 40 + 27 − 15 = 
 b) 85 − 43 + 12 = 
Bài 4. Giải bài toán sau.
 Một rạp chiếu phim có 88 ghế, trong đó 45 ghế đã có người ngồi. Hỏi trong rạp còn bao 
 nhiêu ghế trống?
 Bài giải
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 15 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống trên mỗi tia số.
Bài 2. Viết mỗi số thành tổng (mẫu: 27 = 20 + 7).
 a) 38 = + b) 74 = + 
 c) 96 = + d) 57 = + 
Bài 3. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 42 43 44
 ? 50 ?
 ? 68 ?
 ? 89 ?
Bài 4. Giải bài toán sau.
 Lớp 2A trồng được 38 cây, lớp 2B trồng được 25 cây. Hỏi lớp 2A trồng được hơn lớp 
 2B bao nhiêu cây?
 Bài giải
 Bài 6. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 16 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Tổng của 45 và 3 là:
 A. 48 B. 42 C. 75
 b) Hiệu của 68 và 25 là:
 A. 93 B. 43 C. 47
 c) Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là:
 A. 9 B. 10 C. 11
 d) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:
 A. 97 B. 98 C. 100
Bài 2. Ghép hai trong ba thẻ số dưới đây.
 a) Ghi được các số có hai chữ số nào?
 b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất vừa ghi:
Bài 3. >, <, = ?
 a) 34 + 5 41
 b) 97 − 4 93
 c) 76 − 23 50 + 5
 d) 21 + 45 84 − 23
Bài 4. Trên mỗi xe đua ghi một số.
 a) Viết các số trên xe đua theo thứ tự từ bé đến lớn:
 b) Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đó:
 Bài 6. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 17 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính bằng cách tách số (theo mẫu).
 Mẫu: 9 + 5 = ? → Tách: 5 = 1 + 4 ; 9 + 1 = 10 ; 10 + 4 = 14. Vậy 9 + 5 = 14.
 a) 9 + 6 = ?
 Tách: 6 = +
 9 + =
 10 + =
 Vậy 9 + 6 =
 b) 8 + 5 = ?
 Tách: 5 = +
 8 + =
 10 + =
 Vậy 8 + 5 =
Bài 2. Đếm tiếp rồi viết kết quả.
 a) Đếm tiếp: 9, , nên 9 + 2 =
 b) Đếm tiếp: 9, , , nên 9 + 3 =
Bài 3. Tính nhẩm.
 9 + 4 = 9 + 7 = 8 + 3 = 8 + 6 =
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) 9 + 6 = ?
 A. 14 B. 15 C. 16 D. 13 
 b) 8 + 5 = ?
 A. 12 B. 14 C. 13 D. 15 
 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 – Toán 2 – Trang 18 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Hoàn thành bảng “9 cộng với một số”.
 + 9 9 9 9 9 9 9 9
 2 3 4 5 6 7 8 9
 Tổng 11 ? ? 14 ? ? ? ?
Bài 2. Tính.
 9 + 5 + 3 =
 8 + 2 + 6 =
 10 − 4 + 9 =
Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả của nó.
 9 + 2 9 + 6 8 + 6 9 + 3
 11 12 14 15
Bài 4. Lớp 2A trồng được 9 cây bưởi và 6 cây cam. Hỏi lớp 2A trồng được tất cả bao 
nhiêu cây?
 Bài giải
 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 – Toán 2 – Trang 19 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính bằng cách tách số.
 a) 7 + 5 = ?
 Tách: 5 = +
 7 + =
 10 + =
 Vậy 7 + 5 =
 b) 7 + 6 = ?
 Tách: 6 = +
 7 + =
 10 + =
 Vậy 7 + 6 =
Bài 2. Số? Hoàn thành bảng “7 cộng với một số”.
 + 7 7 7 7 7 7
 4 5 6 7 8 9
 Tổng 11 ? ? ? 15 ?
Bài 3. Số? Hoàn thành bảng “8 cộng với một số”.
 + 8 8 8 8 8 8 8
 3 4 5 6 7 8 9
 Tổng 11 ? ? ? 15 ? ?
Bài 4. Để giúp các bạn vùng lũ, lớp em đã quyên góp được 7 thùng quần áo và 8 thùng 
sách vở. Hỏi lớp em đã quyên góp được tất cả bao nhiêu thùng?
 Bài giải
 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 – Toán 2 – Trang 20

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_mon_toan_lop_2_tron_bo_ca_nam_sach_k.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx