Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 28: Trò chơi của bố - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 28: Trò chơi của bố - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 28: Trò chơi của bố Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Trò chơi của bố trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 119–120. 1. Khi nhận bát từ Hường trong trò chơi, bố làm thế nào? Khoanh một đáp án đúng. A. Cầm bằng một tay rồi chạy đi. B. Đỡ bằng hai tay và nói lời lễ phép. C. Để bát xuống rồi im lặng. D. Đưa bát ngay cho mẹ. 2. Khi Hường đưa một tay nhận bát, bố đã nhắc bạn điều gì? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 3. Chi tiết nào cho thấy Hường đã vận dụng điều bố dạy? Khoanh một đáp án đúng. A. Hường lấy bát đũa nhựa ra chơi. B. Hường cùng bố xưng hô “bác”, “tôi”. C. Hường dùng hai tay lễ phép đón bát cơm. D. Hường ngồi chờ bố đi làm về. 4. Viết một hoặc hai câu nói về điều em hiểu từ cách bố dạy Hường trong bài. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 28: Trò chơi của bố Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe–viết và luyện chính tả 1. Nghe–viết: Trò chơi của bố (đoạn từ “Đến bữa ăn” đến “một nét ngoan”). Nhờ người lớn đọc nhan đề và đoạn cuối bài trong SGK trang 120. Nghe và viết, sau đó soát lại bài. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Viết đúng chữ hoa trong các tên riêng sau. a) Viết tên hai người bạn em biết: 11111111111111111 11111111111111111 b) Viết tên một dòng sông, hồ hoặc ngọn núi em biết: 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn 3. Điền l hoặc n vào chín chỗ trống. Mỗi ần về quê, em ại được bà kể chuyện. Bà ói nhỏ để em bé ngủ. Bà uôn quan tâm, o ắng cho các cháu. Em giúp bà au bàn, ấu cơm. Cả nhà tràn ngập iềm vui. 4. Điền ao hoặc au; thêm dấu thanh nếu cần. a) r sạch b) c vút c) lời ch Phiếu 2 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_bai_28_tro_choi_cua_bo.docx
Đáp án - T1.Bài 28.docx
Fonts.rar



