Phiếu Bài tập hằng ngày môn Tiếng Việt 2 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027) (Có lời giải)

docx 247 trang Mạnh Bích 21/09/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày môn Tiếng Việt 2 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027) (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại bài Tôi là học sinh lớp 2 (Tiếng Việt 2, tập 1, trang 10–11), rồi làm các bài tập sau.
1. Đánh dấu × vào ô trống trước những việc cho thấy bạn nhỏ háo hức đi học.
□ Mẹ vừa gọi, bạn nhỏ đã vùng dậy.
□ Bạn nhỏ chuẩn bị xong mọi thứ rất nhanh.
□ Bạn nhỏ muốn đến sớm nhất lớp.
□ Bạn nhỏ rụt rè níu chặt tay mẹ.
2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Vì sao bạn nhỏ cảm thấy mình lớn 
bổng lên?
A. Vì bạn nhỏ đến trường sớm nhất.
B. Vì bạn nhỏ đã là học sinh lớp 2, không còn rụt rè như các em lớp 1.
C. Vì bạn nhỏ được mẹ đưa đến trường.
3. Nối mỗi tranh với nội dung phù hợp.
 ● ● ●
 ● ● ●
 Bạn nhỏ cùng bố mẹ chuẩn bị Các bạn gặp nhau, trò chuyện ở Bạn nhỏ chào mẹ để vào 
 đến trường. sân trường. trường.
 Tranh: Tiếng Việt 2, tập 1, trang 11.
 Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3–4
 Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết
1. Viết chữ hoa A theo mẫu.
a) Viết 1 hàng chữ A cỡ vừa (cao 5 ô li).
A A A
11111111111111111
11111111111111111
b) Viết 2 hàng chữ A cỡ nhỏ (cao 2,5 ô li).
A A A A
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết câu sau 2 lần bằng chữ cỡ nhỏ.
Ánh nắng tràn ngập sân trường.
11111111111111111
11111111111111111
3. Viết 2–3 câu về những ngày hè của em.
Gợi ý: Em đã làm gì hoặc đến đâu? Em ở cùng ai? Điều gì làm em nhớ nhất?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi?
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại bài Ngày hôm qua đâu rồi? của Bế Kiến Quốc (Tiếng Việt 2, tập 1, trang 13), rồi làm các 
bài tập sau.
1. Theo lời bố, ngày hôm qua ở lại những đâu? Đánh dấu × vào ô trống trước các ý 
đúng.
□ Trên cành hoa trong vườn.
□ Trong tờ lịch cũ đã bóc ra.
□ Trong hạt lúa mẹ trồng.
□ Ngoài khoảng sân trước nhà.
□ Trong vở hồng của con.
2. Điền từ ngữ trong bài thơ vào chỗ trống.
a) Nụ hồng đợi đến ngày ...................................................... .
b) Cánh đồng chờ ............................................................... .
c) Ngày hôm qua ở lại trong .................................. của con.
d) Con học hành ................................ thì ngày qua vẫn còn.
3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Qua khổ thơ cuối, bố muốn nhắc con 
điều gì?
A. Giữ lại tất cả những tờ lịch cũ.
B. Chăm chỉ học hành để mỗi ngày qua đều có ích.
C. Chờ đến ngày mai rồi mới học bài.
4. Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm.
em, tờ lịch, bố, nụ hồng, mẹ, hạt lúa, con, vở hồng
a) Từ ngữ chỉ người:
11111111111111111
11111111111111111
b) Từ ngữ chỉ vật:
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 3 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
 Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi?
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết và bảng chữ cái
1. Nghe – viết hai khổ thơ cuối của bài Ngày hôm qua đâu rồi?.
Nghe thầy cô hoặc người lớn đọc. Viết mỗi dòng thơ trên một hàng ô ly; cách một hàng giữa hai 
khổ thơ. Sau khi viết, nghe đọc lại để soát bài.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết lại các chữ cái sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái.
 ê, b, ă, d, a, c, â, đ, e
11111111111111111
 Phiếu 2 · 4 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
 Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi?
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu giới thiệu
1. Đánh dấu × vào ô trống trước từ ngữ chỉ hoạt động được thể hiện trong các tranh.
□ học sinh □ đi học □ chải tóc
□ cặp sách □ giảng bài □ cô giáo
2. Nối mỗi tranh với tên đồ vật phù hợp.
 ● ● ●
 ● ● ●
 cặp sách khăn mặt mũ lưỡi trai
 Tranh: Tiếng Việt 2, tập 1, trang 15.
3. Điền từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu giới thiệu.
a) Em là ................................................................................ .
b) Người dạy lớp em là .......................................................... .
c) Trường em là .................................................................... .
d) ................................................ là bạn cùng lớp của em.
4. Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống. Mỗi từ ngữ dùng một lần.
 (bạn, xếp, lớp học, đọc)
Trước giờ học, các ..................... cùng em ..................... sách lên kệ. Sau đó, chúng em 
..................... một câu chuyện. ..................... trở nên thật yên tĩnh.
 Phiếu 3 · 5 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · SAU TIẾT 5–6
 Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi?
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Viết lời giới thiệu bản thân
1. Viết 2–3 câu giới thiệu về bản thân em.
Gợi ý:
• Em tên là gì?
• Em học lớp nào, trường nào?
• Em thích làm gì?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Đọc lại bài viết: Em đã giới thiệu rõ về mình chưa? Em đã viết hoa đầu câu và dùng dấu kết câu 
chưa?
 Phiếu 4 · 6 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 3. Niềm vui của Bi và Bống
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại bài Niềm vui của Bi và Bống (Tiếng Việt 2, tập 1, trang 
17–18), rồi làm các bài tập sau.
 Tranh: Tiếng Việt 2, tập 1, trang 17.
1. Đánh dấu × vào hai từ ngữ xuất hiện trong bài đọc để nói về thái độ, hành động của 
Bống.
□ vui vẻ □ hào hứng
□ ngạc nhiên □ hưởng ứng
2. Điền tên các món đồ mà mỗi bạn muốn mua nếu có bảy hũ vàng.
a) Bống muốn mua nhiều ........................ và ......................... đẹp.
b) Bi muốn mua một con ........................ và một cái .................... .
3. Khi biết không có bảy hũ vàng, Bống và Bi định làm gì để mang lại niềm vui cho 
nhau?
Viết 1–2 câu, nêu việc mỗi bạn định làm.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
4. Chép lại lời nói của Bi cho thấy bạn quan tâm đến điều em gái mong muốn.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 7 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
 Bài 3. Niềm vui của Bi và Bống
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết chữ hoa Ă, Â
1. Viết chữ hoa Ă theo mẫu.
a) Viết 1 hàng chữ Ă cỡ vừa. Ă Ă Ă
11111111111111111
11111111111111111
b) Viết 2 hàng chữ Ă cỡ nhỏ. 
 Ă Ă Ă Ă
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết chữ hoa  theo mẫu.
a) Viết 1 hàng chữ Â cỡ vừa. Â Â Â
11111111111111111
11111111111111111
b) Viết 2 hàng chữ Â cỡ nhỏ. 
 Â Â Â Â
11111111111111111
11111111111111111
3. Viết câu sau 2 lần bằng chữ cỡ nhỏ.
Ăn quả nhớ người trồng cây.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 8 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 4: Làm việc thật là vui
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Làm việc thật là vui trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 20, rồi làm các bài tập sau.
1. Viết Đ nếu ý đúng với bài đọc, S nếu ý sai.
□ a) Gà trống báo trời sắp sáng. □ b) Tu hú báo mùa vải chín.
□ c) Mèo mướp báo phút, báo giờ. □ d) Chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng.
□ e) Cá vàng nở hoa đón xuân. □ f) Cú mèo có ích cho đồng ruộng.
2. Chọn hai đồ vật hoặc cây cối và hai con vật trong bài. Viết việc làm của từng vật, 
từng con vật em chọn.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
3. Sau khi học xong, bé đã làm những việc nào để giúp mẹ?
11111111111111111
11111111111111111
4. Đặt một câu có từ “rực rỡ” và một câu có từ “tưng bừng”.
Em có thể viết về vườn hoa hoặc một ngày hội.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 9 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 4: Làm việc thật là vui
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết và bảng chữ cái
1. Nghe – viết: Làm việc thật là vui.
Nghe thầy cô hoặc người hỗ trợ đọc đoạn viết trong phần đáp án.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền chữ cái hoặc tên chữ cái còn thiếu.
Thứ tự Chữ cái Tên chữ Thứ tự Chữ cái Tên chữ
10 g ............... 15 ........ em-mờ
11 ........ hát 16 n ...............
12 i ............... 17 ........ o
13 ........ ca 18 ô ...............
14 l ............... 19 ........ ơ
3. Viết lại năm tên sách sau theo thứ tự chữ cái đầu tiên.
Hoa mào gà Nàng tiên Ốc
Ông Cản Ngũ Gà trống nhanh trí
Kiến và chim bồ câu
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 10 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4
 Bài 4: Làm việc thật là vui
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Từ chỉ sự vật, hoạt động và câu nêu hoạt động
1. Quan sát ba tranh. Viết một từ ngữ chỉ việc bạn nhỏ làm ở mỗi tranh.
 Tranh 1, 2, 3 từ trái sang phải. Nguồn: SGK, tập 1, trang 23.
Tranh 1: ................................ Tranh 2: ................................
Tranh 3: ................................
2. Tìm và viết tên năm đồ vật ẩn trong bức tranh.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 22.
11111111111111111
11111111111111111
3. Dựa vào tranh 1 và tranh 2 ở câu 1, viết hai câu nêu hoạt động của bạn nhỏ.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
4. Điền mỗi từ trong ngoặc vào một chỗ trống thích hợp: (tưới, nhặt, xếp).
Chiều chủ nhật, em giúp bà ................ rau. Anh trai ................ sách lên giá. Xong việc, hai 
anh em cùng ................ cây trước sân.
 Phiếu 3 · 11 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6
 Bài 4: Làm việc thật là vui
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà
1. Viết 3 câu kể về một việc em đã làm để giúp người thân.
Gợi ý: Em đã làm việc gì? Em làm như thế nào? Em cảm thấy thế nào khi làm xong?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 12 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 5: Em có xinh không?
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Em có xinh không? trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 24–25.
1. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Ai luôn khen voi em xinh khi ở nhà?
A. Hươu.
B. Voi anh.
C. Dê.
2. Voi em dùng gì làm sừng, dùng gì làm râu?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
3. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Sau lời nói của voi anh và khi ngắm mình 
trong gương, voi em đã làm gì?
A. Gắn thêm nhiều cành cây lên đầu.
B. Giữ nguyên sừng và râu giả.
C. Bỏ sừng và râu giả đi.
D. Đi tìm hươu và dê để hỏi lại.
4. Đánh dấu ✓ vào hai ý phù hợp với điều câu chuyện muốn nhắn nhủ.
□ Mỗi người nên tự tin vào bản thân.
□ Muốn đẹp phải giống hệt người khác.
□ Hãy biết quý vẻ riêng của mình.
□ Ai chê mình cũng luôn nói đúng.
5. Nếu là voi anh, em sẽ nói gì để voi em tự tin sau khi bỏ sừng và râu?
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 13 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 5: Em có xinh không?
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Viết chữ hoa B
1. Viết chữ hoa B theo mẫu.
Cỡ vừa: B B B
11111111111111111
11111111111111111
Cỡ nhỏ: 
 B B B
11111111111111111
11111111111111111
2. Tập chép tên riêng sau.
Bảo Anh
11111111111111111
11111111111111111
3. Tập chép câu ứng dụng.
Bạn bè chia ngọt sẻ bùi.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 14 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 6: Một giờ học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Một giờ học trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 27–28.
1. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Điều gì giúp Quang tự tin hơn khi nói 
trước lớp?
A. Quang nói chuyện với bạn trong giờ học.
B. Quang được thầy và các bạn động viên, đồng thời cố gắng tiếp tục nói.
C. Thầy giáo yêu cầu Quang ngừng nói.
2. Đánh dấu ✓ vào hai việc Quang kể rõ trong lời nói về buổi sáng của mình.
□ a) Tưới cây. □ b) Đánh răng.
□ c) Đi học. □ d) Đọc truyện.
□ e) Gấp quần áo. □ f) Đá bóng.
3. Lúc mới được mời nói, Quang có biểu hiện gì? Sau khi được động viên, bạn thay 
đổi ra sao?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
4. Đánh dấu ✓ vào ba lời nói có thể động viên một bạn đang rụt rè khi trình bày.
□ Cậu cứ bình tĩnh, chúng tớ đang lắng nghe.
□ Cậu nói chậm quá, đừng nói nữa.
□ Cậu đã nói rõ hơn rồi, hãy tiếp tục nhé!
□ Chuyện dễ thế mà cậu cũng không nói được!
□ Tớ tin cậu làm được. Cậu thử lại nhé!
 Phiếu 1 · 15 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 6: Một giờ học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết và bảng chữ cái
1. Nghe – viết: Một giờ học.
Nghe thầy cô hoặc người hỗ trợ đọc đoạn viết trong phần đáp án.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền chữ cái hoặc tên chữ cái còn thiếu.
Thứ tự Chữ cái Tên chữ Thứ tự Chữ cái Tên chữ
20 p .............. 25 ........ u
21 ........ quy 26 ư ..............
22 r .............. 27 ........ vê
23 ........ ét-sì 28 x ..............
24 t .............. 29 ........ i dài
3. Sắp xếp năm tên sau theo thứ tự chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái.
Việt, Phúc, Yến, Trang, Quỳnh.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 16 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4
 Bài 6: Một giờ học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Từ chỉ đặc điểm và câu nêu đặc điểm
1. Gạch dưới bốn từ ngữ chỉ đặc điểm trong đoạn sau.
Chú mèo có bộ lông mềm mại, đôi mắt tròn xoe. Cái đuôi dài của chú đung đưa. Chú rất 
nhanh nhẹn.
2. Sắp xếp các từ ngữ thành hai câu nêu đặc điểm. Viết hoa đầu câu và thêm dấu 
chấm.
a) của Lan / rất / mái tóc / mượt mà
11111111111111111
11111111111111111
b) sáng / đôi mắt / long lanh / của bé
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 3 · 17 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6
 Bài 6: Một giờ học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Kể những việc làm trước khi đi học
1. Quan sát tranh. Theo em, bạn nhỏ thường làm những việc này vào buổi nào?
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 30.
Bạn nhỏ làm những việc này vào buổi ................................
2. Viết tên hoạt động trong từng tranh ở câu 1.
Tranh 1: ................................ Tranh 2: ................................
Tranh 3: ................................ Tranh 4: ................................
3. Viết 3–4 câu kể những việc em thường làm trước khi đi học.
Gợi ý: Em thức dậy lúc nào? Em tự làm những việc gì? Sau đó, em chuẩn bị đi học như thế nào?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 18 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 7: Cây xấu hổ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Cây xấu hổ trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 31.
1. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Vì sao cây xấu hổ thấy tiếc?
A. Vì cây không được nhìn thấy con chim xanh rất đẹp.
B. Vì cành thanh mai bị gãy sau cơn gió.
C. Vì những chiếc lá khô không bay tới nữa.
2. Chép câu văn cho biết cây xấu hổ càng tiếc khi nghe bạn bè nói về con chim.
11111111111111111
11111111111111111
3. Viết Đ nếu đúng với bài đọc, S nếu sai.
□ a) Cây xấu hổ co rúm mình khi nghe tiếng động lạ.
□ b) Con chim xanh đậu rất lâu trên cành thanh mai.
□ c) Con chim có bộ lông xanh biếc, lóng lánh.
□ d) Cây xấu hổ biết chắc con chim sẽ quay lại ngay.
4. Tìm trong bài và viết lại các chi tiết sau.
a) Hai từ ngữ tả vẻ đẹp của con chim.
b) Việc con chim làm sau khi đậu trên cành thanh mai.
c) Câu hỏi thể hiện mong muốn của cây xấu hổ.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 19 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 7: Cây xấu hổ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Viết chữ hoa C
1. Viết chữ hoa C theo mẫu.
Cỡ vừa: C C C
11111111111111111
11111111111111111
Cỡ nhỏ: 
 C C C
11111111111111111
11111111111111111
2. Tập chép tên riêng sau.
Cao Bằng
11111111111111111
11111111111111111
3. Tập chép câu ứng dụng.
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 20

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_mon_tieng_viet_2_tron_bo_ca_nam_sach.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx
  • rarFonts.rar