Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 6: Một giờ học - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 6: Một giờ học - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 6: Một giờ học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Một giờ học trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 27–28. 1. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Điều gì giúp Quang tự tin hơn khi nói trước lớp? A. Quang nói chuyện với bạn trong giờ học. B. Quang được thầy và các bạn động viên, đồng thời cố gắng tiếp tục nói. C. Thầy giáo yêu cầu Quang ngừng nói. 2. Đánh dấu ✓ vào hai việc Quang kể rõ trong lời nói về buổi sáng của mình. □ a) Tưới cây. □ b) Đánh răng. □ c) Đi học. □ d) Đọc truyện. □ e) Gấp quần áo. □ f) Đá bóng. 3. Lúc mới được mời nói, Quang có biểu hiện gì? Sau khi được động viên, bạn thay đổi ra sao? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Đánh dấu ✓ vào ba lời nói có thể động viên một bạn đang rụt rè khi trình bày. □ Cậu cứ bình tĩnh, chúng tớ đang lắng nghe. □ Cậu nói chậm quá, đừng nói nữa. □ Cậu đã nói rõ hơn rồi, hãy tiếp tục nhé! □ Chuyện dễ thế mà cậu cũng không nói được! □ Tớ tin cậu làm được. Cậu thử lại nhé! Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 6: Một giờ học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết và bảng chữ cái 1. Nghe – viết: Một giờ học. Nghe thầy cô hoặc người hỗ trợ đọc đoạn viết trong phần đáp án. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Điền chữ cái hoặc tên chữ cái còn thiếu. Thứ tự Chữ cái Tên chữ Thứ tự Chữ cái Tên chữ 20 p .............. 25 ........ u 21 ........ quy 26 ư .............. 22 r .............. 27 ........ vê 23 ........ ét-sì 28 x .............. 24 t .............. 29 ........ i dài 3. Sắp xếp năm tên sau theo thứ tự chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái. Việt, Phúc, Yến, Trang, Quỳnh. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4 Bài 6: Một giờ học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ chỉ đặc điểm và câu nêu đặc điểm 1. Gạch dưới bốn từ ngữ chỉ đặc điểm trong đoạn sau. Chú mèo có bộ lông mềm mại, đôi mắt tròn xoe. Cái đuôi dài của chú đung đưa. Chú rất nhanh nhẹn. 2. Sắp xếp các từ ngữ thành hai câu nêu đặc điểm. Viết hoa đầu câu và thêm dấu chấm. a) của Lan / rất / mái tóc / mượt mà 11111111111111111 11111111111111111 b) sáng / đôi mắt / long lanh / của bé 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_bai_6_mot_gio_hoc_ket_n.docx
Đáp án - T1.Bài 6.docx
Fonts.rar



