Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Ôn tập giữa học kì 1 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 6 trang Mạnh Bích 21/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Ôn tập giữa học kì 1 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 Tiết 1–2
 Ôn tập giữa học kì 1
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
GÓC SÁCH CỦA LỚP
Giờ ra chơi, tổ của Hân cùng sắp xếp góc sách. Quân đặt truyện vào ngăn dưới. Hân lau 
chiếc bàn nhỏ. Bình cẩn thận dán nhãn lên từng ngăn tủ.
Khi ôm chồng sách đến, Quân vấp vào chân ghế. Sách rơi tung tóe. Thấy bạn đỏ mặt, Hân 
nhẹ nhàng nói:
– Không sao đâu, chúng mình cùng nhặt lại nhé!
Bình cũng chạy tới giúp. Chẳng mấy chốc, sách đã nằm ngay ngắn trên giá. Quân mỉm 
cười cảm ơn hai bạn.
Cô giáo bước vào, khen cả tổ biết cùng nhau làm việc. Cô nhắc các bạn giữ sách sạch và 
cất sách đúng chỗ sau khi đọc. Hân nhìn góc sách gọn gàng, thấy giờ ra chơi hôm nay thật 
vui.
(Bài đọc biên soạn)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1. Hân đã làm việc gì ở góc sách?
A. Dán nhãn lên ngăn tủ.
B. Lau chiếc bàn nhỏ.
C. Đặt truyện vào ngăn dưới.
2. Khi Quân làm rơi sách, Hân và Bình đã làm gì?
A. Cùng nhặt sách giúp Quân.
B. Bỏ đi chơi ở sân trường.
C. Yêu cầu Quân tự nhặt hết sách.
3. Vì sao cô giáo khen cả tổ?
A. Vì các bạn mang đến nhiều sách mới.
B. Vì các bạn đọc hết truyện trong tủ.
C. Vì các bạn biết cùng nhau làm việc.
4. Cô giáo nhắc các bạn điều gì?
A. Chỉ đọc sách vào giờ ra chơi.
B. Giữ sách sạch và cất đúng chỗ sau khi đọc.
C. Mang hết sách trong tủ về nhà.
 Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 Tiết 3–4
 Ôn tập giữa học kì 1
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết; từ ngữ và câu
1. Nghe – viết: Cô giáo lớp em (hai khổ thơ đầu).
Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các 
dòng dưới đây.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền chữ hoặc vần thích hợp rồi giải câu đố.
a) Điền ch hoặc tr:
Thân gỗ, ruột ....ì
Nằm ....ong hộp nhỏ
Giúp em tập vẽ
Nét hiện trên tờ.
Đó là: ................................................
b) Điền an hoặc ang và thêm dấu thanh thích hợp:
Bốn chân trong gi.... phòng
Chẳng đi mà đứng đợi
Dưới đèn s.... mỗi tối
Đỡ sách cho em học.
Đó là: ................................................
 Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn 
3. Quan sát tranh. Viết tên năm đồ vật em chọn.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, tr. 73.
11111111111111111
11111111111111111
4. Nối mỗi phần ở cột A với phần phù hợp ở cột B để tạo câu nêu đặc điểm.
A B
Chiếc khăn mới rất sắc.
Lưỡi kéo mềm mại.
Mặt đồng hồ tròn xoe.
5. Gạch dưới các từ ngữ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ.
Quả cam vàng óng
Nằm cạnh quả na
Bông hồng đỏ thắm
Tỏa hương quanh nhà.
Chiếc khăn mềm mại
Mẹ phơi ngoài sân
Cái sân sạch sẽ
Đón bước bàn chân.
(Đoạn thơ biên soạn)
 Phiếu 2 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_on_tap_giua_hoc_ki_1_ke.docx
  • docxĐáp án - Ôn tập giữa học kì 1.docx
  • rarFonts.rar