Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 16. Lít - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 16. Lít - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 16. Lít Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đọc rồi khoanh vào chữ cái trước câu đúng. a) Rót hết nước trong bình vào ca 1 l thì ca vẫn chưa đầy. A. Bình nhiều hơn 1 l nước B. Bình ít hơn 1 l nước C. Bình đúng 1 l nước b) Rót nước trong can vào ca 1 l: ca đã đầy mà trong can vẫn còn nước. A. Can nhiều hơn 1 l nước B. Can ít hơn 1 l nước C. Can đúng 1 l nước Bài 2. Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo cách đọc). Đồ vật Xô Can Thùng Chai Đọc năm lít mười lăm lít ba mươi lít hai lít Viết ....... l ....... l ....... l ....... l Bài 3. Rót hết nước ở bình A và bình B vào các cốc giống nhau (như hình vẽ). Viết số thích hợp vào ô trống. Bình A Bình B a) Bình A đựng cốc nước; bình B đựng cốc nước. b) Bình A đựng nhiều hơn bình B cốc nước. Bài 4. Viết dấu >, <, = vào ô trống. a) 9 l 19 l b) 40 l 14 l c) 25 l 25 l d) 60 l 6 l TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 16. Lít Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính (theo mẫu). Mẫu: 8 l + 5 l = 13 l a) 9 l + 4 l = l 25 l + 31 l = l 40 l + 30 l = l b) 15 l − 8 l = l 48 l − 23 l = l 60 l − 20 l = l Bài 2. Mỗi đồ vật đựng số lít nước bằng tổng số lít nước ở các ca bên cạnh. a) b) c) Đồ vật a) Bình b) Chậu c) Thùng Số lít nước ....... l ....... l ....... l Đồ vật đựng nhiều nước nhất là ; đựng ít nước nhất là . Bài 3. Số? Trong can có Đã rót ra Trong can còn lại 14 l 6 l ....... l 17 l 5 l và 2 l ....... l 25 l 10 l ....... l Bài 4. Giải bài toán: Thùng thứ nhất đựng 16 l nước, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 7 l nước. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít nước? Bài giải
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_16_lit_ket_noi_tri_th.docx
Đáp án - Bài 16.docx



