Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 40. Bảng nhân 5 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 40. Bảng nhân 5 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 40. Bảng nhân 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Hoàn thành bảng nhân 5. 5 × 1 = 5 5 × 6 = ...... 5 × 2 = ...... 5 × ...... = 35 5 × 3 = 15 5 × 8 = ...... 5 × ...... = 20 5 × ...... = 45 5 × 5 = ...... 5 × 10 = 50 Bài 2. Số? Viết tích vào ô trống. 5 5 5 5 5 5 × 6 2 8 3 10 4 Bài 3. Tính nhẩm rồi nối mỗi phép tính với kết quả của nó. 5 × 2 • • 35 5 × 10 • • 5 5 × 7 • • 50 5 × 1 • 5 × 9 • • 30 5 × 6 • • 10 5 × 4 • • 45 Phép tính không có kết quả để nối: ................................ Bài 4. Giải bài toán: Mỗi ô tô con chở được 5 người. Hỏi 7 ô tô như vậy chở được bao nhiêu người? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 40. Bảng nhân 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) Viết tích vào ô trống (theo mẫu ở cột đầu). Thừa số 5 5 5 5 5 5 Thừa số 6 8 1 9 3 10 Tích 30 b) Tính theo chiều mũi tên. 2 → × 10 → → − 15 → → × 6 → Bài 2. Đếm thêm 5 (hoặc bớt 5) rồi viết số còn thiếu. a) 5 10 20 35 45 b) 50 45 30 25 15 Bài 3. Tính nhẩm kết quả các phép nhân ghi trên thẻ rồi trả lời câu hỏi. 5 × 6 2 × 9 5 × 4 2 × 10 a) Thẻ ghi phép nhân có kết quả lớn nhất là: ................................ b) Thẻ ghi phép nhân có kết quả bé nhất là: ................................ c) Hai thẻ ghi phép nhân có kết quả bằng nhau là: ................................ Bài 4. Giải bài toán: Mỗi luống rau có 5 cây su hào. Hỏi 4 luống như vậy có bao nhiêu cây su hào? Bài giải
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_40_bang_nhan_5_ket_no.docx
Đáp án - Bài 40.docx



