Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 35. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 10/10/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 35. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 35. Ôn tập đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Quan sát hai cân đĩa rồi viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
 Cân 1 Cân 2
 a) Quả dứa nhẹ hơn quả bí.
 b) Quả na nhẹ hơn quả bí.
 c) Quả na nặng hơn quả dứa.
Bài 2. Tính.
a) 38 kg + 17 kg = kg 55 kg − 38 kg = kg 55 kg − 17 kg = kg
b) 34 kg + 49 kg = kg 83 kg − 34 kg = kg 83 kg − 49 kg = kg
Bài 3. Số?
 a) b)
 a) Cân thăng bằng.
 kg + kg + kg = kg
 Bao ngô cân nặng kg.
 b) Hộp quà cân nặng kg.
 Đặt thêm quả cân 2 kg lên đĩa cân thì kim chỉ số . PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Giải bài toán: Hôm qua bác Tư thu hoạch được 37 kg cà chua. Hôm nay bác thu 
hoạch được nhiều hơn hôm qua 15 kg. Hỏi hôm nay bác Tư thu hoạch được bao nhiêu ki-
lô-gam cà chua?
 Bài giải
Bài 5. Chiếc xe đẩy chỉ chở được nhiều nhất 50 kg. Có ba bao hàng nặng 26 kg, 23 kg, 29 
kg. Hai bao nào có thể cùng được chở trên xe một lúc? Khoanh vào chữ đặt trước câu trả 
lời đúng.
 A. Bao 26 kg và bao 23 kg B. Bao 26 kg và bao 29 kg C. Bao 23 kg và bao 29 kg TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 35. Ôn tập đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Rót hết nước trong chậu và trong bình vào các ca 1 l thì được số ca đầy như hình 
dưới đây.
 Chậu Bình
 a) Chậu chứa được l nước. Bình chứa được l nước.
 b) Cả chậu và bình chứa được l nước.
 c) Chậu chứa nhiều hơn bình l nước.
Bài 2. Tính.
a) 26 l + 9 l = l 35 l − 26 l = l 35 l − 9 l = l
b) 57 l + 18 l = l 75 l − 57 l = l 75 l − 18 l = l
c) 36 l + 7 l + 20 l = l 51 l − 6 l + 25 l = l
Bài 3. Thùng có 20 l nước. Rót hết nước trong thùng thì vừa đầy ba can. Đó là ba can nào? 
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 A. 10 l, 5 l và 3 l B. 10 l, 10 l và 2 l C. 5 l, 10 l và 5 l
Bài 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
 Bể cá có: 45 l nước
 Thay ra: 18 l nước
 Còn lại: l nước?
 Bài giải

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_35_on_tap_do_luong_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 35.docx