Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 19/09/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu).
 Mẫu: 60 + 40 = ? → 6 chục + 4 chục = 10 chục → 60 + 40 = 100
 a) 30 + 70 = 80 + 20 = 50 + 40 = 
 b) 100 − 40 = 100 − 60 = 100 − 10 = 
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 43 + 5 b) 61 + 27 c) 79 − 8 d) 86 − 42
Bài 3. Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
Bài 4. Số?
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đ, S? Viết Đ hoặc S vào ô trống dưới mỗi phép tính.
 a) b) c)
Bài 2. Tính.
 30 + 8 = 46 − 6 = 5 + 60 = 
 52 + 30 = 88 − 80 = 79 − 25 = 
Bài 3. Những phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 60? Những phép tính nào có kết 
quả lớn hơn 60?
 a) Kết quả bé hơn 60:
 b) Kết quả lớn hơn 60:
Bài 4. Tìm chữ số thích hợp.
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Quan sát các phép tính dưới đây.
 a) Những phép tính nào có cùng kết quả?
 b) Phép tính nào có kết quả bé nhất?
Bài 2. Số?
 a) 20 + = 50 b) 70 − = 40 
 c) 40 + = 90 d) 60 − = 20 
Bài 3. Tính.
 a) 40 + 27 − 15 = 
 b) 85 − 43 + 12 = 
Bài 4. Giải bài toán sau.
 Một rạp chiếu phim có 88 ghế, trong đó 45 ghế đã có người ngồi. Hỏi trong rạp còn bao 
 nhiêu ghế trống?
 Bài giải
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_5_on_tap_phep_cong_ph.docx
  • docxĐáp án - Bài 5.docx