Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 51. Số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 19/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 51. Số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết vào ô trống cho thích hợp (theo mẫu).
 Viết số Trăm Chục Đơn vị Đọc số
 465 4 6 5 Bốn trăm sáu mươi lăm
 304
 231
Bài 2. Số? Đếm số ô vuông ở mỗi hình rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) b)
 c)
 a) b) c)
Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số.
Bài 4. Trên ba tấm thẻ có ghi các số 427, 472 và 247. Hỏi tấm thẻ nào ghi số bé nhất? 
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
 A. 427 B. 472 C. 247
 Bài 51. Số có ba chữ số – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Nối mỗi số với cách đọc của số đó.
 701 Bảy trăm mười
 170 Bảy trăm linh một
 710 Một trăm linh bảy
 107 Một trăm bảy mươi
Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 7 trăm, 4 chục và 9 đơn vị:
 b) 1 trăm, 1 chục và 4 đơn vị:
 c) 5 trăm, 6 chục và 0 đơn vị:
 d) 8 trăm, 0 chục và 3 đơn vị:
Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) Số liền trước của 300 là
 b) Số liền trước của 999 là
 c) Số liền sau của 999 là
 d) Số liền trước của 680 là
Bài 4. Mỗi thanh gỗ được sơn màu ở thùng ghi cách đọc số trên thanh gỗ. Thanh gỗ ghi số 
706 được sơn màu ở thùng nào? Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
 A. bảy trăm linh sáu
 B. bảy trăm sáu mươi
 C. bảy trăm sáu mươi sáu
 Bài 51. Số có ba chữ số – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết cách đọc của mỗi số sau.
 a) 392:
 b) 239:
 c) 329:
 d) 293:
Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 Số Số trăm Số chục Số đơn vị
 630 6 3 0
 408
 514
 970
Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số.
Bài 4. Mỗi chú ong đậu vào tổ ghi số bé hơn 300. Trong bốn số 392, 239, 329 và 293, 
những số nào bé hơn 300?
 Trả lời:
 Bài 51. Số có ba chữ số – Toán 2 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_51_so_co_ba_chu_so_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 51.docx