Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 7 4 8 b) 9 6 5 c) 4 8 7 d) 6 5 8 − − − − 3 2 5 1 4 0 6 3 4 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 869 − 534 b) 590 − 270 c) 736 − 412 d) 947 − 35 Bài 3. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 800 − 300 = ? Nhẩm: 8 trăm − 3 trăm = 5 trăm. 800 − 300 = 500 a) 900 − 300 = b) 700 − 400 = c) 500 − 100 = d) 800 − 600 = Bài 4. Một trang trại nuôi 675 con vịt. Số con ngan ít hơn số con vịt 230 con. Hỏi trang trại nuôi bao nhiêu con ngan? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 798 − 452 b) 650 − 240 c) 584 − 71 d) 409 − 205 Bài 2. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 576 − 251 330 b) 849 − 406 443 c) 968 − 725 245 d) 864 − 512 864 − 521 Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 6 8 b) 9 7 − − 2 6 3 2 4 1 5 5 5 5 Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. 896 − 635 • • 216 958 − 742 • • 126 679 − 517 • • 261 367 − 241 • • 162 Bài 5. Một cửa hàng có 468 chiếc bút chì. Cửa hàng đã bán 152 chiếc bút chì. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bút chì? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính rồi viết chữ cái thích hợp vào chỗ chấm. a) 786 − 224 = b) 948 − 422 = c) 877 − 225 = d) 739 − 113 = Phép tính có kết quả lớn nhất là câu ; bé nhất là câu . Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải. a) 685 − 240 + 132 = b) 370 + 425 − 210 = c) 968 − 503 − 314 = d) 241 + 506 − 735 = Bài 3. Bảng dưới đây ghi quãng đường bốn bạn chạy trong buổi tập thể dục. Bạn Hà Long Mai Tuấn Quãng đường 860 m 625 m 940 m 730 m a) Bạn chạy xa nhất là ; bạn chạy gần nhất là . b) Mai chạy xa hơn Tuấn bao nhiêu mét? Bài giải Bài 4. Quan sát hình rồi trả lời. a) Các số nằm trong hình tròn là: . b) Lấy số lớn nhất nằm trong hình tròn trừ đi số bé nhất nằm ngoài hình tròn: − =
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_61_phep_tru_khong_nho.docx
Đáp án - Bài 61.docx



