Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 41. Phép chia - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 41. Phép chia - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 41. Phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát hình rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Có 14 cái cốc xếp đều lên 7 khay. Mỗi khay có cái cốc. Phép chia: : = b) Có 14 cái cốc xếp lên các khay, mỗi khay 2 cái. Được khay. Phép chia: : = Bài 2. Nối mỗi bài toán với phép tính thích hợp. Có 35 cây trồng đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng • • 35 : 5 = 7 có mấy cây? Mỗi hàng có 5 cây. Hỏi 7 hàng như vậy có tất cả • • 35 : 7 = 5 bao nhiêu cây? Có 35 cây trồng thành các hàng, mỗi hàng 5 cây. • • 5 × 7 = 35 Hỏi trồng được mấy hàng? Bài 3. Với mỗi phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu). Mẫu: 5 × 2 = 10 → 10 : 5 = 2; 10 : 2 = 5 a) 2 × 6 = 12 → : = : = b) 5 × 10 = 50 → : = : = c) 2 × 10 = 20 → : = : = Bài 4. Tính nhẩm. a) 2 × 3 = b) 5 × 9 = c) 2 × 9 = 6 : 2 = 45 : 5 = 18 : 2 = TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 41. Phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? (theo mẫu ở cột đầu) a) 2 5 2 5 5 × 8 5 4 10 6 16 b) 16 25 8 50 30 : 8 5 4 5 6 2 Bài 2. Tính (theo mẫu). Mẫu: 2 kg × 6 = 12 kg; 12 kg : 6 = 2 kg a) 2 dm × 7 = ............ b) 5 l × 7 = ............ c) 5 cm × 9 = ............ 14 dm : 7 = ............ 35 l : 7 = ............ 45 cm : 9 = ............ Bài 3. Số? Bạn Nam có 40 con tem, dán đều vào các trang sổ. a) Dán đều vào 5 trang: : = Mỗi trang có con tem. b) Dán đều vào 8 trang: : = Mỗi trang có con tem. Bài 4. Giải bài toán: Mỗi con diều cần 2 thanh tre làm khung. Có 16 thanh tre thì làm được bao nhiêu con diều? Bài giải
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_41_phep_chia_ket_noi.docx
Đáp án - Bài 41.docx



