Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 19/09/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 36 + 28 b) 74 + 19 c) 52 − 37 d) 81 − 46
Bài 2. Số? Tính rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 45 + 27 = b) 63 − 18 =
 c) 29 + 56 = d) 90 − 43 =
Bài 3. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống.
 a) 25 + 38 63
 b) 70 − 25 80 − 36
 c) 48 + 29 76
 d) 92 − 47 45
Bài 4. Lớp 2A trồng được 36 cây, lớp 2B trồng được nhiều hơn lớp 2A 18 cây. Hỏi lớp 2B 
trồng được bao nhiêu cây?
 Bài giải
 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Tính lần lượt từ trái sang phải rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 45 + 25 − 30 =
 b) 80 − 35 + 15 =
 c) 28 + 34 − 12 =
 d) 96 − 48 − 12 =
Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) − 35 = 37
 b) 58 − = 32
 c) 43 + = 72
 d) − 17 = 47
Bài 3. Viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
 a) 37 + 48 = 85
 b) 62 − 35 = 37
 c) 56 + 27 = 83
 d) 91 − 46 = 55
Bài 4. Mẹ mua 54 quả trứng, đã dùng hết 27 quả. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả trứng?
 Bài giải
 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Tính nhẩm rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 30 + 40 = b) 90 − 50 =
 c) 60 + 20 = d) 80 − 30 =
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.
 47 + 35 77
 63 − 28 82
 19 + 58 45
 84 − 39 35
Bài 3. Đặt tính rồi tính.
 a) 58 + 27 b) 46 + 29 c) 73 − 28 d) 85 − 47
Bài 4. Trên bãi cỏ có 47 con cừu, người ta lùa thêm 35 con cừu nữa vào bãi. Hỏi trên bãi 
cỏ có tất cả bao nhiêu con cừu?
 Bài giải
 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 – Toán 2 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_69_on_tap_phep_cong_p.docx
  • docxĐáp án - Bài 69.docx