Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Mạnh Bích 19/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 328 + 245 b) 751 − 127 c) 548 − 364 d) 436 + 289
Bài 2. Số? Tính rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 463 + 215 = b) 905 − 372 =
 c) 287 + 356 = d) 640 − 258 =
Bài 3. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống.
 a) 325 + 148 473
 b) 704 − 259 816 − 371
 c) 268 + 349 627
 d) 930 − 476 454
Bài 4. Trang trại nuôi 328 con gà và 245 con vịt. Hỏi trang trại nuôi tất cả bao nhiêu con 
gà và vịt?
 Bài giải
 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 2. Số? Tính nhẩm rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 400 + 600 = b) 1000 − 400 =
 c) 300 + 500 = d) 900 − 600 =
Bài 3. Số? Tính lần lượt từ trái sang phải rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 450 + 275 − 125 =
 b) 860 − 340 + 180 =
 c) 236 + 458 − 294 =
 d) 700 − 265 − 135 =
Bài 4. Một thư viện có 762 quyển sách, trong đó có 348 quyển sách khoa học. Hỏi thư 
viện có bao nhiêu quyển sách không phải sách khoa học?
 Bài giải
 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) Số lớn nhất có ba chữ số là
 b) Số bé nhất có ba chữ số là
 c) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là
 d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 605 − 278 b) 394 + 268 c) 830 − 465 d) 517 + 396
Bài 3. Viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
 a) 426 + 357 = 783
 b) 802 − 356 = 446
 c) 615 + 248 = 853
 d) 740 − 385 = 455
Bài 4. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987, số bé nhất có ba chữ số là 100. Hỏi hai 
số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
 Bài giải
 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_70_on_tap_phep_cong_p.docx
  • docxĐáp án - Bài 70.docx