5 Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 2 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án + Ma trận)

docx 19 trang Mạnh Bích 12/11/2025 202
Bạn đang xem tài liệu "5 Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 2 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THÀNH NGỌ
 TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - KHỐI 2
 CHUẨN KT - KN CẦN ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI MỖI MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
 Tên Các mức độ nhận thức
 các 
mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3
 kiến 
 (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng)
 thức
 - Nhận biết các số - So sánh được các số - Giải toán có lời văn 
 trong phạm vi 1000 trong phạm vi 1000 trong phạm vi 1000: 
 (dạng số - phép tính, Về thêm bớt 1 số đơn 
 - Biết đếm, đọc, viết 
 cặp phép tính). vị, giải toán về nhiều 
 các số trong phạm vi 
 hơn, ít hơn 1 số đơn vị.
 1000 - Thực hiện được việc 
 tính toán trong trường - Giải toán có lời văn 
 - Thực hiện được các 
 hợp có hai dấu phép liên quan đến phép 
 phép tính cộng, trừ 
 tính cộng hoặc trừ nhân, phép chia
 trong phạm vi 100, 
 trong phạm vi 1000. 
 1. Số 1000 (không nhớ, có 
học và nhớ). - Thực hiện được việc 
 các sắp xếp các số theo 
 - Viết số thành tổng 
 phép thứ tự trong nhóm 
 các trăm, chục, đơn vị
 tính. không quá 5 số (trong 
 - So sánh được các số phạm vi 1000).
 trong phạm vi 1000. 
 - Thực hiện được việc 
 (dạng so sánh số - số).
 tính toán trong trường 
 - Bảng nhân 2, nhân 5; hợp có hai dấu phép 
 Bảng chia 2, chia 5. tính nhân hoặc chia 
 - Nhận biết được tên trong bảng.
 gọi thành phần trong 
 các phép tính.
 - Đọc và viết được số - Thực hiện được các - Nhận biết được số 
 đo khối lượng, dung phép tính có kèm ngày trong tháng, ngày 
2. đại tích và đo độ dài trong theo đơn vị đo khối trong năm.
lượng phạm vi 1000. lượng, dung tích, độ 
 Biết xem lịch, biết 
 và dài.
hình - Đọc được giờ trên điền ngày còn thiếu 
 học. đồng hồ khi kim phút - Nhận biết được một trong tháng.
 ngày có 24 giờ; một Tên Các mức độ nhận thức
 các 
mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3
 kiến 
 (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng)
 thức
 chỉ số 12, số 3 và số 6. giờ có 60 phút. - Thực hiện được việc 
 gấp, cắt, ghép xếp và 
 - Nhận biết điểm, đoạn - Tính độ dài đường 
 tạo hình.
 thẳng, đường cong, ba gấp khúc khi biết độ 
 điểm thẳng hàng, dài các cạnh.
 đường gấp khúc, hình 
 - Thực hiện vẽ đoạn 
 tứ giác thông qua hình 
 thẳng có độ dài cho 
 ảnh trực quan.
 trước. 
 - Khối trụ, khối cầu.
 - Đếm được số đoạn 
 thẳng, các hình đã 
 học (hình tứ giác, 
 hình tròn, hình vuông 
 hình tam giác, hình 
 chữ nhật) trong một 
 hình.
3. Yếu - Thu thập, phân loại, - Mô tả những hiện 
 tố kiểm đếm các đối tượng liên quan tới các 
thống tượng thống kê thuật ngữ: có thể, chắc 
kê, xác chắn, không thể xuất 
 suất phát từ thực tiễn. II. XÁC ĐỊNH SỐ CÂU, SỐ ĐIỂM CHO MỖI NỘI DUNG, MẠCH KIẾN THỨC
 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3
 Mạch 
 kiến Câu số
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 thức
 Số điểm
 Số câu 3,5 2 1 3,5 3
1. Số học Câu số 1,3,4, 5b 7,9 10
và phép 
tính Số điểm 3,5 2 1 3,5 3
2. Đại Số câu 1/2 1 1/2 1
lượng
 Câu số 2b 8
2.1. Đại 
lượng và 
 Số điểm 0.5 1 0,5 1
đo đại 
lượng:
 Số câu 1/2 1 1,5
2.2 Yếu Câu số 2a 6
tố hình 
học: Số điểm 0.5 1 1,5
3. Yếu tố Số câu 1/2 1/2
thống kê 
và xác Câu số 5a
suất:
 Số điểm 0,5 0,5
 Số câu 4,5 4 1,5 6 4
 Tổng Số điểm 4,5 4,0 1,5 6 4 
 Tỉ lệ % 45% 40% 15% 60% 40% UBND QUẬN KIẾN AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
 TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ MÔN TOÁN 2
 Mã phách
 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ... .. GV coi số 1: . 
Lớp: 2A .. GV coi số 2: . . ..
 Giáo viên chấm
 Điểm: Nhận xét của giáo viên
 1. Mã 
 . .. .
 2. phách
 ... 
 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đát án đúng hoặc 
 thực hiện theo yêu cầu sau:
 Câu 1 (1 điểm): 
 a. Trong phép nhân: 2 x 9 = 18. Số 18 được gọi là:
 A. Tích B. Thừa số C. Tổng
 b. Số 786 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
 A. 7 + 8 + 6 B. 700 + 80 + 6 C. 700 + 86
 Câu 2 (1 điểm): 
 a. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Trong hình vẽ bên :
 - Có 3 điểm.
 - Ba điểm M, O, N thẳng hàng.
 b. 3m5cm = cm. Số cần điền vào chỗ chấm là :
 A. 305 B. 35 C. 8
 Câu 3 (1 điểm): 
 a. Thương của 18 và 2 là :
 A. 9 B. 20 C. 16
 b. Từ 100 đến 1000 có bao nhiêu số tròn trăm ?
 A. 9 B. 10 C. 11
 Câu 4 (1điểm): a. Trong các số 365, 389, 400, 410. Số tròn trăm là:
 A. 365 B. 400 C. 410
 b. Viết số thích hợp vào ô trống:
 16 : 2 = x = 4
 Câu 5 ( 1 điểm): 
 a. Nam gieo một con xúc xắc có đánh các chấm ở mỗi mặt là 1, 2, 3, 4, 5, 6 chấm. Hỏi 
 khả năng nào dưới đây không thể xảy ra ?
 A. Mặt trên xúc xắc xuất hiện 2 chấm. B. Mặt trên xúc xắc xuất hiện ít hơn 7 chấm.
 C. Mặt trên xúc xắc xuất hiện nhiều hơn 7 chấm.
 b. Bà có 15 quả cam. Bà chia đều cho 5 cháu. Số cam mỗi cháu nhận là:
 A. 3 quả B. 10 quả C. 5 quả Không viết vào phần gạch chéo này.
Câu 6 ( 1 điểm): Điền vào chỗ chấm.
 Trong hình bên có:
 a. .. tam giác
 b. .. tứ giác
PHẦN 2: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Đặt tính rồi tính
 327 + 471 563 + 82 428 - 213 647 - 439
Câu 8 (1 điểm): Tính
a. 5 x 6 + 118 = .. b. 300m + 105m - 212m = 
 = .. = 
Câu 9 (1 điểm): Đội Một trồng được 472 cây, đội Hai trồng được 402 cây. Hỏi đội Một 
trồng được nhiều hơn đội Hai bao nhiêu cây?
Câu 10 (1 điểm): Tính tổng của số nhỏ nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số 
khác nhau. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 Năm học 2023 - 2024
 Môn: TOÁN 2
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
 a b a b a b a b a b a b
Đáp A B S A A B B C A 2 4
 án
 Đ
 Số 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 
điểm
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 7: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu 8: (1 điểm) 
a. 5 x 6 + 118 = 30 + 118 b. 300m + 105m - 212m = 405m – 212m
 = 148 = 193m
Câu 9: (1 điểm) 
 Bài giải
 Đội Một trồng được nhiều hơn đội Hai số cây là: ( 0,25 điểm)
 472 – 402 = 70 (cây) ( 0,5 điểm )
 Đáp số: 70 cây ( 0,25 điểm )
*Lưu ý: - HS lập phép tính đúng nhưng sai kết quả: ( 0,25 điểm)
 - Không cho điểm bài giải nếu câu trả lời sai, phép tính đúng.
Câu 10: (1 điểm)
 Bài giải
 Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100 (0,2 điểm)
 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98 (0,2 điểm)
 Tổng hai số đó là: ( 0,2 điểm)
 100 + 98 = 198 ( 0,2 điểm)
 Đáp số : 198 (0,2 điểm)
 Toàn bài gạch xóa, trình bày cẩu thả trừ 1 điểm
 .
 UBND QUẬN KIẾN AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
 TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ 
 MÔN TOÁN 2 Mã phách
 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ... .. GV coi số 1: . 
Lớp: 2A ... GV coi số 2: . . ..
 Giáo viên chấm
 Điểm: Nhận xét của giáo viên
 1. Mã 
 . .. .
 2. phách
 ... 
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
 Câu 1. (1 điểm): a. Sáu trăm năm mươi tư viết là: 
 A. 604 B. 564 C. 654 
 b. Số bé nhất trong các số sau:
 583; 538; 588; 885; 385; 358 
 A. 385 B. 885 C. 358 
 Câu 2. (1 điểm) 
 B. .D C
 a) A. .
 A: A, B, C là 3 điểm thẳng hàng B: A, D, C là 3 điểm thẳng hàng
 C: B, Đ, C là 3 điểm thẳng hàng
 b. Kết quả phép tính: 30dm + 14dm là:
 A. 44dm B. 44 C. 71dm
 Câu 3. (1 điểm) a. Có 15 bông hoa chia đều 3 lọ. Mỗi lọ có mấy bông hoa? 
 A. 18 bông hoa B. 12 bông hoa C. 5 bông hoa
 b. Từ 200 đến 300 có bao nhiêu số tròn chục?
 A. 10 số B. 11 số C. 9 số
 Câu 4 a)( 0,5 điểm) Cho 4 số: 564, 432, 560, 149. Số lớn nhất trong các số là:
 A. 149 B. 560 C. 564
 b) Điền Đ, S:( 0,5 điểm) 
 5 x 3 = 15 18 : 2 > 5 x 5 
 Câu 5. a. (0,5? điểm) Việt cho 4 quả bóng xanh và 3 quả bóng? đỏ vào hộp. Không 
 nhìn vào hộp, Nam lấy ra 4 quả bóng. Chọn khả năng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
 * Cả 4 quả lấy ra đều là bóng đỏ:
 A. Chắc chắn B. Không thể C. Có thể
 b. (0,5 điểm)Chữ số 8 trong số 586 có giá trị là: 
 A. 8 đơn vị B. 80 đơn vị C. 800 đơn vị
 Câu 6. (1 điểm) Hình bên có:
 A. 4 hình tứ giác 
 B. 5 hình tứ giác 
 C. 3 hình tứ giác Không viết vào phần gạch chéo này.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
 137 +55 266 + 43 464 - 215 494 - 192 243 + 37
Câu 8 ( 1 điểm) Tính:
3dm x 8 + 153dm = 604 + 268 – 456 = 
Câu 9 ( 1 điểm) Con trâu cân nặng 545kg, con bò nhẹ hơn con trâu 26kg. Hỏi con bò cân 
nặng bao nhiêu ki- lô - gam?
Câu 10 (1 điểm): Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số tròn chục bé nhất có ba chữ 
số?
 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN 2
 I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
 a b a b a b a b a b
Đáp C C A A C B B Đ, S B B A
 án
 Số 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ
điểm
 II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
 Câu 7: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
 Câu 8: (1 điểm) 
 3dm x 8 + 153dm = 24dm + 153dm 604 + 268 – 456 = 872 - 456 
 = 177m = 416
 Câu 9: (1 điểm) 
 Bài giải
 Con bò cân nặng số ki- lô- gam là: ( 0,25 điểm)
 545 - 26 = 519( kg) ( 0,5 điểm )
 Đáp số: 519(kg ) ( 0,25 điểm )
 *Lưu ý: - HS lập phép tính đúng nhưng sai kết quả: ( 0,25 điểm)
 - Không cho điểm bài giải nếu câu trả lời sai, phép tính đúng.
 Câu 10: (1 điểm)
 Số lớn nhất có ba chữ số: 999 ( 0,25 điểm )
 Số tròn chục bé nhất có ba chữ số: 100 ( 0,25 điểm )
 Hiệu của 2 số đó là: 999 – 100 = 899 ( 0,25 điểm )
 Đáp số: 899 ( hoặc số đó là 899) ( 0,25 điểm )
 Toàn bài gạch xóa, trình bày cẩu thả trừ 1 điểm UBND QUẬN KIẾN AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
 TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ 
 MÔN TOÁN 2 Mã phách
 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ... .. GV coi số 1: . 
Lớp: 2A ... GV coi số 2: . . ..
 Giáo viên chấm
 Điểm: Nhận xét của giáo viên
 1. Mã 
 . .. .
 2. phách
 ... 
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
 Câu 1 ( 1 điểm ) 
 a. Số 159 là số liền trước của số:
 A. 160 B. 157 C. 158
 b. Số liền trước số lớn nhất có ba chữ số là
 A. 1000 B. 998 C. 999
 Câu 2 ( 1 điểm): 
 a. Một đường gấp khúc có 5 đoạn thẳng. Mỗi đoạn dài 4cm. Độ dài của đường gấp 
 khúc đó là:
 A. 9cm B. 20 C. 20cm
 b. Sinh nhật của mẹ là ngày 19 tháng 4. Một tuần nữa là đến sinh nhật của Hoa. Sinh 
 nhật của Hoa là ngày: 
 A. Ngày 26 tháng 4 B. Ngày 11 tháng 4 C. Ngày 26 tháng 5
 Câu 3 (1 điểm): Số
 a. Mẹ chia đều 30 cái bánh rán vào5 đĩa. Vậy mỗi đĩa có số bánh rán là: 
 A. 25 cái bánh rán B. 6 cái bánh rán C. 6 đĩa
 b. Cho: 16 : 2 40 : 5. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
 A. > B. < C. =
 Câu 4 (1 điểm): Số
 a. Cho các số: 652, 562, 526, 265. Số lớn nhất là: 
 A. 265 B. 562 C. 652
 b. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
 A. 608 - 301 B. 695 - 213 C. 288 + 171 Không viết vào phần gạch chéo này.
Câu 5 ( 1 điểm): 
a. Trong chiếc hộp có 3 quả táo và 3 quả A. Có thể có 4 quả cam
cam. An không nhìn vào hộp lấy ra 5 quả. B. Không thể có 2 quả táo.
Như vậy trong 5 quả An lấy ra C. Chắc chắn có ít nhất 2 quả cam.
 18 2 2
b. Biết: : = : Số thích hợp điền vào ô trống là:
 A. 5 B. 45 C. 40
Câu 6 ( 1 điểm): Hình bên có:
A. 2 hình tam giác, 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác, 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác, 4 hình tứ giác
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Đặt tính rồi tính
 547 + 115 810 + 128 649 - 528 301 - 71
Câu 8 (1 điểm): Tính: 
1000 – 500 + 82 = . 318 dm + 53dm – 191dm = ........ ..
 = ........................ = .............................
Câu 9 (1 điểm) Trang trại nhà Mai có 560 con gà trống và gà mái, trong đó có 280 con 
gà mái. Hỏi trang trại nhà Mai có bao nhiêu con gà trống?
 Câu 10 (1 điểm): Điền số
 6 9 7
 5 13 8 8 14 8
 7 5 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN 2
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 
 6
 a b a b a a b b a b
Đáp C B C A B C B C C B C
 án
 Số 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 
điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm
II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 6 (1 điểm): 2 tam giác
 4 tứ giác
Câu 7 (1 điểm): Đặt tính rồi tính( mỗi phần đúng được 0,25 điểm)
 547 + 115 810 + 128 649 - 528 301 - 71
 662 938 131 230
Câu 8 (1 điểm): Tính: (mỗi phần đúng được 0,5 điểm)
1000 – 500 + 82 = 500 + 82 318 dm + 53dm – 191dm = 371dm – 191dm
 = 582 = 180dm
Câu 9 (1 điểm) Bài giải
 Trang trại nhà Mai có số con gà trống là( 0,25 điểm)
 562 – 280 = 282( con) ( 0,5 điểm)
 Đáp số: 282 con gà trống ( 0,25 điểm)
Câu 10 (1 điểm): Điền số
 6 9 7
 5 13 8 8 14 6 8 12 4
 7 5 5
 Toàn bài gạch xóa, trình bày cẩu thả trừ 1 điểm UBND QUẬN KIẾN AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
 TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ 
 MÔN TOÁN 2 Mã phách
 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ... .. GV coi số 1: . 
Lớp: 2A ... GV coi số 2: . . ..
 Giáo viên chấm
 Điểm: Nhận xét của giáo viên
 1. Mã 
 . .. .
 2. phách
 ... 
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
 Câu 1. (1 điểm): 
 a. Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số là: 
 A. 998 B. 1000 C. 999 
 b. Số gồm 8 trăm, 2 đơn vị và 5 chục được viết là: 
 A. 825 B. 852 C. 582 
 Câu 2. (1 điểm) 
 a. Thứ hai tuần này là ngày 15 tháng 4. Vậy thứ hai tuần sau là ngày mấy?
 A. Ngày 21 B. Ngày 22 C. Ngày 23
 b. Số?
 6 km = .m 3m 8cm = cm
 Câu 3. (1 điểm) 
 a. Từ 300 đến 400 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?
 A. 10 B. 11 C. 9
 b. Thương là 8, số chia là 2. Vậy số bị chia bằng mấy?
 A. 4 B. 6 C. 16
 Câu 4 ( 0,5 điểm) 
 a. Số thích hợp cần điền vào dãy số: 5, 10, 15, ...25, 30 là.
 A. 16 B. 20 C. 35
 b. Điền Đ, S vào ô trống.
 758 – 50 = 608 45 : 5 + 610 = 619
 Câu 5. (1 điểm) 
 a. Trong túi có 3 quả táo và 5 quả cam. Minh không nhìn vào túi, lấy ra 4 quả. Vậy Minh 
 chắc chắn lấy được ít nhất mấy quả cam?
 A. 3 quả B. 1 quả C. 5 quả
 b. Cửa hàng hoa có 40 bông hoa cúc. Cô bán hàng đã bó hoa cúc thành các bó, mỗi bó có 
 5 bông. Hỏi có bao nhiêu bó hoa cúc?
 A. 8 bông B. 9 bông C. 7 bông Không viết vào phần gạch chéo này.
Câu 6. (1 điểm) 
Hình bên có bao nhiêu hình:
 . tứ giác.
 .. tam giác.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 7 ( 1 điểm): Đặt tính rồi tính
 45 + 263 327 + 192 639 – 355 606 – 60 
Câu 8 ( 1 điểm) Tính:
5 km × 8 + 39 km = ......................... 456 m + 127 m – 322 m = ........................
 = ................................. = .........................
Câu 9 ( 1 điểm) Trong kho có 756 kg gạo tẻ. Số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 568 kg. Hỏi 
trong kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
Câu 10 (1 điểm): Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác 
nhau?
 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN 2
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1: a) (0,5 điểm) A b) (0,5 điểm) B
Câu 2: a) (0,5 điểm) B b) (0,5 điểm) 6 km = 6000 m 3m 8cm = 308cm
Câu 3: a) (0,5 điểm) B b) (0,5 điểm) C
Câu 4: a) (0,5 điểm) B b) (0,5 điểm) 
758 – 50 = 608 S 45 : 5 + 610 = 619 Đ
Câu 5: ( 1 điểm) : 
 a) (0,5 điểm) B b) (0,5 điểm) A
Câu 6. (1 điểm) 
Hình bên có bao nhiêu hình:
2 tứ giác.
4 tam giác.
II. TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM)
Câu 7: (1 điểm) 
 45 + 263 = 308 327 + 192 = 519 
 639 – 355 = 284 606 – 60 = 546
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 8 ( 1 điểm): Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
5 km × 8 + 39 km = 40 km + 39 km 456 m + 127 m – 322 m = 583 m – 322 m
 = 79km = 261 m
 Câu 9: (1 điểm) 
 Bài giải
 Số Ki-lô-gam gạo nếp có trong kho là: ( 0,25 điểm)
 756 – 568 = 188 (ki-lô-gam) ( 0,5 điểm )
 Đáp số: 188 (ki-lô-gam) ( 0,25 điểm )
*Lưu ý: - HS lập phép tính đúng nhưng sai kết quả: ( 0,25 điểm)
 - Không cho điểm bài giải nếu câu trả lời sai, phép tính đúng.
Câu 10: (1 điểm)
 Bài giải
Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999( 0,25 điểm)
Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: 102( 0,25 điểm)
 Hiệu của chúng là: 999 – 102 = 897 ( 0,5 điểm )
 Toàn bài gạch xóa, trình bày cẩu thả trừ 1 điểm UBND QUẬN KIẾN AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
 TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ 
 MÔN TOÁN 2 Mã phách
 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ... .. GV coi số 1: . 
Lớp: 2A ... GV coi số 2: . . ..
 Giáo viên chấm
 Điểm: Nhận xét của giáo viên
 1. Mã 
 . .. .
 2. phách
 ... 
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
 Câu 1. (1 điểm): a. Số 935 đọc là: 
 A. Chín trăm ba lăm B. Chín trăm ba mươi năm C. Chín trăm ba mươi lăm 
 b. 349 là số liền trước của số nào?
 A. 348 B. 350 C. 358
 Câu 2. (1 điểm): a. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
 A. 7 đoạn thẳng B. 6 đoạn thẳng 
 C. 8 đoạn thẳng
 b. 5m = .. cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
 A. 500 B. 50 C. 15 
 Câu 3. (1 điểm): a. Các số 560, 429, 721, 486 sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
 A. 486, 429, 560, 721 B. 429, 486, 560, 721 C. 721, 560, 486, 429 
 b. Từ số 900 đến 1000 có tất cả bao nhiêu số tròn trăm? 
 A. 1 số B. 2 số C. 11 số
 Câu 4. (1 điểm): a. Trong các số: 501, 105, 510 số tròn chục là:
 A. 501 B. 105 C. 510
 b. 5 x = = 40 số cần điền vào ô trống là:
 A. 8 B. 6 C. 4
 Câu 5. (1 điểm): a. Trong hộp có 5 viên bi, trong đó có 3 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. 
 Không nhìn vào hộp Nam lấy ra 3 viên bi. Vậy số bi Nam lấy ra là:
 A. Chắc chắn 3 viên bi đỏ B. Có thể 3 viên bi đỏ C. Không thể 3 viên bi đỏ
 b. Có 25 bông hoa cắm đều vào 5 lọ. Hỏi mỗi lọ có:
 A. 5 bông hoa B. 6 bông hoa C. 7 bông hoa Không viết vào phần gạch chéo này.
Câu 6. (1 điểm): Hình sau có:
 a. ........ hình tam giác
 b. ........ hình tứ giác
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
 Câu 7. (1 điểm): Đặt tính rồi tính
 267 + 731 328 + 56 698 - 47 721 - 350
 Câu 8. (1 điểm). Tính
 350 - 120 + 285 = ...................... 572m + 182m – 482m = .......................
 = ....................... = .......................
 Câu 9. (1 điểm) Hôm qua mẹ Mai bán được 135kg vải thiều, ít hơn hôm nay 35kg. 
Hỏi hôm nay mẹ Mai bán được bao nhiêu ki – lô – gam vải thiều?
 Câu 10. (1 điểm): Tính hiệu của số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số với số tròn chục lớn 
nhất có 2 chữ số? ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN 2
 I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
 a b a b a b a b a b a b
Đáp 
 C B C A B A C A B A 4 2
 án
 Số 
 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
điểm
 II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
 Câu 7: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
 998 384 651 371 
 Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
 350 – 120 + 285 = 230 + 285 572m + 182m – 482m = 754m – 482m 
 = 515 = 272m 
 Câu 9: (1 điểm) 
 Bài giải
 Hôm nay mẹ Mai bán được số ki – lô – gam vải thiều là: (0,25 điểm)
 135 + 35 = 170 (kg) (0,5 điểm )
 Đáp số: 170 kg vải thiều (0,25 điểm )
 *Lưu ý: - HS lập phép tính đúng nhưng sai kết quả: (0,25 điểm)
 - Không cho điểm bài giải nếu câu trả lời sai, phép tính đúng.
 Câu 10: (1 điểm)
 Bài giải
 - Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 990 ( 0,25 điểm)
 - Số tron chục nhỏ nhất có 2 chữ số là 90 ( 0,25 điểm) - Hiệu của hai số là: 990 – 90 = 900 ( 0,25 điểm)
 Đáp số: 900 ( 0,25 điểm)
 Toàn bài gạch xóa, trình bày cẩu thả trừ 1 điểm
 NGƯỜI THỰC HIỆN
 Nguyễn Thị Hồng Minh

Tài liệu đính kèm:

  • docx5_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_2_nam_hoc_2023_2024_truong.docx