Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Bài 2: Mùa nước nổi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Đọc lại “Mùa nước nổi” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 12) rồi làm bài tập. 1. Nước lên như thế nào khiến người làng gọi là “mùa nước nổi”? 11111111111111111 11111111111111111 2. Dòng sông nào được nhắc đến trong bài? Đến Rằm tháng Bảy, nước sông như thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 3. Vì sao người dân lấy ván, tre làm cầu từ cửa trước vào đến tận nhà bếp? 11111111111111111 11111111111111111 4. Ghi Đ vào ô trước ý đúng, S vào ô trước ý sai theo bài đọc. □ Đến Rằm tháng Bảy, nước sông Cửu Long tràn qua bờ. □ Phù sa trôi hết, không còn lại ở đồng ruộng và vườn tược. □ Cá ròng ròng theo cá mẹ vào tận đồng sâu. □ Người dân làm cầu bằng ván, tre để che mưa. Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3 Bài 2: Mùa nước nổi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết; chính tả 1. Nghe – viết: Mùa nước nổi (đoạn từ “Đồng ruộng” đến “đồng sâu”). Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các dòng dưới đây. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. a) ....ăm chỉ b) ....ong veo c) ....ồng cây d) ....iếc ô 3. Đánh dấu ✓ vào ô trước hai từ ngữ có tiếng chứa vần at. □ hạt mưa □ bản nhạc □ bãi cát □ củ lạc 4. Đánh dấu ✓ vào ô trước hai từ ngữ có tiếng chứa vần ac. □ mát mẻ □ thác nước □ lạc rang □ bát cơm Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4 Bài 2: Mùa nước nổi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ về mùa; dấu câu 1. Xếp các từ ngữ vào cột thích hợp. quạt giấy, áo len, khăn len, quạt điện, máy lạnh, chăn len Đồ dùng giúp làm mát Đồ dùng giúp giữ ấm 2. Đọc đoạn văn. Viết ba từ ngữ tả đặc điểm mùa xuân được nhắc đến trong đoạn. Mùa xuân về, bầu trời trong xanh. Không khí ấm áp khiến ai cũng muốn ra vườn. Những cành cây bắt đầu nhú lộc non. Trên giàn, hoa giấy rực rỡ trong nắng sớm. Vài chú chim chuyền cành, cất tiếng hót vui tai. Em đứng bên cửa sổ ngắm khu vườn. 11111111111111111 11111111111111111 3. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào mỗi ô vuông. Ngoài trời đang mưa □ – Bạn có mang áo mưa không □ – Mình có mang áo mưa □ – Khi nào chúng mình có thể về □ 4. Điền từ thích hợp để hoàn thành câu. Chọn trong ngoặc. a) Chiếc ................ giúp em tránh mưa. (áo mưa / gì) b) Chiếc ................ giúp em tránh mưa? (áo mưa / gì) Phiếu 3 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_bai_2_mua_nuoc_noi_ket.docx
Đáp án - T2.Bài 2.docx
Fonts.rar



