Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Bài 24: Chiếc rễ đa tròn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Đọc lại “Chiếc rễ đa tròn” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 104–105) rồi làm bài tập. 1. Bác muốn chiếc rễ đa nằm trên mặt đất được sống tiếp bằng cách nào? 11111111111111111 11111111111111111 2. Bác đã làm gì để giữ chiếc rễ đa thành vòng tròn khi trồng? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 3. Sau nhiều năm, điểm đặc biệt của cây đa con là gì? 11111111111111111 11111111111111111 4. Vì sao các bạn nhỏ thích cây đa con ấy? 11111111111111111 11111111111111111 5. Viết hai câu theo yêu cầu. a) Một câu nói về tình cảm của Bác đối với thiếu nhi. 11111111111111111 11111111111111111 b) Một câu nói về cách Bác đối xử với cây cối. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3 Bài 24: Chiếc rễ đa tròn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết; chính tả 1. Nghe – viết: Chiếc rễ đa tròn (đoạn từ “Nhiều năm sau” đến hết). Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các dòng dưới đây. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Tìm hai từ ngữ cho mỗi nhóm. a) Có tiếng chứa vần iu: ................................................ b) Có tiếng chứa vần ưu: ................................................ 3. Điền im hoặc iêm để hoàn thành từ ngữ trong câu. a) Chú ch........ đậu trên cành đa. b) Chúng em đứng ngh........ khi chào cờ. Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4 Bài 24: Chiếc rễ đa tròn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ về Bác Hồ và nhân dân 1. Viết hai từ ngữ vào mỗi cột. Tình cảm của Bác dành cho thiếu nhi Tình cảm của thiếu nhi dành cho Bác 2. Giải hai câu đố về nghề nghiệp. a) Ai cầm phấn trắng mỗi ngày Dạy em đọc, viết điều hay ở trường? Đó là: ................................................ b) Ai thường thăm khám bệnh nhân Kê đơn, chữa bệnh, ân cần hỏi han? Đó là: ................................................ 3. Điền mỗi từ một lần: tận tuỵ, dũng cảm, chăm ngoan. a) Chú bộ đội rất ............................ khi cứu người gặp nạn. b) Cô y tá ............................ chăm sóc người bệnh. c) Bác mong các cháu thiếu nhi luôn ............................ 4. Gạch dưới các từ ngữ dùng để gọi Bác Hồ trong đoạn văn. Bác Hồ rất yêu thiếu nhi. Người luôn mong các cháu chăm ngoan, học giỏi. Mỗi việc làm của Bác đều thể hiện sự quan tâm đến các cháu. Phiếu 3 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_bai_24_chiec_re_da_tron.docx
Đáp án - T2.Bài 24.docx
Fonts.rar



