Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính bằng cách tách số bị trừ (theo mẫu). Mẫu: 11 − 5 = ? → Tách: 11 = 10 + 1 ; 10 − 5 = 5 ; 5 + 1 = 6. Vậy 11 − 5 = 6. a) 11 − 6 = ? Tách: 11 = 10 + 10 − 6 = + = Vậy 11 − 6 = b) 11 − 8 = ? Tách: 11 = 10 + 10 − 8 = + = Vậy 11 − 8 = Bài 2. Tính nhẩm. 11 − 2 = 11 − 4 = 11 − 7 = 11 − 9 = Bài 3. Số? Hoàn thành bảng “11 trừ đi một số”. − 11 11 11 11 11 11 11 3 4 5 6 7 8 9 Hiệu 8 ? ? ? ? ? ? Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả của nó. 11 − 2 11 − 5 11 − 7 11 − 9 2 4 6 9 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính bằng cách tách số bị trừ. a) 12 − 5 = ? Tách: 12 = 10 + 10 − 5 = + = Vậy 12 − 5 = b) 13 − 7 = ? Tách: 13 = 10 + 10 − 7 = + = Vậy 13 − 7 = Bài 2. Số? Hoàn thành bảng “12 trừ đi một số”. − 12 12 12 12 12 12 4 5 6 7 8 9 Hiệu 8 ? ? ? ? ? Bài 3. Số? Hoàn thành bảng “13 trừ đi một số”. − 13 13 13 13 13 5 6 7 8 9 Hiệu 8 ? ? ? ? Bài 4. Mai có 12 tờ giấy màu, Mai đã dùng 4 tờ để cắt dán bức tranh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu tờ giấy màu? Bài giải Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính bằng cách tách số bị trừ. a) 14 − 6 = ? Tách: 14 = 10 + 10 − 6 = + = Vậy 14 − 6 = b) 15 − 8 = ? Tách: 15 = 10 + 10 − 8 = + = Vậy 15 − 8 = Bài 2. Số? Hoàn thành bảng “14 trừ đi một số”. − 14 14 14 14 6 7 8 9 Hiệu 8 ? ? ? Bài 3. Số? Hoàn thành bảng “15 trừ đi một số”. − 15 15 15 7 8 9 Hiệu 8 ? ? Bài 4. Bà có 15 quả ổi, bà cho cháu 7 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả ổi? Bài giải Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 – Toán 2 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_11_phep_tru_qua_10_tr.docx
Đáp án - Bài 11.docx



