Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Mạnh Bích 19/09/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tia số. Số liền trước, số liền sau
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống trên mỗi tia số.
Bài 2. Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?
 7 → vạch 10 + 4 → vạch 3 → vạch 
 10 + 8 → vạch 10 + 1 → vạch 
Bài 3. Đ, S?
 a) Số liền trước của 15 là 14.
 b) Số liền sau của 15 là 14.
 c) Số liền sau của 19 là 20.
 d) Số liền trước của 9 là 10.
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Số liền sau của 29 là:
 A. 28 B. 30 C. 39 D. 20
 b) Số liền trước của 40 là:
 A. 41 B. 30 C. 39 D. 49
 c) Trên tia số, số nào bé hơn 3?
 A. 4 B. 5 C. 2 D. 10
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tìm trên tia số:
 a) Những số bé hơn 4:
 b) Những số lớn hơn 7:
 c) Những số vừa lớn hơn 5 vừa bé hơn 9:
Bài 2. Số? Trên mỗi toa tàu ghi một số.
 a) Toa liền sau toa 36 là toa .
 Toa liền trước toa 38 là toa .
 b) Ở giữa toa 34 và toa 36 là toa .
 c) Ở giữa toa 36 và toa 39 là toa và toa .
Bài 3. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 47 48 49
 ? 70 ?
 ? 29 ?
 ? 90 ?
 63 ? ?
Bài 4. Ghép hai trong ba thẻ số dưới đây.
 a) Ghi được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số? Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng.
 A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
 b) Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau – Toán 2 – Trang 2

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_2_tia_so_so_lien_truo.docx
  • docxĐáp án - Bài 2.docx