Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 52 74 43 90 − 17 − 36 − 28 − 45 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 61 − 24 b) 83 − 57 c) 52 − 19 d) 70 − 38 Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. 64 − 28 34 92 − 57 36 53 − 19 33 70 − 37 35 Bài 4. Một cửa hàng có 62 chiếc áo, cửa hàng đã bán được 35 chiếc áo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc áo? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 73 − 28 b) 50 − 16 c) 94 − 47 d) 62 − 39 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 52 − 18 34 b) 71 − 36 40 c) 83 − 29 50 Bài 4. Thùng thứ nhất có 45 l dầu ăn. Thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 17 l dầu ăn. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ăn? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 91 − 45 b) 60 − 23 c) 82 − 38 d) 54 − 26 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số bị trừ 63 84 40 75 Số trừ 28 46 17 39 Hiệu 35 Bài 3. Tính nhẩm. a) 100 − 30 = b) 100 − 60 = c) 100 − 80 = d) 100 − 50 = Bài 4. Trên bãi cỏ có 52 con bò và con trâu, trong đó có 27 con bò. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con trâu? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_23_phep_tru_co_nho_so.docx
Đáp án - Bài 23.docx



