Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 19/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số hạng, tổng
Bài 1. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số hạng 5 21 30 54
 Số hạng 4 6 40 25
 Tổng 9 ? ? ?
Bài 2. Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là (mẫu: 24 và 51 → 75):
 a) 31 và 46 b) 70 và 18 c) 5 và 62 d) 43 và 25
Bài 3. Từ các số hạng và tổng dưới đây, em hãy lập các phép cộng thích hợp.
 Số hạng Số hạng Tổng
 41 22 5 36 46 58
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Tổng của 52 và 34 là:
 A. 18 B. 86 C. 87 D. 96
 b) Trong phép cộng 25 + 13 = 38, số 38 được gọi là:
 A. số hạng B. tổng C. hiệu D. số bị trừ
 c) 60 + 7 được gọi là:
 A. hiệu B. số hạng C. tổng D. số trừ
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số bị trừ, số trừ, hiệu
Bài 1. Số?
 a) 78 − 35 = 43
 Số bị trừ là
 Số trừ là
 Hiệu là
 b) 69 − 40 = 29
 Số bị trừ là
 Số trừ là
 Hiệu là
Bài 2. Số? Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Số bị trừ 85 47 90 68
 Số trừ 23 16 50 34
 Hiệu 62 ? ? ?
Bài 3. Đặt tính rồi tính hiệu, biết (mẫu: số bị trừ là 89, số trừ là 35 → 54):
 a) 57 và 24 b) 96 và 41 c) 78 và 6
Bài 4. Viết phép tính thích hợp rồi trả lời câu hỏi.
 Trên sân có 18 bạn đang chơi, sau đó có 5 bạn vào lớp. Hỏi trên sân còn lại bao nhiêu 
 bạn?
 − = 
 Trên sân còn lại bạn.
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết mỗi số 48, 65, 93, 27 thành tổng (mẫu: 56 = 50 + 6).
 a) 48 = + b) 65 = + 
 c) 93 = + d) 27 = + 
Bài 2. Quan sát hình dưới đây.
 Hình Ngôi sao Hình tròn Hình tam giác
 Số lượng ? ? ?
 a) Tính tổng của số ngôi sao và số hình tròn:
 b) Tính hiệu của số hình tròn và số hình tam giác:
Bài 3. Trên mỗi toa tàu ghi một số.
 a) Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
 b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất ở đoàn tàu B:
Bài 4. Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu dưới đây, em hãy lập các phép trừ thích hợp.
 Số bị trừ Số trừ Hiệu
 68 57 24 30 27 44
 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ – Toán 2 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_3_cac_thanh_phan_cua.docx
  • docxĐáp án - Bài 3.docx