Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 38. Thừa số, tích - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 38. Thừa số, tích - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 38. Thừa số, tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết thừa số, tích của mỗi phép nhân vào ô trống (theo mẫu ở cột đầu). Phép nhân 8 × 5 = 40 3 × 8 = 24 7 × 5 = 35 2 × 10 = 20 9 × 4 = 36 Thừa số 8 Thừa số 5 Tích 40 Bài 2. Viết vào chỗ chấm. Trong phép nhân 5 × 9 = 45: a) 5 và 9 là . b) 45 là . c) 5 × 9 cũng gọi là . Bài 3. Mỗi nhóm có các tấm thẻ giống nhau. a) Viết phép nhân thích hợp với mỗi nhóm (số chấm trên một thẻ nhân với số thẻ). (A) × = (B) × = (C) × = b) Viết số thích hợp vào bảng. Nhóm (A) (B) (C) Thừa số Thừa số Tích Bài 4. Giải bài toán: Mỗi bạn được phát 4 quả bóng bay. Hỏi 8 bạn được phát tất cả bao nhiêu quả bóng bay? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 38. Thừa số, tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tìm tích, biết hai thừa số (theo mẫu). Mẫu: Hai thừa số là 5 và 2: 5 × 2 = 5 + 5 = 10. a) Hai thừa số là 7 và 3: = b) Hai thừa số là 9 và 4: = c) Hai thừa số là 10 và 4: = Bài 2. Số? (theo mẫu ở cột đầu) Thừa số 6 9 5 4 10 5 Thừa số 2 5 5 9 3 8 Tích 12 Bài 3. Các hộp sữa được xếp thành 3 hàng, 7 cột như hình dưới đây. a) Mỗi hàng có 7 hộp sữa. Hỏi 3 hàng có tất cả bao nhiêu hộp sữa? Số hộp sữa ở cả 3 hàng là: × = (hộp) Đáp số: hộp sữa. b) Mỗi cột có 3 hộp sữa. Hỏi 7 cột có tất cả bao nhiêu hộp sữa? Bài giải c) Điền dấu >, <, = : 7 × 3 3 × 7 PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 10 × 2 2 × 10 b) 7 × 3 20 c) 9 × 3 28 d) 6 × 5 29
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_38_thua_so_tich_ket_n.docx
Đáp án - Bài 38.docx



