Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 1. Ôn tập các số đến 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Mạnh Bích 10/10/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 1. Ôn tập các số đến 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
 Chục Đơn vị Viết số Đọc số
 6 2 62 sáu mươi hai
 2 1
 45
 tám mươi tư
 3 0
 16
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị.
 b) Số 18 gồm 8 chục và 1 đơn vị.
 c) Số gồm 9 chục và 3 đơn vị viết là 39.
 d) Số 85 đọc là “tám mươi năm”.
 e) Số “sáu mươi mốt” viết là 61.
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
 a) Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:
 A. 36 B. 63 C. 60 D. 9
 b) Số “bảy mươi tư” viết là:
 A. 70 B. 47 C. 71 D. 74
 c) Trong các số 39, 93, 90, 38, số bé nhất là:
 A. 38 B. 39 C. 90 D. 93
Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
 a) 28 82 b) 60 59
 c) 90 9 chục d) 36 32
 e) 91 19 f) 24 4 chục và 2 đơn vị TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? (theo mẫu)
 Mẫu: 96 = 90 + 6
 a) 95 = + b) 26 = + c) 93 = + 3
 d) 41 = 40 + e) 77 = + f) 12 = +
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 Mẫu: Số 52 có 5 chục và 2 đơn vị.
 a) Số 97 có chục và đơn vị.
 b) Số 70 có chục và đơn vị.
 c) Số 15 có chục và đơn vị.
 d) Số 88 có chục và đơn vị.
Bài 3. Cho các số: 56; 65; 50; 59; 61.
 a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
 b) Trong các số trên, số lớn nhất là , số bé nhất là .
 c) Trong dãy số em vừa xếp ở câu a:
 số 59 đứng ngay sau số và đứng ngay trước số .
Bài 4. Chọn hai trong ba thẻ số dưới đây để ghép thành số có hai chữ số.
 8 1 6
 a) Viết tất cả các số có hai chữ số ghép được:
 b) Trong các số ghép được, những số bé hơn 60 là: TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Ước lượng rồi đếm.
 a) Em khoanh vào từng nhóm 10 con cá rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 – Em khoanh được nhóm 10 con cá, còn thừa con cá.
 – Em ước lượng: có khoảng chục con cá.
 – Em đếm được con cá.
 b) Không đếm từng chiếc, em hãy khoanh vào chữ cái trước ước lượng hợp lí nhất.
 Trong hình có khoảng:
 A. 2 chục chiếc lá B. 5 chục chiếc lá C. 8 chục chiếc lá
 Em đếm lại: có chiếc lá.

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_1_on_tap_cac_so_den_1.docx
  • docxĐáp án - Bài 1.docx