Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 10/10/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm rồi nối mỗi phép tính với kết quả đúng (một kết quả có thể nối với nhiều 
phép tính).
 10 + 90 • • 100
 100 − 70 • • 30
 70 + 20 •
 100 − 80 • • 90
 80 + 10 • • 20
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 46 + 3 b) 14 + 72 c) 97 − 4 d) 58 − 37
Bài 3. Viết dấu + hoặc dấu − vào ô trống.
 a) 90 60 = 30 b) 40 40 = 80
 c) 70 40 = 30 d) 10 60 = 70
Bài 4. Giải bài toán: Đàn vịt nhà Hùng có 32 con. Bố mua thêm 15 con vịt nữa. Hỏi đàn 
vịt nhà Hùng có tất cả bao nhiêu con?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
 a) 2 3 b) 6 8 c) 7 9 d) 4 1
 + − − +
 5 2 5 4 3 6
 7 3 4 3 3 9 7 7
Bài 2. Viết dấu >, <, = vào ô trống.
 a) 52 + 7 60 b) 95 − 45 50
 c) 26 + 13 48 − 6 d) 86 − 30 40 + 15
Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
 a) 5 b) 9 c) 7
 + − −
 3 1 2 5 3
 7 4 4 3 2
Bài 4. Giải bài toán: Bể cá nhà Minh có 35 con cá, trong đó có 14 con cá vàng, còn lại là 
cá bảy màu. Hỏi bể có bao nhiêu con cá bảy màu?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số?
 a) + 20 = 90 b) 70 − = 10
 c) 90 + = 100 d) − 30 = 50
Bài 2. Tính.
 a) 34 + 23 − 16 = − 16 =
 b) 89 − 47 + 35 = + 35 =
 c) 20 + 60 − 50 = − 50 =
Bài 3. Tính rồi trả lời.
 A. 25 + 32 = B. 69 − 15 =
 C. 43 + 16 = D. 78 − 26 =
 Phép tính có kết quả lớn nhất là phép tính .
 Phép tính có kết quả bé nhất là phép tính .
Bài 4. Giải bài toán: Bác Tư thu hoạch được 85 bắp ngô, bác đã bán 52 bắp ngô. Hỏi bác 
Tư còn lại bao nhiêu bắp ngô?
 Bài giải

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_5_on_tap_phep_cong_ph.docx
  • docxĐáp án - Bài 5.docx