Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 42. Số bị chia, số chia, thương - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Mạnh Bích 10/10/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 42. Số bị chia, số chia, thương - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 42. Số bị chia, số chia, thương
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số bị chia, số chia, thương của mỗi phép chia (theo mẫu ở cột đầu).
 Phép chia 18 : 2 = 9 40 : 5 = 8 14 : 2 = 7 45 : 5 = 9 20 : 2 = 10
 Số bị chia 18
 Số chia 2
 Thương 9
Bài 2. Số?
 a) Nối mỗi bài toán với phép tính thích hợp.
 Chia đều 12 con vịt vào 2 chuồng. Hỏi mỗi 
 • • (A) 30 : 5 = 6
 chuồng có mấy con vịt?
 Có 50 viên gạch xếp đều thành 5 chồng. Hỏi mỗi 
 • • (B) 12 : 2 = 6
 chồng có bao nhiêu viên gạch?
 Có 30 quả bóng bay buộc thành các chùm, mỗi 
 • • (C) 50 : 5 = 10
 chùm 5 quả. Hỏi buộc được mấy chùm bóng bay?
 b) Viết số bị chia, số chia, thương của các phép chia (A), (B), (C) ở câu a.
 Phép chia (A) (B) (C)
 Số bị chia
 Số chia
 Thương
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Trong phép chia 35 : 5 = 7, số 7 là thương.
 b) Trong phép chia 16 : 2 = 8, số 2 là số bị chia.
 c) Trong phép chia 15 : 5 = 3, số 5 là thương.
 d) 35 : 5 cũng gọi là thương. TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 42. Số bị chia, số chia, thương
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Từ mỗi phép nhân, viết hai phép chia rồi viết số bị chia, số chia, thương (theo 
mẫu).
 Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia Thương
 12 : 2 = 6 12 2 6
 2 × 6 = 12
 12 : 6 = 2 12 6 2
 45 : 5 = ......
 5 × 9 = ......
 45 : 9 = ......
 20 : 2 = ......
 2 × 10 = ......
 20 : 10 = ......
Bài 2. Tìm thương trong phép chia, biết:
 a) Số bị chia là 16, số chia là 2. : = Thương là
 b) Số bị chia là 25, số chia là 5. : = Thương là
 c) Số bị chia là 15, số chia là 5. : = Thương là
Bài 3. Số?
 a) Từ ba thẻ số dưới đây, em lập được hai phép chia (mỗi thẻ dùng một lần trong mỗi 
 phép chia).
 4 20 5
 (A) : = (B) : =
 b) Viết số bị chia, số chia, thương của hai phép chia ở câu a.
 Phép chia (A) (B)
 Số bị chia
 Số chia
 Thương
Bài 4. Từ các số bị chia, số chia và thương dưới đây, em hãy lập hai phép chia thích hợp.
 Số bị chia Số chia Thương
 35 12 2 5 6 7
 : = : =

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_42_so_bi_chia_so_chia.docx
  • docxĐáp án - Bài 42.docx