Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 12. Bảng trừ (qua 10) - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 12. Bảng trừ (qua 10) - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Bảng trừ (qua 10) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tiếp các phép trừ (qua 10) có cùng hiệu. Ô đầu mỗi hàng là mẫu. a) Hiệu bằng 6: 15 − 9 14 − ..... 13 − ..... 12 − ..... 11 − ..... b) Hiệu bằng 4: 13 − 9 12 − ..... 11 − ..... c) Phép trừ (qua 10) có số bị trừ là 18: − = Bài 2. Tính nhẩm. 11 − 8 = 12 − 6 = 14 − 9 = 15 − 9 = 13 − 5 = 17 − 9 = Bài 3. Tính rồi viết các chữ A, B, C, D theo thứ tự hiệu từ bé đến lớn. A. 14 − 6 = B. 11 − 9 = C. 16 − 7 = D. 13 − 8 = Từ bé đến lớn: ; ; ; Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 13 − 5 = 8 b) 15 − 6 = 8 c) 12 − 7 = 5 d) 17 − 8 = 8 TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Bảng trừ (qua 10) Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 12 − 9 = 16 − 9 = 11 − 6 = 14 − 8 = 13 − 8 = 17 − 8 = 12 − 8 = 16 − 8 = Bài 2. Tính bằng cách tách số trừ (theo mẫu). Mẫu: 14 − 6 = 14 − 4 − 2 = 10 − 2 = 8 a) 15 − 7 = 15 − 5 − = 10 − = b) 13 − 9 = 13 − 3 − = 10 − = c) 16 − 8 = 16 − 6 − = 10 − = Bài 3. Giải bài toán: Lớp em có 15 bạn tham gia diễu hành. Cô giáo có 7 lá cờ nhỏ, mỗi bạn được nhận một lá cờ. Hỏi có bao nhiêu bạn chưa có cờ? Bài giải Bài 4. Viết dấu >, <, = vào ô trống. a) 13 − 7 5 b) 18 − 9 9 c) 12 − 5 16 − 8 d) 11 − 3 14 − 7
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_12_bang_tru_qua_10_ke.docx
Đáp án - Bài 12.docx



