Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống. Đọc số Viết số Sáu trăm linh tám 572 Chín trăm mười lăm 354 Bài 2. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 386 412 b) 753 729 c) 806 803 d) 290 290 e) 98 102 f) 517 571 Bài 3. Cho bốn số sau: 609 584 615 597 a) Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn: < < < b) Số lớn nhất là ; số bé nhất là . Bài 4. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 196 197 200 202 b) 845 850 860 875 c) 712 714 720 724 Bài 5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 5 3 > 592 b) 46 < 461 c) 46 > 846 d) 3 8 < 318 TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Có ba tấm thẻ ghi các chữ số dưới đây. Dùng cả ba tấm thẻ, mỗi thẻ một lần, để ghép thành số có ba chữ số. 0 3 9 a) Viết tất cả các số ghép được: ; ; ; b) Số lớn nhất là ; số bé nhất là . c) Viết các số ở câu a theo thứ tự từ lớn đến bé: > > > Bài 2. Viết mỗi số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu). Mẫu: 572 = 500 + 70 + 2 a) 849 = b) 509 = c) 690 = d) 913 = Bài 3. Nối mỗi tổng với số thích hợp. 400 + 50 + 6 • • 465 400 + 6 • • 640 400 + 60 + 5 • • 456 600 + 40 • • 406 Bài 4. Bảng dưới đây cho biết số chai nhựa mỗi lớp thu gom được trong tháng. Lớp 2A 2B 2C 2D Số chai 418 392 425 409 a) Lớp thu gom được nhiều chai nhất là lớp . Lớp thu gom được ít chai nhất là lớp . b) Viết tên các lớp theo thứ tự số chai thu gom được từ nhiều đến ít: ; ; ;
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_68_on_tap_cac_so_tron.docx
Đáp án - Bài 68.docx



