Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 51. Số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 10/10/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 51. Số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu ở dòng đầu).
 Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
 5 2 8 528 năm trăm hai mươi tám
 3 7 1
 640
 chín trăm linh năm
Bài 2. Nối cách đọc với số thích hợp.
 Tám trăm mười lăm • • 158
 Một trăm năm mươi tám • • 815
 Tám trăm năm mươi mốt • • 518
 Năm trăm mười tám • • 851
Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số.
 a)
 b)
Bài 4. Viết số, đọc số, biết số đó gồm:
 a) 6 trăm, 2 chục, 8 đơn vị. Viết số: Đọc số: ..........................
 b) 2 trăm, 9 chục, 0 đơn vị. Viết số: Đọc số: ..........................
 c) 9 trăm, 0 chục, 7 đơn vị. Viết số: Đọc số: ..........................
 d) 1 trăm, 5 chục, 5 đơn vị. Viết số: Đọc số: .......................... TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Mỗi tấm là 1 trăm, mỗi thanh là 1 chục, mỗi ô vuông nhỏ là 1 đơn vị. Viết số 
thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 Mẫu: 243 a) b) c)
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) 315 đọc là: Ba trăm mười lăm.
 b) 405 đọc là: Bốn trăm năm.
 c) 621 đọc là: Sáu trăm hai mươi một.
 d) 190 đọc là: Một trăm chín mươi.
 e) 835 đọc là: Tám trăm ba mươi năm.
 f) 210 đọc là: Hai trăm mười.
Bài 3. Viết các số sau.
 a) Bốn trăm linh sáu: b) Bảy trăm hai mươi mốt:
 c) Chín trăm mười: d) Ba trăm năm mươi lăm:
Bài 4. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 450
 709
 600
 1 000 TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Bạn Thỏ đi từ ô 120 đến ô 610. Mỗi bước, Thỏ sang một ô bên cạnh (sang trái, sang 
phải, lên trên hoặc xuống dưới) và chỉ đi qua các ô ghi số tròn chục.
 120 603 480 517 909
 230 640 790 206 358
 407 108 850 902 763
 713 260 900 370 610
 a) Vẽ đường đi của bạn Thỏ.
 b) Trên đường đi có một số tròn trăm, đó là số .
 c) Đường đi qua tất cả ô (kể cả ô 120 và ô 610).
Bài 2. Số?
 a) Số 862 gồm trăm, chục, đơn vị.
 b) Số 309 gồm trăm, chục, đơn vị.
 c) Số 740 gồm trăm, chục, đơn vị.
 d) Số 211 gồm trăm, chục, đơn vị.
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước số thích hợp.
 a) Số gồm 4 trăm, 0 chục, 7 đơn vị là:
 A. 470 B. 407 C. 47 D. 704
 b) Số gồm 6 trăm, 6 chục, 0 đơn vị là:
 A. 606 B. 600 C. 660 D. 66
 c) Số gồm 9 trăm, 1 chục, 9 đơn vị là:
 A. 991 B. 199 C. 909 D. 919

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_51_so_co_ba_chu_so_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 51.docx