Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 58. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 58. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 58. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Nối hai số đo bằng nhau. 7 m • • 3 m 4 dm • • 700 cm 80 dm • • 8 m 300 cm • • 40 cm Bài 2. Đường đi bộ trong công viên là đường gấp khúc ABCD như hình dưới đây. Hỏi đường đi bộ dài bao nhiêu mét? Đường đi bộ dài m. Bài 3. Tính. a) 49 m + 36 m = m b) 92 dm − 58 dm = dm c) 8 km + 57 km = km d) 61 km − 19 km = km Bài 4. Một con đường dài 75 km. Các chú công nhân đã trải nhựa được 48 km đường. Hỏi còn bao nhiêu ki-lô-mét đường chưa trải nhựa? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 58. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) 5 dm = cm 7 m = dm 4 m = cm b) 900 cm = m 70 dm = m c) 1 km = m 1 000 m = km Bài 2. Viết các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn. a) 7 dm; 65 cm; 1 m: ............................................ b) 4 m; 38 dm; 450 cm: ............................................ Bài 3. Cửa nhà kho rộng 2 m. Bác Tư cần đưa ba đồ vật vào kho: chiếc tủ rộng 16 dm, chiếc giường rộng 22 dm, chiếc bàn rộng 150 cm. Đồ vật nào đưa thẳng qua cửa được? Đồ vật nào không đưa thẳng qua cửa được? – Đưa thẳng qua cửa được: .................................................. – Không đưa thẳng qua cửa được: ........................................ Bài 4. Đường chạy ở sân vận động dài 76 m, đường chạy ở sân trường dài 39 m. Hỏi đường chạy ở sân vận động dài hơn đường chạy ở sân trường bao nhiêu mét? Bài giải
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_58_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 58.docx



