Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 576 − 243 b) 894 − 152 c) 768 − 35 d) 659 − 407 Bài 2. Số? Tính rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) 487 − 216 = b) 935 − 604 = c) 578 − 46 = d) 743 − 320 = Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Bài 4. Toà nhà A cao 903 m tính cả cột ăng-ten, phần cột ăng-ten cao 403 m. Hỏi toà nhà A không tính cột ăng-ten cao bao nhiêu mét? Bài giải Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 685 − 341 b) 749 − 236 c) 928 − 506 d) 467 − 254 Bài 2. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 678 − 367 859 − 528 b) 520 − 210 310 c) 846 − 312 900 − 400 d) 975 − 431 544 Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) − 254 = 332 b) 749 − = 423 c) − 427 = 441 d) 695 − = 512 Bài 4. Con trâu sẽ ăn bó cỏ ghi phép tính 520 − 210. Hỏi bó cỏ đó ghi số nào? Bài giải Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 2 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Tính rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) 842 − 410 = b) 697 − 253 = c) 538 − 405 = d) 966 − 742 = Bài 2. Số? Tính lần lượt từ trái sang phải rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) 780 − 250 + 130 = b) 540 + 120 − 310 = c) 960 − 340 − 200 = d) 215 + 384 − 99 = Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. 759 − 326 443 648 − 205 434 895 − 463 433 576 − 142 432 Bài 4. Một cửa hàng có 798 chiếc bánh, đã bán 780 chiếc bánh. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bánh? Bài giải Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_61_phep_tru_khong_nho.docx
Đáp án - Bài 61.docx



