Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết cách đọc của mỗi số sau. a) 405: b) 640: c) 519: d) 803: Bài 2. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. 325 352 708 780 640 640 199 201 500 495 876 867 Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. Các số: 527, 275, 752, 257. Trả lời: Bài 4. Một cửa hàng có 405 quyển vở, đã bán 152 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở? Bài giải Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết mỗi số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị. a) 634 = + + b) 106 = + c) 250 = + d) 987 = + + Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) Số liền trước của 500 là b) Số liền sau của 799 là c) Số liền trước của 640 là d) Số liền sau của 899 là Bài 3. Số? Trong các số sau, số nào lớn nhất, số nào bé nhất? Các số: 405, 450, 504, 540. a) Số lớn nhất là b) Số bé nhất là Bài 4. Bạn Mai có 3 tấm thẻ ghi các chữ số 4, 5 và 0. Bạn ghép được số lớn nhất có ba chữ số là 540 và số bé nhất là 405. Hỏi số lớn nhất hơn số bé nhất bao nhiêu đơn vị? Bài giải Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 – Toán 2 – Trang 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_68_on_tap_cac_so_tron.docx
Đáp án - Bài 68.docx



