Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi hình có hai khung 10 ô. Lấy chấm ở khung bên phải lấp cho đủ khung bên trái, rồi viết số thích hợp. a) 8 + 4 = 10 + = b) 9 + 8 = 10 + = Bài 2. Tính bằng cách tách số (theo mẫu). Mẫu: 9 + 4 = 9 + 1 + 3 = 10 + 3 = 13 a) 8 + 7 = 8 + + = 10 + = b) 9 + 9 = 9 + + = 10 + = c) 8 + 8 = 8 + + = 10 + = Bài 3. Đếm tiếp trên tia số rồi viết kết quả. a) 8 + 3 = b) 9 + 2 = c) 7 + 4 = Bài 4. Nối mỗi phép tính với cách tách số phù hợp. 9 + 6 • • 8 + 2 + 4 8 + 5 • • 9 + 1 + 5 9 + 7 • • 8 + 2 + 3 8 + 6 • • 9 + 1 + 6 TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Hoàn thành bảng “9 cộng với một số”. 9 + 2 = 11 9 + 6 = 15 9 + 3 = 9 + 7 = 9 + 4 = 9 + 8 = 9 + 5 = 9 + 9 = b) Trong bảng, số hạng thứ hai thêm 1 thì tổng thêm . Bài 2. Tính bằng hai cách. a) Cách 1 (tách 9): 5 + 9 = 5 + 5 + = 10 + = Cách 2 (đổi chỗ): 5 + 9 = 9 + = b) 3 + 9 = 9 + = 8 + 9 = 9 + = Bài 3. Tính. a) 9 + 1 + 6 = + 6 = b) 3 + 6 + 9 = + 9 = c) 9 + 8 − 7 = − 7 = Bài 4. Giải bài toán: Bạn Hà gấp được 9 con hạc giấy, bạn Minh gấp được 7 con hạc giấy. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu con hạc giấy? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Hoàn thành bảng cộng: mỗi ô ghi tổng của số đầu hàng và số đầu cột. + 3 4 5 6 7 8 9 7 10 13 8 11 17 Bài 2. Tính bằng cách tách số. a) 7 + 8 = 7 + + = 10 + = b) 8 + 9 = 8 + + = 10 + = Bài 3. Số? Mỗi phép tính dưới đây đều có tổng bằng 16. a) 9 + = 16 b) + 8 = 16 c) 7 + = 16 Bài 4. Giải bài toán: Trong vườn có 8 cây cam và 4 cây quýt. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và cây quýt? Bài giải
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_7_phep_cong_qua_10_tr.docx
Đáp án - Bài 7.docx



