Tổng hợp 10 đề kiểm tra môn Toán lớp 2 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (Đầy đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề kiểm tra môn Toán lớp 2 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (Đầy đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Em viết bài làm vào chỗ chấm hoặc ô trống ở mỗi câu. Câu 7. (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 25 + 63 b) 96 − 54 c) 73 + 6 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. Câu 8. (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống a và ô trống b: Câu 9. (2 điểm) Cô hướng dẫn viên vườn thú có 67 tấm vé. Cô đã phát cho các bạn học sinh 35 tấm vé. Hỏi cô còn lại bao nhiêu tấm vé? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 66 Biên soạn: Lop2.vn Câu 10. (1 điểm) Cô nhân viên vườn thú cân hai túi thức ăn như hình dưới đây. a) Túi chuối nặng .......... kg. b) Túi cà rốt nặng .......... kg. c) Viết phép tính tìm cân nặng của cả hai túi. .................................................................................................................................................... Câu 11. (1,5 điểm) Các số trong ba hình dưới đây được xếp theo cùng một quy luật. Em hãy tìm số thích hợp ở ô có dấu “?”. Viết các phép tính cho thấy quy luật đó đúng ở cả ba hình. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... - Hết - 67 Biên soạn: Lop2.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 07 NGUYÊN TẮC CHẤM CHUNG - Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10. Điểm mỗi ý chia theo các bước trong bảng (bội của 0,25 điểm); câu 9 và câu 11 chấm theo từng bước. - Học sinh có cách làm khác đúng, phù hợp kiến thức đã học thì cho đủ điểm theo phần tương ứng. - Phần trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái được 0,5 điểm; khoanh từ hai chữ cái trở lên hoặc không khoanh: 0 điểm. Học sinh gạch bỏ lựa chọn cũ và khoanh lại rõ ràng thì chấm theo lựa chọn cuối cùng. - Điểm bài kiểm tra ghi vào bài là số nguyên (không cho điểm thập phân). Cộng điểm các câu rồi làm tròn một lần theo quy ước của bộ đề này: phần lẻ từ 0,5 trở lên làm tròn lên 1 điểm; phần lẻ dưới 0,5 thì bỏ. Ví dụ: 7,25 ghi 7; 7,5 và 7,75 ghi 8. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B D A C B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Lời giải tóm tắt và lỗi thường gặp: Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Nhầm số liền trước với số liền Số liền trước của 61 là số bé hơn 61 một đơn sau (62); bớt 1 ở chữ số hàng 1 vị: 61 − 1 = 60 (đếm lùi một bước từ 61 được chục thay vì bớt 1 đơn vị (51); 60). Kiểm lại: 60, 61, 62 là ba số liên tiếp. đếm lùi thừa một bước (59). 64 và 61 cùng có 6 chục; so sánh hàng đơn vị: Thấy hai số cùng chữ số hàng 4 > 1 nên 64 > 61. 37 và 87 cùng có 7 đơn vị; chục (hoặc cùng chữ số hàng 2 so sánh hàng chục: 3 chục < 8 chục nên 37 < đơn vị) thì cho là bằng nhau; viết 87. Hai dấu lần lượt là > và và <. Nhầm hiệu với tổng (58 + 30 = Hiệu của 58 và 30 là kết quả của phép trừ 58 − 88); coi 30 như 3 và trừ ở hàng 3 30. Lấy 5 chục trừ 3 chục được 2 chục, giữ 8 đơn vị (58 − 3 = 55); cho 8 − 0 = đơn vị: 58 − 30 = 28. 0 ở hàng đơn vị (20). Viết số chục mà quên chữ số 0 Tính nhẩm: 7 chục − 2 chục = 5 chục. Vậy 70 − 4 (5); đếm lùi thừa một chục (40); 20 = 50. cộng thay vì trừ (90). Đếm tiếp nhưng gọi số 8 ở quả Nhóm thứ nhất có 8 quả bóng. Đếm tiếp 5 quả bóng thêm đầu tiên nên được 12; 5 bóng còn lại: 9, 10, 11, 12, 13. Vậy 8 + 5 = 13. đếm thừa một quả (14); lấy 8 − 5 = 3. 68 Biên soạn: Lop2.vn Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Nhầm “mười hai” với “hai “Mười hai” là 1 chục và 2 đơn vị, viết 12; lít mươi” (20 l); đảo chữ số (21 l); 6 viết tắt là l. Vậy “mười hai lít” viết là 12 l. dùng kí hiệu kg của ki-lô-gam cho số đo lít. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1,5 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Viết 63 dưới 25 sao cho các chữ số Đặt tính đúng (chữ số cùng hàng 0,25 cùng hàng thẳng cột. 5 cộng 3 bằng 8, thẳng cột, có dấu + và gạch ngang) a viết 8; 2 cộng 6 bằng 8, viết 8. Vậy 25 + 63 = 88. Tính đúng kết quả 88 0,25 6 trừ 4 bằng 2, viết 2; 9 trừ 5 bằng 4, Đặt tính đúng 0,25 b viết 4. Vậy 96 − 54 = 42. Tính đúng kết quả 42 0,25 Viết 6 thẳng cột với 3 (hàng đơn vị). Đặt tính đúng (6 thẳng cột với 3) 0,25 c 3 cộng 6 bằng 9, viết 9; hạ 7, viết 7. Vậy 73 + 6 = 79. Tính đúng kết quả 79 0,25 Lưu ý khi chấm: - Học sinh không đặt tính mà chỉ ghi kết quả đúng: cho 0,25 điểm mỗi phép. - Ý c: đặt 6 thẳng cột với 7 (hàng chục) rồi tính sai kết quả thì không cho điểm ý c. Lỗi thường gặp: Đặt số có một chữ số thẳng cột với hàng chục (ý c); trừ chữ số bé cho chữ số lớn ở cùng hàng; quên viết dấu phép tính. Câu 8. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Ô a: 4 + 8 = 12. Cách tính: tách 8 = 6 a Điền đúng số 12 0,5 + 2; 4 + 6 = 10; 10 + 2 = 12. Ô b: 12 − 7 = 5. Cách tính: tách 7 = 2 b Điền đúng số 5 0,5 + 5; 12 − 2 = 10; 10 − 5 = 5. Lưu ý khi chấm: - Chấm theo kết quả mang sang: ô a sai nhưng ô b tính đúng từ số đã điền ở ô a (lấy số đó trừ 7) thì vẫn cho 0,5 điểm ô b. - Học sinh viết số ra ngoài ô nhưng chỉ rõ ô a, ô b: vẫn chấm như điền trong ô. Lỗi thường gặp: Đếm tiếp hoặc đếm lùi thiếu, thừa một (4 + 8 = 11; 12 − 7 = 6); lấy số ở ô đầu (4) trừ 7 thay vì lấy kết quả ô a. 69 Biên soạn: Lop2.vn Câu 9. (2 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Bài giải Viết câu lời giải phù hợp 0,5 Số tấm vé cô còn lại là: Viết đúng phép tính 67 − 35 0,5 67 − 35 = 32 (vé) Tính đúng kết quả 32 0,5 Đáp số: 32 tấm vé. Viết đúng đáp số 0,5 Lưu ý khi chấm: - Câu lời giải khác phù hợp (ví dụ: “Cô còn lại số vé là:”) vẫn cho đủ điểm. Ghi tên đơn vị là (vé), (tấm) hoặc (tấm vé) đều được. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. - Viết phép cộng 67 + 35 (thấy “phát cho” mà không nhận ra số vé bớt đi): không cho điểm phép tính, kết quả và đáp số; câu lời giải phù hợp vẫn được 0,5 điểm. - Phép tính đúng nhưng tính sai kết quả: không cho điểm kết quả; đáp số ghi theo kết quả đã tính thì không cho điểm đáp số. Lỗi thường gặp: Cộng hai số đã cho (67 + 35); trừ sai ở một hàng; quên tên đơn vị trong phép tính hoặc đáp số. Câu 10. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Kim cân chỉ vạch số 7: túi chuối nặng a Viết đúng số 7 0,25 7 kg. Kim cân chỉ vạch số 4: túi cà rốt nặng b Viết đúng số 4 0,25 4 kg. 7 kg + 4 kg = 11 kg (cả hai túi nặng Viết đúng phép tính cộng 7 + 4 0,25 c 11 kg). Tính đúng kết quả 11 0,25 Lưu ý khi chấm: - Ý c chấm theo số đã đọc ở ý a, b: đọc cân sai ở ý a hoặc b nhưng cộng đúng hai số đã viết thì vẫn cho điểm ý c. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc kết quả ý c: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. Lỗi thường gặp: Đọc nhầm vạch kim chỉ (đọc số bên cạnh); viết phép trừ khi hỏi cả hai túi; quên viết kg trong phép tính. 70
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_10_de_kiem_tra_mon_toan_lop_2_giua_ki_1_nam_hoc_202.docx



