Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 8 + 8 = 6 + 7 = 4 + 9 = 9 + 9 = 3 + 8 = 2 + 9 = 11 − 5 = 13 − 6 = 16 − 8 = 12 − 9 = 17 − 8 = 18 − 9 = Bài 2. Mỗi số 6, 9, 12, 14 là kết quả của hai phép tính dưới đây. Viết mỗi phép tính vào cột ghi kết quả của phép tính đó. 14 − 8 6 + 6 11 − 2 5 + 9 12 − 6 3 + 9 15 − 6 6 + 8 6 9 12 14 Bài 3. Số? a) Tính theo chiều mũi tên. 7 → + 8 → → − 6 → → + 9 → → − 5 → b) 6 + 5 − 8 = 17 − 9 + 4 = Bài 4. Giải bài toán: Lớp 2C có 9 bạn tham gia đội cờ vua. Số bạn tham gia đội bóng đá nhiều hơn số bạn tham gia đội cờ vua 8 bạn. Hỏi đội bóng đá của lớp 2C có bao nhiêu bạn? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Bạn Hùng ném bóng vào rổ. Mỗi rổ chỉ nhận những quả bóng ghi số là kết quả của phép tính trên rổ đó. Các quả bóng ghi số: 11 7 14 9 11 16 14 7 11 9 14 11 a) Số? Rổ A B C D Phép tính trên rổ 7 + 4 15 − 8 5 + 9 13 − 4 Số quả bóng b) Quả bóng ghi số không vào rổ nào. Bài 2. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 13 − 5 9 14 − 6 8 14 − 9 4 b) 7 + 9 9 + 7 8 + 6 8 + 5 17 − 9 16 − 9 Bài 3. Có ba túi gạo: túi xanh 5 kg, túi đỏ 7 kg, túi vàng 9 kg. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Đĩa bên trái của cân có quả dưa 8 kg và quả bí 6 kg. Đặt hai túi gạo nào lên đĩa bên phải thì cân thăng bằng? A. Túi xanh và túi đỏ B. Túi xanh và túi vàng C. Túi đỏ và túi vàng b) Đĩa bên trái của cân có hai quả bí, mỗi quả 8 kg. Đặt hai túi gạo nào lên đĩa bên phải thì cân thăng bằng? A. Túi xanh và túi đỏ B. Túi xanh và túi vàng C. Túi đỏ và túi vàng Bài 4. Giải bài toán: Nhà bà nuôi 13 con gà mái. Số gà trống ít hơn số gà mái 5 con. Hỏi nhà bà nuôi bao nhiêu con gà trống? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi con diều ghi một phép tính. a) Số? Con diều A B C D E Phép tính 30 + 40 90 − 50 20 + 60 100 − 40 50 − 30 Kết quả b) Những con diều ghi phép tính có kết quả lớn hơn 60 là: . c) Những con diều ghi phép tính có kết quả lớn hơn 30 và bé hơn 70 là: . Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 29 + 46 75 − 29 75 − 46 b) 19 + 54 73 − 19 73 − 54 c) Biết 27 + 38 = 65. Không cần đặt tính, viết kết quả vào ô trống: 65 − 27 = 65 − 38 =
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_33_on_tap_phep_cong_p.docx
Đáp án - Bài 33.docx



