Kế hoạch bài dạy môn Toán 2 năm học 2026-2027 cả năm (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 727 trang Mạnh Bích 10/09/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán 2 năm học 2026-2027 cả năm (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027
 Tuần: 01 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết 1 – Đọc, viết, cấu tạo và so sánh số
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc, viết và xác định số chục, số đơn vị của các số có hai chữ số; hoàn thành bảng và ghép số với cấu 
tạo đúng.
- So sánh, chọn số theo điều kiện; giải thích dựa vào hàng chục, hàng đơn vị.
- Tự làm bảng con, trao đổi và sửa lỗi; trung thực khi đối chiếu kết quả.
- Năng lực số – [CB1.1.3] (Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số): dưới sự hướng dẫn, tìm đúng 
hàng, cột trên bảng số ở thiết bị dùng chung và nêu giá trị cần điền.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK trang 6–7; 5 bó chục và 6 que rời; bảng con; thẻ 34, 62; bảng số điện tử trong tệp BangSo-
NLS.docx kèm theo. Một máy tính và màn hình dùng chung, mở Word ngoại tuyến, không cần tài 
khoản HS.
- HS: SGK, bảng con, bút, que tính. Dự phòng mất điện: dùng bản in đúng bảng số; tiếp tục mục tiêu 
Toán và bố trí thực hành trên thiết bị ở dịp phù hợp, chưa ghi nhận đạt hành vi số qua bản giấy.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mở đầu – Đọc nhanh thẻ số (3 phút)
 Thẻ số: 34. Yêu cầu: viết, đọc số; nêu số chục và số đơn vị.
 Giơ thẻ, cho cả lớp viết bảng con rồi mời một Viết 34; đọc “ba mươi tư”; nêu 3 chục, 4 đơn vị.
 HS đọc và giải thích. Đối chiếu vị trí hai chữ số; tự sửa bảng con.
 Nếu HS đảo 34 thành 43, cho đặt 3 bó chục bên 
 trái, 4 que rời bên phải rồi đọc lại.
 Nhận xét, đánh giá: Quan sát bảng con và nghe cách nêu chục, đơn vị; dùng kết quả để hỗ trợ ở 
 Bài 1.
 1 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 1 (7 phút)
 Số? Điền các ô trong bảng. Mỗi bó có 10 que; cột que tính được ghi lại bằng lời từ hình SGK.
 Que tính quan sát Chục Đơn vị Viết số Đọc số
 3 bó, 4 que rời 3 4 34 ba mươi tư
 (mẫu)
 5 bó, 1 que rời năm mươi mốt
 4 bó, 6 que rời 46 
 5 bó, 5 que rời 
 Làm rõ hàng mẫu 34. Cho HS làm cá nhân ba Hoàn thành: 5 | 1 | 51 | năm mươi mốt; 4 | 6 | 46 | 
 hàng còn lại, sau đó đổi kết quả với bạn. bốn mươi sáu; 5 | 5 | 55 | năm mươi lăm.
 Hỏi: “5 bó chục ứng với bao nhiêu? Thêm 1 que Giải thích mỗi chữ số và đọc lại kết quả:
 rời thì viết số nào?” Dùng que tính hỗ trợ HS 51 = 50 + 1
 chưa phân biệt chục và đơn vị.
 46 = 40 + 6
 55 = 50 + 5
 Nhận xét, đánh giá: Đối chiếu từng hàng, chú ý HS viết 15 thay 51 hoặc đọc 55 thành “năm mươi 
 năm”.
 Luyện tập – Bài 2 (5 phút)
 Nối mỗi số ở củ cà rốt với mô tả phù hợp của chú thỏ. Dữ liệu cần nối:
 Các số Các mô tả
 54; 48; 66; 70 5 chục và 4 đơn vị; 7 chục và 0 đơn vị; 6 chục 
 và 6 đơn vị; 4 chục và 8 đơn vị
 Cho HS chỉ hoặc ghi cặp nối; mời một em giải Ghép 54 với 5 chục và 4 đơn vị; 70 với 7 chục 
 thích số 70. và 0 đơn vị; 66 với 6 chục và 6 đơn vị; 48 với 4 
 Nếu nhầm 48 và 54, yêu cầu đọc hàng chục chục và 8 đơn vị.
 trước rồi mới đọc hàng đơn vị. Nêu: 70 có 7 chục, không có đơn vị rời.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm đủ bốn cặp, không yêu cầu vẽ lại hình trang trí.
 2 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 3 (6 phút)
 Số? Điền chỗ trống; giữ nguyên các dữ kiện đã cho.
 Viết số Chục Đơn vị Đọc số
 57 (mẫu) 5 7 năm mươi bảy
 7 5 bảy mươi lăm
 6 4 
 91 
 Cho HS làm cá nhân. Hỏi: “Hàng thứ hai đã biết Điền 75; 64 – sáu mươi tư; 91 gồm 9 chục, 1 
 điều gì? Cần điền ô nào?” đơn vị, đọc “chín mươi mốt”.
 Mời HS đọc 64 và 91; dùng hàng chục, đơn vị Chỉ đúng ô đã được cho và ô mình vừa hoàn 
 để kiểm tra, không cho đoán theo hàng trước. thành; sửa nếu đảo 75 thành 57.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm riêng hàng 91 để xác định HS phân tích được số đã cho.
 Luyện tập – Bài 4 (6 phút)
 Cho các số 58, 50, 89, 29, 69, 51, 49. Tìm: a) các số lớn hơn 60; b) các số bé hơn 50; c) các số vừa 
 lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.
 Cho HS chọn và giải thích một số ở mỗi nhóm. a) 69, 89; b) 29, 49; c) 51, 58.
 Hỏi: “50 có thuộc nhóm c không? Vì sao?” Giải thích 50 không lớn hơn 50 nên không thuộc 
 HS còn chậm so sánh hàng chục trước; chỉ so nhóm c; kiểm lại cả hai điều kiện.
 sánh đơn vị khi cùng hàng chục.
 Nhận xét, đánh giá: Nhận xét cách giải thích, không chỉ kiểm danh sách số.
 3 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Năng lực số – [CB1.1.3] (Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số): Tìm dữ liệu trong bảng (5 
 phút)
 Bảng số hiển thị trên máy tính. Dấu là đúng ô cần điền:
 Số Chục Đơn vị Cách đọc
 51 5 năm mươi mốt
 46 6 bốn mươi sáu
 55 5 5 
 70 7 0 
 Nhiệm vụ: tìm hàng có 4 chục, 6 đơn vị; chỉ số ở đầu hàng; lần lượt điền bốn ô còn thiếu.
 Mở bảng điện tử; hướng dẫn đọc tên cột rồi dò Chỉ hàng 46, cột Chục; nêu 4. Điền các ô còn 
 theo hàng. Cho HS chỉ ô trên màn hình; GV thiếu: 1; 4; “năm mươi lăm”; “bảy mươi”.
 hoặc HS được hướng dẫn nhập 1, 4 và hai cách Tìm lại 46 bằng hai dấu hiệu 4 chục, 6 đơn vị; 
 đọc. giải thích hàng chứa một số, các cột chứa từng 
 Mời HS tìm lại số 46 sau khi hoàn thành. Nếu thông tin của số ấy.
 nhầm ô, quay về nhãn hàng/cột để sửa. Không 
 dùng tài khoản hay dữ liệu cá nhân.
 Nếu mất điện, dùng bản giấy cho mục tiêu Toán; 
 ghi phần thao tác trên thiết bị chưa thực hiện và 
 bố trí bổ sung, không coi bản giấy là minh 
 chứng kỹ năng số.
 Nhận xét, đánh giá: Quan sát HS xác định đúng ô trên bảng đang mở ở thiết bị, không suy ra năng 
 lực số chỉ từ đáp án Toán.
 Vận dụng – Phiếu cuối tiết (3 phút)
 Số 62 có chục và đơn vị. Viết cách đọc số 62.
 Cho HS viết ba ý trên bảng con; quan sát và Điền 6 chục, 2 đơn vị; đọc “sáu mươi hai”.
 chọn một lỗi để sửa chung. Đối chiếu chữ số 6 ở hàng chục và 2 ở hàng đơn 
 HS còn đảo chữ số dùng 6 bó chục và 2 que rời vị.
 để kiểm tra.
 Nhận xét, đánh giá: Thu được cả cách viết, cách đọc và cấu tạo số; ghi HS cần hỗ trợ ở tiết sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 4 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027
 Tuần: 01 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết 2 – Phân tích số và lập số
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị; sắp xếp được nhóm số theo thứ tự.
- Lập đủ các số có hai chữ số từ ba thẻ khác nhau, mỗi thẻ dùng một lần trong một số.
- Làm cá nhân rồi đối chiếu theo cặp; giải thích và kiểm tra có hệ thống, tránh bỏ sót.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK trang 7–8; thẻ 35; hai bộ thẻ 3, 7, 5 và 2, 4, 8; bảng gồm hai cột Chục – Đơn vị.
- HS: bảng con, bút; thẻ số hoặc ghi chữ số vào các ô thay thao tác thẻ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mở đầu – Tách số 35 (3 phút)
 Thẻ 35: có mấy chục, mấy đơn vị? Viết thành tổng số chục và số đơn vị.
 Cho HS nêu cấu tạo rồi viết phép biểu diễn. Nêu 3 chục, 5 đơn vị; viết:
 Nhấn mạnh đang ôn cấu tạo số, không yêu cầu 35 = 30 + 5
 tính cộng theo thuật toán mới.
 Nhận xét, đánh giá: Sửa lỗi viết 35 thành 3 cộng 5 bằng cách quy đổi 3 chục thành 30.
 Luyện tập – Bài 1 (7 phút)
 Số? Hoàn thành sơ đồ tách số; ô vuông là số còn thiếu.
 67 = 60 +  
 59 =   + 9
 55 =   +  
 Yêu cầu HS xác định hàng chục và hàng đơn vị Điền lần lượt 7; 50; 50 và 5.
 trước khi điền. Cho làm cá nhân rồi giải thích 67 = 60 + 7
 trường hợp 55.
 59 = 50 + 9
 Nếu điền 5 vào phần chục của 55, hỏi “5 chục 
 55 = 50 + 5
 bằng bao nhiêu?” và dùng bó chục để đối chiếu.
 Nêu hai chữ số 5 giống nhau nhưng biểu thị 50 
 và 5 do ở hai hàng khác nhau.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm cả giá trị hàng chục và lời giải thích, không chỉ vị trí chữ số.
 5 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 2 (6 phút)
 Sắp xếp 15, 22, 14, 19: a) từ bé đến lớn; b) từ lớn đến bé.
 Cho HS ghi thứ tự, giải thích số đứng đầu. Với a) 14, 15, 19, 22; b) 22, 19, 15, 14.
 các số cùng hàng chục 1, yêu cầu so sánh tiếp Giải thích 22 có 2 chục nên lớn hơn ba số còn 
 hàng đơn vị. lại; trong nhóm một chục, so sánh 4, 5, 9.
 Nhận xét, đánh giá: HS đọc dãy và kiểm từng cặp cạnh nhau; sửa trường hợp chỉ đảo hai số đầu.
 Luyện tập – Bài 3 (6 phút)
 Số? Điền số chục và số đơn vị của các số sau:
 Số Chục Đơn vị
 53 
 47 
 80 
 66 
 Cho HS hoàn thành nhanh trên bảng con. Hỏi 53: 5 chục, 3 đơn vị; 47: 4 chục, 7 đơn vị; 80: 8 
 “80 có đơn vị rời không? Có cần viết chữ số 0 ở chục, 0 đơn vị; 66: 6 chục, 6 đơn vị.
 hàng đơn vị không?” Giải thích chữ số 0 ở 80 giữ đúng giá trị tám 
 chục.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm riêng trường hợp số tròn chục và số có hai chữ số giống nhau.
 Luyện tập – Bài 4 (9 phút)
 Từ ba thẻ 3, 7, 5, ghép các số có hai chữ số. Mỗi thẻ chỉ dùng một lần trong mỗi số. Có thể ghép 
 được những số nào?
 Cho HS thao tác theo cặp; hướng dẫn cố định Hàng chục 3: 35, 37; hàng chục 5: 53, 57; hàng 
 một thẻ ở hàng chục rồi chọn lần lượt hai thẻ chục 7: 73, 75.
 còn lại ở hàng đơn vị. Có 6 số: 35, 37, 53, 57, 73, 75. Mỗi số dùng hai 
 Ghi ba nhóm theo hàng chục để kiểm đủ. Nếu thẻ khác nhau; mỗi nhóm có đủ hai lựa chọn.
 HS viết 33 hoặc 77, nhắc chỉ có một thẻ mang 
 chữ số ấy.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm cách lập có hệ thống, số trùng và số còn thiếu; không chỉ đếm sáu kết 
 quả.
 6 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Vận dụng – Đổi bộ thẻ (4 phút)
 Dùng ba thẻ 2, 4, 8 để lập số có hai chữ số, mỗi thẻ dùng một lần trong một số. Tìm số bé nhất, lớn 
 nhất.
 Cho HS áp dụng cách cố định hàng chục vừa Lập 24, 28, 42, 48, 82, 84. Bé nhất 24; lớn nhất 
 học, ghi các số và chọn hai số theo yêu cầu. 84.
 Nếu còn thiếu thời gian, kiểm ba nhóm theo Nêu lý do chọn hàng chục và so sánh hàng đơn 
 hàng chục cùng lớp; không thêm một luật chơi vị.
 mới.
 Nhận xét, đánh giá: Quan sát khả năng chuyển cách làm sang bộ thẻ mới.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 7 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027
 Tuần: 01 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết 3 – Ước lượng và kiểm đếm
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Ước lượng số lượng theo nhóm chục, sau đó đếm để kiểm tra; phân biệt số ước lượng và số đếm 
chính xác.
- Phân tích số thành tổng; nhận ra quy luật của bảng các số đến 100 để ghép mảnh đúng vị trí.
- Hợp tác, nêu căn cứ và điều chỉnh dự đoán; liên hệ ăn đa dạng rau, quả phù hợp từ tình huống đếm cà 
chua.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK trang 8–9; 24 nắp chai và 27 que tính đã đếm trước; ảnh bi, cà chua, bảng ghép số trích 
SGK ngay trong kế hoạch này; bảng con.
- HS: SGK, bảng con. GV khoanh nhóm trên bản chiếu/bản in; HS quan sát trong SGK, không cần viết 
hoặc cắt sách.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mở đầu – Nhìn nhanh, dự đoán (3 phút)
 GV chuẩn bị đúng 24 nắp chai, bày thành nhóm tự nhiên; cho nhìn trong khoảng 5 giây rồi che. Hỏi: 
 “Có khoảng mấy chục nắp chai?”
 Nhận các dự đoán có lý do, chưa đòi đáp án Có thể dự đoán khoảng 2 chục; nêu đã hình dung 
 chính xác. Mở vật thật, nhóm hai chục và bốn hai nhóm khoảng 10 chiếc.
 chiếc để kiểm. Kiểm đếm được 24; phân biệt dự đoán khoảng 2 
 Nói rõ ước lượng là dự đoán gần đúng; đếm chục và kết quả đúng 24 chiếc.
 dùng để biết số chính xác.
 Nhận xét, đánh giá: Không chấm sai chỉ vì dự đoán không bằng 24; hỏi căn cứ và cách kiểm.
 8 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 1a, 1b (8 phút)
 Ước lượng rồi đếm số viên bi. a) Với hình mẫu trong SGK: hai nhóm 10 đã được khoanh; khoanh 
 thêm một nhóm 10 và đếm phần còn lại. b) Ước lượng có khoảng mấy chục viên bi trong hình dưới, 
 rồi đếm để kiểm tra.
 Hình 1. Viên bi để ước lượng và kiểm đếm — SGK Toán 2, tập một, trang 8, Bài 1b.
 Hướng dẫn phần a: mỗi nhóm đã khoanh là 10, a) Có 32 viên: 3 nhóm 10 và 2 viên lẻ. b) Đếm 
 thêm một nhóm 10 và còn 2 viên. Sang b, cho được 38 viên: 3 nhóm 10 và 8 viên lẻ.
 HS dự đoán trước rồi làm việc theo cặp. Nhận xét 38 còn thiếu 2 để đủ 40 nên có thể ước 
 Khoanh lần lượt các nhóm 10, đánh dấu nhóm lượng gần 4 chục; không thay số đếm 38 bằng số 
 đã đếm để tránh lặp. Chấp nhận dự đoán khoảng ước lượng.
 3 chục nếu có căn cứ; sau kiểm đếm hướng HS 
 thấy gần 4 chục hơn.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm cách tạo nhóm không trùng, không sót; yêu cầu HS chỉ nhóm và phần lẻ 
 trên hình.
 9 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 2 và liên hệ dinh dưỡng (6 phút)
 Ước lượng rồi đếm số quả cà chua. Có khoảng mấy chục quả? Đếm được chính xác bao nhiêu quả?
 Hình 2. Cà chua để ước lượng — SGK Toán 2, tập một, trang 9, Bài 2.
 Liên hệ ngắn: “Ngoài cà chua, em thường ăn rau hoặc quả nào?”
 Cho HS hình dung từng nhóm 10, nêu dự đoán Ước lượng khoảng 4 chục; kiểm đếm 4 nhóm 10 
 khoảng 4 chục rồi kiểm đếm theo nhóm. và 2 quả, có 42 quả.
 Dành khoảng 1 phút trong hoạt động để nghe hai Nêu ví dụ rau cải, bí, chuối hoặc cam; hiểu 
 ví dụ rau, quả; chốt ăn đa dạng rau, quả phù hợp, thông điệp ăn đa dạng.
 không chỉ ăn cà chua.
 Nhận xét, đánh giá: Tách kết quả 42 quả khỏi dự đoán 4 chục; không biến phần liên hệ thành một 
 bài kiến thức dinh dưỡng mới.
 Luyện tập – Bài 3 (5 phút)
 Số? Làm theo mẫu: nêu số chục, số đơn vị của 45 và 63, rồi điền vào công thức.
 87 = 80 + 7
 45 =   +  
 63 =   +  
 Cho HS nói cấu tạo số rồi viết công thức. Nhắc 45 = 40 + 5
 phần chục phải là 40 hoặc 60, không phải 4 hoặc 63 = 60 + 3
 6.
 Đọc lại: 45 có 4 chục và 5 đơn vị; 63 có 6 chục 
 và 3 đơn vị.
 Nhận xét, đánh giá: Đối chiếu công thức với hàng chục và đơn vị.
 10 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 4: Ghép bảng các số (9 phút)
 a) Ghép các mảnh A, B, C, D vào chỗ trống thích hợp của bảng các số đến 100. b) Tìm số lớn nhất ở 
 mỗi mảnh rồi sắp xếp các số ấy từ bé đến lớn.
 Hình 3. Bốn mảnh và bảng ghép số — SGK Toán 2, tập một, trang 9, Bài 4.
 Mảnh Hàng trên Hàng dưới
 A 65, 66 75, 76
 B 47, 48 57, 58
 C 25, 26 35, 36
 D 43, 44 53, 54
 Cho HS tìm quy luật: sang phải tăng 1, xuống Ghép C vào ô 25, 26/35, 36; D vào 43, 44/53, 
 một hàng tăng 10. Làm rõ một vị trí: ô sau 64 54; B vào 47, 48/57, 58; A vào 65, 66/75, 76.
 phải là 65, tiếp theo 66, rồi đến 67 đã có. Số lớn nhất: A là 76, B là 58, C là 36, D là 54. 
 Cho các cặp chỉ mảnh vào chỗ trống; không yêu Thứ tự: 36, 54, 58, 76.
 cầu cắt dán. Hỏi vì sao không đổi mảnh A với C 
 dù đều có hai chữ số.
 Nhận xét, đánh giá: HS phải chỉ một số sát mép để kiểm mảnh, không chỉ dựa màu; GV kiểm đủ 
 bốn vị trí và thứ tự.
 11 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Vận dụng – Ước lượng que tính (4 phút)
 GV đặt đúng 27 que tính. Ước lượng có khoảng mấy chục que, rồi nhóm chục để kiểm tra.
 Cho HS dự đoán, sau đó một cặp bó que, cả lớp Dự đoán khoảng 3 chục; đếm được 2 chục và 7 
 quan sát đếm. Nếu dự đoán chênh nhiều, hỏi đã que, có 27 que.
 hình dung nhóm 10 như thế nào. Nêu ước lượng gần đúng và số lượng chính xác 
 bằng hai câu riêng.
 Nhận xét, đánh giá: Ghi nhận HS biết dùng nhóm chục để kiểm, không yêu cầu mọi dự đoán giống 
 nhau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 12 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 2. TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027
 Tuần: 01 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết 1 – Khám phá và thực hành
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết tia số: các vạch cách đều, số 0 ở điểm đầu, các số tăng dần về phía mũi tên; đọc và điền số 
còn thiếu.
- Xác định số liền trước, liền sau bằng vị trí hai phía của một số; không tìm số tự nhiên liền trước 0.
- STEM “Tia số của em”: cùng bạn làm và dùng một tia số giấy đơn giản; giới thiệu cách sử dụng, giữ 
sản phẩm phẳng và sạch.
- Giáo dục AI – [2.A1.1] (Tính chủ động của con người): nhận ra trợ giúp của AI trong sắp xếp thẻ, 
đồng thời tự kiểm và sửa kết quả mô phỏng sai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK trang 10–11; mỗi cặp một dải giấy khoảng 30 × 6 cm đã cắt và đánh dấu 11 điểm cách 
nhau 2 cm, chừa đầu phải để vẽ mũi tên; thước, bút; bộ số 0–10 và dãy kết quả AI mô phỏng in bên 
dưới.
- HS: bút chì, thước, bút màu; không cần kéo hoặc tài khoản AI. Dùng chung một dải giấy theo cặp; 
GV chuẩn bị một tia số hoàn chỉnh nếu cặp nào chưa viết kịp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mở đầu – Sắp xếp ba thẻ (3 phút)
 Ba thẻ 7, 2, 5. Xếp từ bé đến lớn.
 Cho HS nêu thứ tự và giải thích. Kết nối: cần Xếp 2, 5, 7; giải thích 2 bé hơn 5, 5 bé hơn 7.
 một cách đặt nhiều số theo thứ tự để dễ tìm vị 
 trí.
 Nhận xét, đánh giá: Nhận biết HS còn đảo chiều sắp xếp để hỗ trợ phần tia số.
 13 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Khám phá và STEM – Tia số của em (11 phút)
 Dãy thẻ ban đầu: 7, 0, 1, 6, 3, 2, 10, 4, 5, 8, 9. Sắp xếp thành dãy 0 đến 10.
 Hình 4. Tia số từ 0 đến 10 — SGK Toán 2, tập một, trang 10.
 Sản phẩm theo cặp: dải giấy có đường thẳng, mũi tên về bên phải; 11 vạch cách đều mang các số 0–
 10; đánh dấu số 4. Dải giấy đã cắt và đánh dấu khoảng cách, HS nối đường, thêm vạch, số và mũi 
 tên.
 3 phút: cùng lớp sắp xếp thẻ, quan sát hình; chỉ Hoàn thiện dải giấy 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10; 
 điểm đầu 0, các vạch và mũi tên. Hỏi: “Đi sang kiểm số đúng thứ tự, vạch đều, mũi tên đúng 
 phải, số thay đổi thế nào?” hướng.
 5 phút: các cặp hoàn thiện dải giấy theo mẫu đã Chỉ số 3 liền trước 4, số 5 liền sau 4; giải thích 
 quan sát; một bạn nối đường, vạch, mũi tên, một qua vị trí trên tia số:
 bạn ghi số, rồi đổi vai kiểm tra. Trang trí một 4−1 = 3
 dấu nhỏ ngoài vạch nếu còn thời gian.
 4 + 1 = 5
 3 phút: dùng ngay sản phẩm để tìm hai số sát 4. 
 Giới thiệu: “Em dùng tia số để tìm số liền trước, 
 Mời một cặp giới thiệu cách dùng và bảo quản. 
 liền sau; em cất phẳng trong bìa, giữ sạch, không 
 Cặp chưa kịp viết dùng tia số GV chuẩn bị để 
 gập.”
 tiếp tục phần Toán.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm bốn tiêu chí sản phẩm: thứ tự số, khoảng cách vạch, mũi tên, sử dụng 
 tìm đúng hai số cạnh 4. Nêu 0 không có số liền trước trong các số tự nhiên.
 Hoạt động – Bài 1: Điền số trên tia số (4 phút)
 Số? Điền các số còn thiếu ở hai hình. Dãy dữ kiện được ghi lại đầy đủ:
 Hình 5. Hai dãy vạch cần điền số — SGK Toán 2, tập một, trang 11, Bài 1.
 a) 0, 1, 2, 3, , , , , 8, , 10.
 b) 10, 11, 12, , , , , 17, 18, , 20.
 Cho HS điền trên bảng con theo thứ tự trái sang a) Điền 4, 5, 6, 7, 9. b) Điền 13, 14, 15, 16, 19.
 phải rồi đọc để kiểm. Làm rõ hình b là đoạn hiển Đọc trọn hai dãy; kiểm mỗi vạch tiếp theo tăng 
 thị từ 10, không có nghĩa tia số bắt đầu ở 10. 1.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm số ở trước và sau mỗi chỗ trống; sửa lỗi bỏ 16 hoặc 19.
 14 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động – Bài 2: Nối bóng với vị trí (5 phút)
 Mỗi quả bóng ứng với số nào trên tia số? Tính nhãn trên bóng rồi nối đúng vạch.
 Hình 6. Bóng và tia số — SGK Toán 2, tập một, trang 11, Bài 2.
 Đánh số bóng từ trái sang phải. Bóng 1 ghi số 5; bóng 3 ghi số 1. Bốn bóng còn lại ghi:
 Bóng 2: 10 + 1
 Bóng 4: 10 + 2
 Bóng 5: 10 + 7
 Bóng 6: 10 + 5
 Dùng bóng 10 cộng 2 đã nối mẫu tới 12 để giải Hai bóng chỉ số 5 và 1 nối vào vạch 5 và 1. Bốn 
 thích hai bước: xác định số, tìm vạch. Cho HS bóng phép tính:
 nói hoặc chỉ nối năm bóng còn lại. 10 + 1 = 11
 Nhắc số chỉ vạch ở dưới, không nối vào khoảng 10 + 2 = 12
 trống giữa hai vạch. Phép cộng ở đây chỉ dùng 
 10 + 7 = 17
 cấu tạo một chục và các đơn vị đã ôn.
 10 + 5 = 15
 Nối tới các vạch 11, 12, 17, 15 tương ứng; dùng 
 số cạnh vạch để kiểm.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm riêng hai bước để phân biệt sai tính giá trị với sai vị trí.
 15 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động – Bài 3: Đúng hay sai? (4 phút)
 Ghi Đ hoặc S vào từng câu; với câu sai, nêu cách sửa.
 Câu Phát biểu cần xét
 a Số liền trước của 16 là 15.
 b Số liền trước của 16 là 17.
 c Số liền sau của 18 là 17.
 d Số liền sau của 18 là 19.
 e Số liền trước của 1 là 0.
 g Số liền sau của 1 là 2.
 Đọc từng câu, cho cả lớp giơ Đ/S; mời HS chỉ a Đ; b S; c S; d Đ; e Đ; g Đ.
 ba số liên tiếp để giải thích b và c. Sửa b: số liền trước của 16 là 15. Sửa c: số liền 
 HS nhầm trước/sau đọc lần lượt 15, 16, 17 hoặc sau của 18 là 19.
 17, 18, 19; xác định số ngay bên trái/bên phải.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm cả kết luận và cách sửa; không chỉ cho HS học thuộc chuỗi Đ/S.
 Giáo dục AI – [2.A1.1] (Tính chủ động của con người): Em kiểm tra kết quả (5 phút)
 Tình huống giả định: cô nhờ AI sắp xếp thẻ 0–10. Phiếu ghi rõ “Kết quả AI mô phỏng”: 0, 1, 2, 3, 4, 
 5, 6, 7, 8, 10, 9.
 Câu hỏi: AI giúp làm việc gì? Dãy đã đúng chưa? Chỉ lỗi, sửa lại và dùng tia số của em để kiểm.
 Đọc đúng dãy trên phiếu, không gọi AI trực tiếp Nêu AI có thể giúp sắp xếp nhanh, nhưng cần 
 và không nói đây là kết quả đã thu từ một công kiểm tra. Phát hiện sau 8 đang là 10 rồi 9; đổi 
 cụ thật. thành 9 rồi 10.
 Cho các cặp đối chiếu dải giấy đã làm. Nếu HS Đọc dãy đúng 0 đến 10, đối chiếu tia số; kết luận 
 chỉ nói “AI sai”, yêu cầu chỉ hai thẻ sai vị trí và con người quyết định có dùng kết quả hay phải 
 nói thứ tự đúng. sửa.
 Nhận xét, đánh giá: Quan sát HS dùng căn cứ Toán để sửa, không yêu cầu kiến thức về công nghệ 
 vượt bài.
 Vận dụng – Hai số cạnh 16 (3 phút)
 Số liền trước của 16 là ; số liền sau của 16 là . Giải thích bằng ba số liên tiếp.
 Cho HS viết cá nhân. HS chưa làm được đọc dãy Điền 15 và 17; đọc 15, 16, 17. Nêu 15 ngay 
 từ 14 đến 18 rồi khoanh 16 để tìm hai số cạnh trước 16, 17 ngay sau 16.
 nó.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm cá nhân sau hoạt động cặp để xác định phần HS tự làm được.
 16 Biên soạn: Lop2.vn 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 17 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 2. TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027
 Tuần: 01 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Tiết 2 – Luyện tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Chọn số theo điều kiện; xác định số liền trước, liền sau và các số ở giữa trong phạm vi đến 100.
- Lập số có hai chữ số từ thẻ có chữ số 0; giải thích vì sao 04 và 05 không phải số có hai chữ số.
- Dùng dãy số và bảng để kiểm kết quả, trao đổi theo cặp và tự sửa.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK trang 11–12; thẻ 4, 5, 0; dãy toa tàu 48–53 và bảng điền số đánh máy bên dưới; các bộ thẻ 
30, 70, 99.
- HS: bảng con, bút; tia số giấy 0–10 đã làm ở tiết trước dùng để ôn ý nghĩa trước/sau. Với các số 
ngoài dải này, dùng dãy số tương ứng được ghi trong từng nhiệm vụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mở đầu – Tìm hai số cạnh một số (3 phút)
 Tìm số liền trước và liền sau của 8; 20; 51.
 Cho HS trả lời nhanh rồi đọc ba số liên tiếp để 7, 8, 9; 19, 20, 21; 50, 51, 52.
 kiểm. Với 20, hỗ trợ bằng dãy 18, 19, 20, 21. Nêu đúng hai số ở hai phía của số được hỏi.
 Nhận xét, đánh giá: Chú ý trường hợp qua số tròn chục, không chỉ nhận xét câu trả lời của một em.
 Luyện tập – Bài 1 (5 phút)
 Tìm: a) các số bé hơn 5; b) các số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6. Xét các số tự nhiên đã học.
 Cho HS dùng tia số để chọn; nhắc tính cả 0 ở a. a) 0, 1, 2, 3, 4. b) 4, 5.
 Hỏi vì sao 3 và 6 không được chọn ở b. Giải thích 3 không lớn hơn 3 và 6 không bé hơn 
 6.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm điều kiện ở cả hai đầu; sửa thiếu 0.
 18 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 2 (6 phút)
 Từ ba thẻ 4, 5, 0, ghép số có hai chữ số; mỗi thẻ chỉ dùng một lần trong một số. Có bao nhiêu số? 
 Chọn A. 6; B. 5; C. 4.
 Cho HS liệt kê theo hàng chục 4 rồi 5. Nếu có Lập được 40, 45, 50, 54; có 4 số, chọn C.
 04, 05, hỏi “Số này có mấy chục?” và đọc giá trị Loại 04, 05 vì chỉ biểu thị 4 và 5, không phải số 
 thực. có hai chữ số.
 Không chỉ yêu cầu khoanh C; phải có danh sách 
 để kiểm đủ và loại đúng.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm lập luận chữ số hàng chục khác 0.
 Luyện tập – Bài 3: Các toa tàu (6 phút)
 Dãy số trên các toa tàu từ trái sang phải: 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53.
 a) Số liền sau của 50 là ; số liền trước của 51 là .
 b) Số liền trước của 49 là ; số liền sau của 52 là .
 c) Số ở giữa 49 và 51 là ; các số ở giữa 50 và 53 là .
 Cho HS chỉ dãy rồi điền; hỏi “Ở giữa 50 và 53 a) 51; 50. b) 48; 53. c) 50; 51 và 52.
 có một hay nhiều số?” Đọc lần lượt các số trên toa để kiểm, không bỏ 
 Nếu HS trả lời cả 50, 53, yêu cầu đánh dấu hai sót 52 ở câu cuối.
 đầu rồi chỉ phần nằm giữa.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm đủ sáu chỗ điền, đặc biệt câu có hai số.
 19 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 4 (6 phút)
 Số? Điền số liền trước, số liền sau theo mẫu.
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 59 60 (mẫu) 61
 53 
 86 
 69 
 72 
 Cho HS tự điền rồi đối chiếu theo cặp. Hỏi cách Hoàn thành 52 | 53 | 54; 85 | 86 | 87; 68 | 69 | 70; 
 kiểm số liền trước và số liền sau; có thể bớt 1, 71 | 72 | 73.
 thêm 1 hoặc đọc ba số liên tiếp. Minh họa cách kiểm:
 HS khó ở 69 dùng dãy 67, 68, 69, 70, 71 để 53−1 = 52
 kiểm qua số tròn chục.
 53 + 1 = 54
 86−1 = 85
 86 + 1 = 87
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm đủ tám ô; không chấp nhận chỉ viết hai ví dụ mà bỏ các hàng còn lại.
 20

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_toan_2_nam_hoc_2026_2027_ca_nam_tich_ho.docx