Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống dưới mỗi vạch của tia số. a) b) Bài 2. Số? a) Số liền sau của 54 là . b) Số liền trước của 81 là . c) Số liền sau của 9 là . d) Số liền trước của 1 là . e) Số 45 là số liền sau của . f) Số là số liền trước của 63. Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số liền trước của 90 là: A. 80 B. 91 C. 89 D. 99 b) Số ở giữa 74 và 76 là: A. 73 B. 75 C. 77 D. 65 c) Trên tia số, số nào nằm ở bên phải số 58? A. 57 B. 48 C. 50 D. 60 Bài 4. Minh đang đọc trang 56 của một quyển truyện. a) Trang ngay trước trang 56 là trang . Trang ngay sau trang 56 là trang . b) Hôm nay Minh đọc từ trang 56 đến hết trang 59. Viết số các trang Minh đã đọc hôm nay: TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Dựa vào tia số, viết một số thích hợp vào mỗi ô trống. a) < 23 b) 25 < < 28 c) 29 < < 31 Bài 2. Chọn hai trong ba thẻ số dưới đây để ghép thành số có hai chữ số. 9 0 3 a) Viết tất cả các số có hai chữ số ghép được: b) Em ghép được tất cả số có hai chữ số. c) Số lớn nhất ghép được là , số bé nhất ghép được là . Bài 3. Số? Mỗi mũi tên chỉ từ một số đến số liền sau của nó (theo mẫu). Mẫu: 24 → 25 → 26 a) → 83 → b) 69 → → c) → → 46 d) → → 100 Bài 4. Ở rạp xiếc, các ghế hàng đầu được đánh số liền nhau, nhưng có ba ghế bị mờ số. 62 64 67 a) Viết số còn thiếu vào các ghế bị mờ số. b) Lan ngồi ghế liền sau ghế số 64. Lan ngồi ghế số . c) Ghế ở giữa ghế số 62 và ghế số 64 là ghế số .
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_2_tia_so_so_lien_truo.docx
Đáp án - Bài 2.docx



