Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 6 trang Mạnh Bích 10/10/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính.
 a) 6 4 b) 5 0 c) 9 2 d) 7 1
 − − − −
 3 8 1 7 4 5 5 3
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 85 − 47 b) 40 − 26 c) 73 − 18 d) 56 − 29
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống để hoàn thành cách tính.
 a) 74 − 28
 4 không trừ được 8, lấy trừ 8 bằng , viết , nhớ 1.
 7 trừ 2 bằng , trừ 1 bằng , viết . Vậy 74 − 28 =
 b) 60 − 34
 0 không trừ được 4, lấy trừ 4 bằng , viết , nhớ 1.
 6 trừ 3 bằng , trừ 1 bằng , viết . Vậy 60 − 34 =
Bài 4. Giải bài toán: Giờ ra chơi, trên sân trường có 46 bạn đang chơi. Có 18 bạn đã vào 
lớp. Hỏi trên sân trường còn lại bao nhiêu bạn?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 91 − 56 b) 47 − 19 c) 70 − 43 d) 82 − 65
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
 a) 61 − 25 = 36 b) 84 − 37 = 53
 c) 50 − 26 = 34 d) 93 − 48 = 45
Bài 3. Giải bài toán: Con chó lớn cân nặng 31 kg. Con chó nhỏ nhẹ hơn con chó lớn 14 kg. 
Hỏi con chó nhỏ cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
 Bài giải
Bài 4. Viết dấu >, <, = vào ô trống.
 a) 64 − 29 35 b) 81 − 45 40
 c) 73 − 36 83 − 36 d) 56 − 18 56 − 27 PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 5. Đến mỗi ngã rẽ, Thỏ chọn con đường ghi phép tính có kết quả lớn hơn. Thỏ đến 
được chỗ nào?
 Thỏ đến được chỗ có .

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_23_phep_tru_co_nho_so.docx
  • docxĐáp án - Bài 23.docx